Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 năm học 2021 - 2022 trang bị cho các trường trung học cơ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 năm học 2021 - 2022 trang bị cho các trường trung học cơ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 14:38:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý (hóa đơn tài chính) - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.676.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận (cung cấp địa chỉ cụ thể). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác điều hành và hướng dẫn - đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành tin học / công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương tương (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục hàng điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải có 01 nhân sự: Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) và 01 nhân sự còn lại có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử hoặc tương đương trở lên. Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lao động kỹ thuật, vận chuyển, lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động đã hoàn thành các chứng chỉ nghề điện, điện tử, tin học, cơ khí hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 năm học 2021 - 2022 trang bị cho các trường trung học cơ sở Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 năm học 2021 - 2022 trang bị cho các trường trung học cơ sở 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue đối với thiết bị máy vi tính, tivi gửi kèm theo hồ sơ dự thầu. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức đối với các mặt hàng sau: màn hình tivi 50 inch, phần mềm dành cho tivi 50 inch , máy tính ... - Đủ khả năng cung cấp và bảo hành, bảo trì các thiết bị được cung cấp: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì sản phẩm được cung cấp trong thời gian 1 năm. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | E-HSDT phải ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa. Hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, ảnh chụp sản phẩm thực (catalogue) do nhà sản xuất cung cấp. - Đối với những hàng hóa thiết bị nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với từng loại hàng hóa trước khi chuẩn bị giao hàng nếu được xét trúng thầu. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá đối với máy vi tính, tivi: giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Hiện nay, với thiết bị máy vi tính, tivi của gói thầu được cung cấp với số lượng lớn, trong tình hình ảnh hưởng của dịch bệnh Covid, vì vậy vấn đề sản xuất, nhập khẩu, vận chuyển khó khăn sẽ dẫn đến chậm trễ tiến độ triển khai thực hiện gói thầu, do đó cần có tài liệu để chứng minh nhà thầu đảm bảo đáp ứng hàng hóa này) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm triển khai) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có thư cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị của hãng sản xuất cho gói thầu này đối với các hàng hóa, thiết bị (cụ thể: tivi, máy vi tính) trong trường hợp nhà thầu có thư hỗ trợ của Đại lý, Nhà phân phối yêu cầu phải có xác nhận đảm bảo của Hãng sản xuất thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước.
Địa chỉ: 154 đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Hải – Trưởng phòng. Địa chỉ: 154 đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353884295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước - Địa chỉ: 154 đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353884295. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước - Địa chỉ: 154 đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353884295. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy học trực quan | 90 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 90 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 15 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời: Bộ thiết bị gồm chân cọc tiêu, cọc tiêu, quả dọi, cuộn dây | 60 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy thống kê và xác xuất | 90 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phân môn Lịch sử: Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 15 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | Chiếc | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Quả bóng ném | 30 | Quả | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quả bóng đá | 30 | Quả | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thảm thể dục thể thao | 180 | Chiếc | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nấm thể thao | 150 | Chiếc | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 300 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng vẽ | 150 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 105 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 150 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống nghiệm | 300 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ỗng dẫn thủy tinh chữ Z | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chậu thủy tinh | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cốc loại 1 lít | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống đong hình trụ 100ml | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phễu chiết hình quả lê | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đũa thủy tinh | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kính hiển vi | 15 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tiêu bản tế bào thực vật | 30 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tiêu bản tế bào động vật | 15 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kính lúp | 300 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lam kính | 60 | Hộp | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | La men | 60 | Hộp | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kim mũi mác | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Panh | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dao cắt tiêu bản | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Pipet | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cặp ép thực vật | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Túi đinh gim | 75 | Túi | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống hút có quả bóp cao su | 150 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 15 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thanh nam châm | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 15 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thiết bị chứng minh độ co giãn lò xo | 60 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lưới thép | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chổi rửa ống nghiệm | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bình chia độ | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Biến thể nguồn | 15 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cảm biến lực | 15 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cảm biến nhiệt độ | 15 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy vi tính để bàn | 71 | Bộ | Máy vi tính để bàn đã bao gồm Màn hình (có kích thước 19,5 inch, độ phân giải 1600x900, thời gian đáp ứng 2ms, độ sáng 250 nits); Bàn phím; Chuột và thùng máy tính chi tiết kỹ thuật tại Thiết bị dùng chung máy vi tính để bàn thuộc mục 2, chương V, phần 2 của hồ sơ mời thầu | Bộ máy tính để bàn gồm đầy đủ thùng máy tính theo mô tả tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, màn hình 19,5 inch độ phân giải 1600x900, bàn phím, chuột | |
| 51 | Tivi dạy học 50 inch | 21 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý (hóa đơn tài chính) - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.676.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận (cung cấp địa chỉ cụ thể). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách công tác điều hành và hướng dẫn - đào tạo | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành tin học / công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương tương (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục hàng điện tử | 2 | - Tối thiểu phải có 01 nhân sự: Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) và 01 nhân sự còn lại có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử hoặc tương đương trở lên. Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh); | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách lao động kỹ thuật, vận chuyển, lắp đặt hàng hóa | 5 | Lao động đã hoàn thành các chứng chỉ nghề điện, điện tử, tin học, cơ khí hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi