Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051623-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211050234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương, Theo Quyết định số 2715/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:59:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,463,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.879391283E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Phước Chiến, cơ sở Động Thông, hạng mục: 04 phòng học và 02 phòng bộ môn
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương, Theo Quyết định số 2715/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND huyện Thuận Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận, số điện thoại: 0259.3625034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Đăng Thịnh; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Địa chỉ: Thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận, số điện thoại: 0259.3625034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận, số điện thoại: 0259.3625034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,847100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,869m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,331100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào móng để đắp nền khối lượng 59,469m2)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,473100m3
B PHẦN BÊ TÔNG, CỐT THÉP, VÁN KHUÔN
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,781m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V42,046m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,168m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,94m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V36,482m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V35,469m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,92m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,287m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,238tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,496tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,883tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,864tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,245tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,212100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,782100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,446100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,144100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,041100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,358100m2
C PHẦN XÂY
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,796m3
2Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,746m3
3Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,765m3
4Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,545m3
5Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,695m3
6Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,219m3
7Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,335m3
8Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,819m3
9Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V43,243m3
D PHẦN LẮP DỰNG (MÁI, CỬA,,,)
1Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,662tấn
2Xà gồ thép STK hộp 50*100*2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V352,8mét
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,066100m2
4Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V64,8m2
5Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V73,728m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V95,04m2
7Khung hoa sắt cửa sổ hộp STK 13*26*1,2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V95,04m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V16,182m2
9Lan can tay vịn (ống STK D60*1,2/ thanh đứng thép hộp STK 40*40*1,2)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,515m2
10Lan can cầu thang (tay vịn ống STK D60*1,2, thanh đứng hộp STK 40*40*1,2, thanh ngang hộp STK 12*26*1,2)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,667m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,23m2
12Khung hoa sắt hộp STK 50*50*1,2 lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,32m2
13Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,728tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,728tấn
15Trần tole lạnh dày 2,5zemMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,523100m2
16Nẹp viền trần tole lạnh V25,4x25,4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V137,2mét
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V496,52m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,09m2
3Lát bậc tam cấpMô tả về kỹ thuật theo Chương V19,305m2
4Lát bậc cầu thangMô tả về kỹ thuật theo Chương V15m2
5Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V506,615m2
6Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V611,567m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V110,102m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V279,084m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V414,394m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V125,942m2
11Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,494m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V62,47m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V62,47m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V360,19m
15Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V29,848m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.027,136m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V905,278m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.396,245m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V536,169m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V237,484m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,943100m2
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V52bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V28cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V36cái
8Lắp đặt ổ cắm baMô tả về kỹ thuật theo Chương V24cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V36hộp
10Volim quạt 5A-250VMô tả về kỹ thuật theo Chương V28cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V770m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V408m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V264m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V90m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V141,2m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dâyMô tả về kỹ thuật theo Chương V530m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả về kỹ thuật theo Chương V10hộp
18Lắp đặt tủ điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Cầu chìMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt rắt + sứ đôiMô tả về kỹ thuật theo Chương V2hộp
G Phần PCCC:
1Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,44100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,092100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V18cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V18cái
5Cầu chắn rác D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V17cái
6Đai giữ ống D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V72cái
I CHỐNG SÉT:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,129m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,0004tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,72m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,72m3
7Cọc tiếp địa L50x50x5, L2500Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cọc
8Kéo rải dây đồng trần 22m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V13m
10Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
13Bộ thân trụ đỡ kim thu sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Hộp kiểm tra điện trởMô tả về kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Cáp giằng trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V28mét
16Tăng đơ giằng cápMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Bulon D12, L250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
18Thép bản 200x200x10Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,14kg
19Bát sắt giữ ống nhựaMô tả về kỹ thuật theo Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.879391283E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.74
2 kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.53
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.73
4 kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng: 7T1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
7 Máy đào một gầu dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1 kW1
10 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
11 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
12 Máy hàn xoay chiều công suất: 15 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->