Gói thầu: Gói thầu: Công an xã Chí Thảo; Công an xã Quang Vinh; Công an xã Đoài Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Công an xã Chí Thảo; Công an xã Quang Vinh; Công an xã Đoài Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 11:02:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 743,324,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Công an xã Chí Thảo; Công an xã Quang Vinh; Công an xã Đoài Dương Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an xã thuộc Công an các huyện Quảng Hòa, Trùng Khánh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ CHÍ THẢO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4045 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4045 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3872 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3872 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0602 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1472 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1472 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,48 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,732 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,748 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,66 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,74 | m2 |
| 24 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tường Compact 30W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2798 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | tấn |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 48 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1612 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3121 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,824 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,987 | m3 |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 91 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 92 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 93 | Tôn tấm bịt chân cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | Kg |
| 94 | Bánh ray cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ QUANG VINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9571 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7088 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9809 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5362 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0571 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5163 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5499 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9809 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,9662 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2297 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 20 | Cửa đi thép pano kính, đố cửa dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 22 | Cửa sắt xếp có bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Kép Inox D15 ren ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Compact 30W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ ĐOÀI DƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1492 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8186 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,564 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,2744 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,256 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8692 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7218 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,852 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9666 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,564 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,833 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,08 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3672 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,721 | m2 |
| 20 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,508 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,508 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,508 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1492 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh quay mở pa nô nhôm kính Việt Pháp (đã bao gồm khóa cửa, phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 28 | Cửa sổ trượt 2 cánh pa nô nhôm kính Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m2 cấu kiện |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | m3 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6735 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4182 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 57 | Máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,494 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1795 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,359 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,988 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8064 | m2 |
| 65 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa đi 2 cánh quay mở pa nô nhôm kính Việt Pháp (đã bao gồm khóa cửa, phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | |
| 70 | Cửa sổ trượt 2 cánh pa nô nhôm kính Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | m2 cấu kiện |
| 72 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 73 | Tôn huỳnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,291 | kg |
| 74 | Bản lề cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4756 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi