Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:40:00 đến ngày 2021-10-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường Cải tạo, nâng cấp mầm non Uy Nỗ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (File quét (Scan) bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực): - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đối với hàng hóa nêu tại mục 2 Chương III: Giấy chứng nhận xuất xứ và Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương. - Xác nhận của nhà cung cấp về việc cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan đối với các hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm được Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Văn bản pháp quy, pháp lý của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: hợp đồng cung cấp thiết bị trường học (nội thất trường học, thiết bị âm thanh, điện tử, đồ chơi trẻ em, thiết bị bếp...) có quy mô, giá trị đáp ứng yêu cầu Chương IV. - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp đối với hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III: + Hợp đồng nguyên tắc, Cam kết cung cấp hàng hóa, Giấy chứng nhận đối tác với nhà cung cấp + Văn bản pháp quy, pháp lý của nhà cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp - Cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cho trẻ | 90 | Cái | Bàn cho trẻ:- KT:D900 x R480 x C500 (mm).- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 2 | Ghế cho trẻ | 180 | Cái | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm.- Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | ||
| 3 | Ghế cho giáo viên | 12 | Cái | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm.- Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất- Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | ||
| 4 | Bộ mic trợ giảng | 6 | Bộ | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W.Công suất nghe nhạc: 8W.Nguồn: Adapter DC9V0.3A.Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1.Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1.AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1.Phạm vi toàn loa : loa x 1.Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo)Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). | ||
| 5 | Giá để giầy dép | 6 | Cái | Giá để giầy dép- Kích thước: R1600xS400xC560mm- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Giá chia làm 3 đợt, mỗi đợt cao 150mm, để giày dép cho trẻ.- Chân có bánh xe di chuyển | ||
| 6 | Tủ để đồ | 12 | Cái | Tủ để đồ:- Kích thước: R1600xS450xC1220mm- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 8 ô cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp.- Chân có bánh xe di chuyển | ||
| 7 | Tủ để chăn, gối, đệm | 12 | Cái | Tủ để chăn, gối, đệm:- Kích thước: R1650xS500xC1500mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lýchống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưngtủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngangtrên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoangcòn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơnđể gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, taynắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên.- Chân có bánh xe di chuyển | ||
| 8 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Bàn làm việc:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 9 | Ghế làm việc | 6 | cái | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm- Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | ||
| 10 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách | 6 | Cái | Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS400xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học | 12 | Cái | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học:- Kích thước: R1600xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lýchống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệchia làm 2 tầng, 4 ngăn. 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách,phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi.- Chân có bánh xe di chuyển | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc | 6 | Cái | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc:- Kích thước: R1450xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lýchống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệchia làm 2 tầng để đồ chơi,mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển. | ||
| 13 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật | 6 | Cái | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật:- Kích thước: R1450xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lýchống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệchia làm 2 tầng để đồ chơi, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển | ||
| 14 | Kệ để đồ chơi chủ đề bán hàng | 6 | Cái | Giá đồ chơi góc bán hàng:- Giá gồm 03 khối có kích thước:Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối.Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối.- Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu.- Chân có bánh xe di chuyển. | ||
| 15 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình | 6 | Cái | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình:- Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ.- Kích thước:Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900Bốn khối còn lại : 400 x 400 x 550 mm- Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. | ||
| 16 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng | 6 | Cái | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng. mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển. | ||
| 17 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế | 6 | Cái | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở bằng mica, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn.- Chân có bánh xe di chuyển. | ||
| 18 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 12 | Cái | Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm,băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 650mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn. | ||
| 19 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Giá phơi khăn mặt:KT: 1000 x 450 x 1100 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 20 | Tủ úp cốc | 6 | Cái | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm- Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 21 | Cốc uống nước | 180 | Cái | Cốc uống nước Inox:- KT: Ø 7.- Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | ||
| 22 | Cây nước ấm lạnh | 6 | Cái | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | ||
| 23 | Đệm bông ép | 180 | Cái | Đệm bông ép:- Kích thước: 600x1200x30mm.- Ruột đệm cho cũi bằng bông ép dày 3 cm- Vỏ bọc đệm bằng vải cotton, có khóa kéo nên dễ dàng tháo rời để giặt khi cần- Nhiều màu sắc lựa chọn phù hợp với giới tính của trẻ. | ||
| 24 | Bảng quay hai mặt | 6 | Cái | Bảng quay hai mặt:- Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao)- Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ.-Bảng có 2 mặt, 1 mặt bảng từ trắng, 1 mặt bảng từ màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào- Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | ||
| 25 | Tivi 55" treo tường + giá treo | 6 | Cái | Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treoLoại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:LinuxCác ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuộtCông nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS DisplayTần số quét thực:50 HzCông nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 HzCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Công suất:173 W | ||
| 26 | Loa vi tính | 6 | Bộ | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | ||
| 27 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) | 30 | Cái | Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin):- KT: 800 x 800 x 200 mm- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. | ||
| 28 | Rèm cuốn | 192 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 29 | Ghế cho giáo viên | 16 | Cái | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm.- Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất- Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | ||
| 30 | Bộ mic trợ giảng | 8 | Bộ | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W.Công suất nghe nhạc: 8W.Nguồn: Adapter DC9V0.3A.Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1.Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1.AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1.Phạm vi toàn loa : loa x 1.Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo)Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). | ||
| 31 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Bàn làm việc:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 32 | Ghế làm việc | 8 | cái | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm- Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | ||
| 33 | Cây nước ấm lạnh | 8 | Cái | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | ||
| 34 | Đệm bông ép | 300 | Cái | Đệm bông ép:- Kích thước: 600x1200x30mm.- Ruột đệm cho cũi bằng bông ép dày 3 cm- Vỏ bọc đệm bằng vải cotton, có khóa kéo nên dễ dàng tháo rời để giặt khi cần- Nhiều màu sắc lựa chọn phù hợp với giới tính của trẻ. | ||
| 35 | Loa vi tính | 8 | Bộ | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | ||
| 36 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) | 24 | Cái | Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin):- KT: 800 x 800 x 200 mm- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. | ||
| 37 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 38 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm- Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | ||
| 39 | Ghế gấp | 2 | Cái | Ghế gập : - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 40 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 41 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nước nóng lạnh:Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 350 x 980 mmTrọng lượng 8kg | ||
| 42 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Bảng từ trắng khung nhôm :- Kích thước: R2000xC1200 mm- Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đinh thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 43 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc :- Kích thước: R1800xS900xC760 mm- Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng.Bàn không hộc. | ||
| 44 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: W650 x D650 x H(1095-1150) mm- Đệm tựa bọc da thật hoặc da CN có các đường may trang trí ô vuông.- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. | ||
| 45 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu:- Kích thước: R1350xS420xC2000mm- Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa.. | ||
| 46 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc :- Kích thước: R1800xS900xC760 mm- Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng.Bàn không hộc. | ||
| 47 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: W650 x D650 x H(1095-1150) mm- Đệm tựa bọc da thật hoặc da CN có các đường may trang trí ô vuông.- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. | ||
| 48 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu:- Kích thước: R1350xS420xC2000mm- Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa.. | ||
| 49 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Bàn họp:- Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 50 | Ghế gập | 6 | Cái | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 51 | Ghế gập | 50 | Cái | Ghế gập: - Kích thước: R480xS515xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung Inox D22, đệm tựa mút bọc PVC.- Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 52 | Ghế họp | 30 | Cái | Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm- Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | ||
| 53 | Âm ly | 1 | Bộ | - Công suất : 240 + 240 W Trở kháng : 4 Ohm- Tính năng Chức năng cân chỉnh LOW - MID - HI, EQ Preset Kỹ thuật tạo nền nhạc Trung thực, sống động, mạnh mẽ Chạy trên cả 2 dải Điện áp 100 - 230 V | ||
| 54 | Loa thùng | 1 | Bộ (2 loa) | Loa thùng:Cấu trúc của loa: 3 đường tiếng, bass-reflex- Dải âm tần (-10 dB) : 45 Hz – 18 KHz- Tần số đáp ứng của loa (±3 dB) : 60 Hz – 16 KHz- Độ nhạy của loa (1w/1m): 90 dB- Mức trở kháng: 8 Ohms- Cường độ phát âm cực đại của loa: 114 dB (120 dB peak)- Công suất loa: 250 W/500 W/1000 W- Công suất của amply đề nghị: 300 W – 400 W- Góc phủ âm của loa: 150° x 100° (H x V) | ||
| 55 | Dây loa | 50 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 56 | Giá treo loa + phụ kiện | 2 | Cái | Giá treo loa + phụ kiện ( jack, vít nở, công lắp đặt) | ||
| 57 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | ||
| 58 | Micro để bàn | 1 | Cái | Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 48 VDòng tiêu thụ | ||
| 59 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Bàn làm việc :- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 60 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm- Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | ||
| 61 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 62 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc :- Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm- Bàn nhân viên mặt chữ nhật- Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox- Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực.- Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. | ||
| 63 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm- Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | ||
| 64 | Ghế gập | 2 | Cái | Ghế gập : - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 65 | Tủ để đồ | 1 | Cái | Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. | ||
| 66 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Bảng trắng từ khung nhôm :- Kích thước: R1600xC1200 mm- Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 67 | Bộ bàn ghế cho trẻ | 10 | Cái | Bàn ghế kidsmart:- Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôiKT Bàn : 900 x 500 x 800 mmKT ghế: 800 x 400x 600 mm- Chất liệu : Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có chỗ CPU, quây 3 mặt; ghế có tựa, được thiết kế cách điệu phù hợp với lứa tuổi mầm non. | ||
| 68 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viên:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 69 | Ghế cho giáo viên | 1 | Cái | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm.- Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất- Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | ||
| 70 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi làm việc:Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển.Có tay nhựaKích thước: 560x 540x x900-1025 mm | ||
| 71 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Giá để giày dép:- KT: 1600 x 300 x 300-450 mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | ||
| 72 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | ||
| 73 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm- Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 74 | Cốc uống nước | 20 | Cái | Cốc uống nước Inox:- KT: Ø 7.- Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | ||
| 75 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | ||
| 76 | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên :Bàn phím : 61 phím kiểu đàn pianoPhản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / TắtNguồn âm thanh : AHL yếu tố képĐa âm (tối đa): 48Âm :700Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âmRhythms tích hợp : 210Nhịp điệu người dùng : 10Dội lại : 10 loạiĐiệp khúc : 5 loạiCài đặt bộ chỉnh âm : 5 bộ (mặc định: tắt)DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùngBộ điều khiển : Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửaBiên tập nhịp điệu :10 nhịp điệu người dùngCa khúc Sequencer :16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện | ||
| 77 | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh | 5 | Cái | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh:- Số phím: 61 - Âm sắc: 700- Phần đệm (Style): 200- Đề mô:30- Phần thu: 6track(10 bài hát)- Bộ nhớ USB- Kết nối Iphone/iPod touch/iPadCó cổng kết nối với các thiết bị khác:Headphon,Pedal,máy tính.- Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế,sách bài hát | ||
| 78 | Ghế ngồi đàn | 6 | Cái | Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da. | ||
| 79 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm.- Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất- Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | ||
| 80 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Giá để giày dép:- KT: 1600 x 300 x 300-450 mm.- VL:Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | ||
| 81 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | ||
| 82 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm- Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 83 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Cốc uống nước:- Kích thước: F 70mm- Mô tả: Vật liệu inox 304, miệng cốc không viền, đảm bảo an toàn vệ sinh khi sử dụng. | ||
| 84 | Bảng quay hai mặt | 1 | Cái | Bảng quay hai mặt:- Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao)- Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ.-Bảng có 2 mặt, 1 trắng + 1 mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào- Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | ||
| 85 | Màn hình tương tác thông minh 65'' | 1 | Cái | Màn hình tương tác thông minh 65'':Nổi bật với hệ thống cảm ứng hồng ngoại cho kết quả nhanh chính xác và hình ảnh hiển thị sắc nét của màn hình hiển thị lớn. Màn hình sử dụng ánh sáng LED giúp không gây hại cho mắt...Phần mền soạn thảo giáo án bài giảng với thư viện hình ảnh các môn học phong phú như : Tiếng Anh, Toán, Lý, Hóa, Địa Lý Lịch Sử, Y học….Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt giúp giáo viên và học viên sử dụng dễ dàng các công cụ soạn thảo giáo án.Kích thước màn hình: 65"Kích thước bên ngoài: 1481.1 * 913.3 * 94.8mm Kích thước vùng cảm ứng: 1008,6 * 601,6 * 79,6mmCông suất tối đa (với âm thanh OPS 100%): | ||
| 86 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu | ||
| 87 | Loa hộp | 2 | Cái | Loa hộp: Công Suất 30WTrở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W)70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8ΩMặt che tương ứng -Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dBĐáp tuyến tần số 80~20,000HzThành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABSMặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đenKích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm (tham khảo)Trọng lượng 2.5kg (tham khảo) | ||
| 88 | Dây loa | 50 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 89 | Giá treo loa và phụ kiện | 2 | Cái | Giá treo loa và phụ kiện | ||
| 90 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 91 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Bàn làm việc:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 92 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm- Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | ||
| 93 | Máy thái rau củ đa năng | 1 | Cái | Máy thái rau củ quả :- Công suất tối đa 220kg/giờ- Vòng quay 300 vòng/phút- Kích thước 280/400 x 510 x 510/770 mm- Công suất 515W- Điện áp 230-400V/50Hz- Bộ lưỡi dao đi kèm:+ Lưỡi dao cắt lát, 5 ly – DF5, Số lượng: 01 Cái.+ Lưỡi dao cắt lát, 8 ly – DF8, Số lượng: 01 Cái.+ Lưỡi dao cắt sợi vuông, 8 ly – DQ8, Số lượng: 01 Cái.+ Lưỡi dao cắt sợi tròn, 3 ly – DT3, Số lượng: 01 Cái+ Lưỡi dao cắt hạt lựu vuông, 8 ly – PS8, Số lượng: 01 Cái | ||
| 94 | Xe chia thức ăn 2 tầng đến các lớp | 8 | bộ | - Kích thước: 900x500/1300mm. Chiều cao tính đến mặt trên của xe bằng chiều cao tường chắn cửa thang tời thực phẩm (khoảng 800mm)- Vật liệu: inox 304- Mặt trên giá phẳng inox 304 dày 1.0mmcó 1 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, thành trên sử dụng ống inox phi 12.7mm. Tầng dưới thanh giằng hộp vuông 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm khoảng cách 50mm.- Chân inox 304 hộp vuông 30 dày 1.0mm- Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn- Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. Khay giá phẳng, inox 304 dày 0.8mm, bo tròn hai góc khay R20, thành khay sử dụng ống inox phi 12.7mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 95 | Nồi nấu cháo công nghiệp 80 lít | 2 | Cái | Nồi nấu cháo bằng điện:Điện áp: 220v/380VCông suất: 6 - 8KWChất liệu: inox Inox 304Độ dày inox: 0,8- 1,2 mmCách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cmChân có bánh xe dịch chuyểnNấu cháo nhanh chóng hiệu quảThiết kế thông minh linh hoạtChất liệu an toàn, hợp vệ sinhSử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 96 | Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn | 200 | Cái | Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn | ||
| 97 | Bát Inox D16cm (Đ/Kính vành 16cm ) | 200 | Cái | Bát Inox đường kính vành 16 cm | ||
| 98 | Bát to D24cm (Đ/Kính vành 24cm ) | 73 | Cái | Bát Inox đường kính vành 20 cm | ||
| 99 | Nồi Inox 20L đựng cơm | 8 | Cái | Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | ||
| 100 | Nồi Inox 20L đựng canh | 8 | Cái | Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | ||
| 101 | Nồi Inox 8L đựng thức ăn | 8 | Cái | Nồi Inox 8L. Inox 304 dày 0,8mm. | ||
| 102 | Nồi Inox 100L | 2 | Cái | Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 | ||
| 103 | Muôi Inox D6,5cm | 73 | Cái | Muôi Inox múc canh các nhóm D6,5cm | ||
| 104 | Muôi Inox | 16 | Cái | Muôi Inox múc cơm ở các nhóm | ||
| 105 | Máy giặt | 1 | Cái | Máy giặt: Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Bảo hành 24 tháng. | ||
| 106 | Máy sấy | 1 | Cái | Máy sấy:'Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi.Trọng lượng sấy:7.5 kgDạng điều khiển Điện tửSấy đảo chiềuCao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm | ||
| 107 | Kệ phẳng để đồ giặt là | 3 | Cái | Vật liệu : inox SUS 304+ Độ dầy inox : ( 1.0 ÷ 1.2 )mm+ Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp+ Kích thước: 1500x550x1500 mm+ Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm.+ Chân bằng hộp 30×30 mm+ Sản phẩm mới 100% | ||
| 108 | Giá phơi đồ di động | 5 | Cái | Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm.- Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng. | ||
| 109 | Rổ nhựa để đồ giặt | 5 | Cái | Giá phơi đồ di động: -Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất | ||
| 110 | Khu vui chơi liên hoàn 7 khối | 1 | Bộ | Khu vui chơi liên hoàn 7 khối:- KT: D10 x R2.8 x C 3.3m- Gồm 7 khối nhà : 1 cầu trượt đôi, 1 cầu trượt xoắn,1 ống chui, mái và vách ngăn được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh cao cấp, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian.Hệ thống khung, sàn , cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 111 | Cầu trượt xích đu đa năng | 1 | Cái | Cầu trượt xích đu đa năng- Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 112 | Xích đu ngoài trời | 1 | Cái | Xích đu ngoài trời:- Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm- Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 113 | Mâm quay hình nấm | 1 | Cái | Mâm quay hình nấm:- Kích thước: Ø1,7m- Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | ||
| 114 | Xà đu con lắc dao động | 1 | Cái | Xà đu con lắc dao động:KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cmKhung bằng thép,bậc dao động bằng nhựagiúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời. | ||
| 115 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu | 2 | Cái | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu:- Bập bênh được sản xuất trong nước.- Nguyên vật liệu: Sắt + Composite- An toàn cho trẻ khi sử dụng- Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga.- Kích thước: D1400*R600*650mm | ||
| 116 | Bập bênh đu quay | 1 | Cái | Bập bênh đu quay:- QC: Ø 1,2 x C0,75 m- Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ cú thể tự vận hành cho bập bênh quay được. Khung bằng thộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | ||
| 117 | Cầu giữ thăng bằng | 1 | Cái | Cầu giữ thăng bằng: QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m- Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 118 | Thang dây leo 2 mặt | 2 | Cái | QC: D2,0xR1,4xC1,8m- Thang leo chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện. | ||
| 119 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Bàn trộn âm thanh 12-kênh MixerĐầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo)2 nhóm bus + 1 Stereo Bus2 AUX (bao gồm FX.)"D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngượcPAD chuyển đổi vào đầu vào monoNguồn Phantom: +48VNgõ ra: Cannon cân bằngĐộ méo tiếng: 0.03%Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHzTỉ lệ S/N: -128dBĐộ nhiễu xuyên âm: -78dBNguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\Công suất tiêu thụ: 22WKích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo)Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | ||
| 120 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | Cục đẩy công suất:Công Suất: 600W x 4 kênh @ 8 OhmTần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dBDải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dBTỷ số nén nhiễu S/N: >108 dBIMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8ΩTHD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHzHệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8ΩTrợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằngTốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo)Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minhĐiện Áp: ~ 220V 50Hz/60HzKích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) (tham khảo) | ||
| 121 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Loa toàn dải :- Dòng loa âm thanh lớn chất lượng cao.- Công suất : 800W/1600W/3200W- Trở kháng 8 Ohms - Dải tần số : (-10 dB): 43 Hz 20 kHz- Đáp ứng tần số ( ± 3 dB) chính: 58,1 Hz – 17,2 kHz- Thành phẩm : màu đen.+ Vỏ làm bằng gỗ dán bạch dương chống, sơn sần tĩnh điện.+ Mặt lưới thép màu đen sơn tĩnh điện.+ Thùng được thiết kế nhỏ gọn phù hợp với các diện tích hội trường, sân khấu, đám cưới, gia đình…- Kích thước (H x W x D) 714,43 mm x 445,13 mm x 358,71 mm-B111 Trọng lượng: 21,6 kg | ||
| 122 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | ||
| 123 | Chân micro cao | 2 | Cái | Chất liệu Hợp kimChiều cao điều chỉnh 90-160cmChiều dài tay vươn 58-93cmTrọng lượng 4.1kg | ||
| 124 | Dây loa | 100 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 125 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị âm thanh:- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn- Đinh tán neo kép- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi- Độ bền rất cao- Kích thước: 68 x 52 x 57 cm- Màu sắc: Đen | ||
| 126 | Vòng thể dục 5-6 tuổi | 36 | Cái | Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa nguyên sinh | ||
| 127 | Vòng thể dục 4- 5 tuổi | 36 | Cái | Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa nguyên sinh | ||
| 128 | Vòng thể dục 3-4 tuổi | 36 | Cái | Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa nguyên sinh | ||
| 129 | Gậy thể dục | 36 | Cái | Gậy thể dục chất liệu bằng nhựa nguyên sinh | ||
| 130 | Bóng nhựa | 36 | Cái | Bóng nhựa | ||
| 131 | Bóng da | 5 | Cái | Bóng chất liệu da | ||
| 132 | Sọt nhựa | 5 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đường kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… | ||
| 133 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Bục bật sâu | ||
| 134 | Cột ném bóng rổ | 2 | cái | Cột ném bóng rổ: - Kích thước: 630x560x2200mm- Làm bằng nhựa đúc nguyên khối, chắc chắn, bền đẹp. Thân cột bóng thẳng đứng, chắc chắn với phần chân là khối trụ lớn đảm bảo cột không di chuyển khi trẻ ném mạnh, khối trụ có thể cho cát hoặc nước. Sản phẩm gồm 1 trụ, 1 lưới, 1 chắn, bóng rổ, điều chỉnh được chiều cao cột. | ||
| 135 | Cột gôn đá bóng | 2 | Cái | Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm- Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng. | ||
| 136 | Cổng chui | 4 | Bộ (1 bộ gồm 4 chiếc) | Cổng chui:Kích thước: (88 x 20 x 73) cmVật liệu: Bằng nhựa nguyên sinh cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. | ||
| 137 | Bộ vận động thể chất | 1 | Bộ | Bộ vận động thể chất :Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng;cầu thang vồng, cầu thang 3 bậ, bập bênh chữ O , bánh xe , cung chui chũ U , Bục bật sâu ; Chi tiết khớp nối hình chữ H;, khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe . Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. | ||
| 138 | Bộ sàn nhún thể dục | 2 | bộ | Kích thước: D810*C105mmChất liệu:Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp Sản phẩm được các kỹ sư thiết kế theo kết cấu lò xo, khung sắt và bạt lưới để đảm bảo chất lượng của sàn nhún thể dục và vẫn đáp ứng yêu cầu nhỏ gọn và tiện dụng. | ||
| 139 | Máy đi bộ (bộ luyện Gyms 01) | 2 | cái | Máy đi bộ:- Kích thước: 720x590x770mm- Tạo hình máy đi bộ, màu sắc tươi sáng. Làm bằng nhựa cao cấp và hợp kim cao cấp đảm bảo không han rỉ, bong tróc đảm bảo sự vững chắc cho trẻ luyện tập tại chỗ. | ||
| 140 | Máy đi bộ trên không (bộ luyện Gyms 02) | 2 | cái | Máy đi bộ trên không:- Kích thước: 660x410x850mm- Tạo hình máy đi bộ, màu sắc tươi sáng. Làm bằng nhựa cao cấp và hợp kim cao cấp đảm bảo không han rỉ, bong tróc đảm bảo sự vững chắc cho trẻ luyện tập tại chỗ. | ||
| 141 | Xe đạp trong nhà (bộ luyện Gyms 03) | 2 | cái | Xe đạp trong nhà:- Kích thước: 490x360x660mm- Làm bằng nhựa cao cấp và hợp kim cao cấp đảm bảo không han rỉ, bong tróc, tạo hình xe đạp trẻ có thể đạp xe, vận động tại máy. | ||
| 142 | Bộ thăng bằng cầu cong | 1 | bộ | Bộ thăng bằng cầu cong: - Kích thước: 4100x220x240mm- Gồm các chi tiết làm từ nhựa nguyên khối, các khớp nối được đóng vít chốt an toàn, các chi tiết được lắp ghép với nhau tạo thành cây cầu hình lượn sóng, hình tròn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) | 1 | Kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi