Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211050355-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211042586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:57:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng công trình cấp nước sạch thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Cao Bằng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 052, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. + Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Ống thép đen D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,045100m
2Cút thép D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
3Tê đều thép đen BB SCH40 D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
4Bích ống thép D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6mối nối
5Van khóa 1 chiều cầu gang chống va D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
6Bích thép D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cặp bích
7Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp9,9324m2
8Phá dỡ chân tường rào xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8125m3
9Xây chân hàng rào vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1067m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,34m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,34m2
12Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0189m2
13Lắp dựng hàng ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,24m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,73921m2
15Cát lót sânChương V - Yêu cầu về xây lắp5,46m3
16Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0795m3
17Cát chèn khe lúnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1205m3
18Đào đất bó vỉa vườn thuốc nam +bồn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp15,264m3
19Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,176m3
20Xây bó vỉa gạch không nung Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,3872m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,92m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp139,92m2
23Đào đất hố ga+ rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0091100m3
24Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,217m3
25Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,003100m3
26Xây rãnh gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2464m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,24m2
28Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4m2
29Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0104100m2
30Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0102tấn
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1984m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
33Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp75cấu kiện
34Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5m3
36Phá lớp vữa trát tường thành rãnh + lòng rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp78m2
37Xây vá thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50 (30%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,584m3
38Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m2
39Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp75cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5268100m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 10%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0585100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,776m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6298100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0523tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9132tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,8242m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1288100m3
9Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 10%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0143100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5152m3
11Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,14m3
12Xây móng gạch không nung dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,187m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,9974m3
14Ván khuôn gỗ dầm móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3765100m2
15Cốt thép dầm móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0756tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5606tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1411m3
18Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9459100m3
19Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,217100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,0578m3
21Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5375m3
22Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,508m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp38,508m2
24Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,1481m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8298100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0146tấn
28Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,961m3
29Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6625100m2
30Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5224tấn
31Cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1025tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7631tấn
33Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,508m3
34Ván khuôn gỗ sànChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4684100m2
35Cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1124tấn
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,7665m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0996100m2
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0175tấn
39Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0669tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6459m3
41Xây tường thẳng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,7533m3
42Xây tường gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3067m3
43Xây cột, trụ gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6714m3
44Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5115tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,512tấn
46Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0023100m2
47Tôn úp nóc + ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50,28
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp244,468m2
49Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6,1368m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp195,783m2
51Trát tường trong sê nô dày 1,5 cm, VXM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,04m2
52Trát trụ cột má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,976m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,408m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,0584m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp259,759m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp278,249m2
57Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp119,272m2
58Quét dung dịch si ka chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp119,272m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp147,5644m2
60Xây sân khấu gạch không nung VXM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6752m3
61Đắp đất nền sân khấuChương V - Yêu cầu về xây lắp8,2573m3
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện )Chương V - Yêu cầu về xây lắp117,1184m2
63SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,86m2
64Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
65SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp23,94m2
66Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
67Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp37,81m2
68Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3038tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp20,10961m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp23,94m2
71Đèn Led Panen lắp nổi trần KT 300x1200x40wChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
72Đèn Led âm trần bóng D90 - 12wChương V - Yêu cầu về xây lắp44bộ
73Đèn dây Led hắt trần ánh sáng vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp49m
74Đèn Led ốp âm trần KT 300x300x18wChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
75Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
76Tủ điện tổng 200x200x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1Tủ
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
78Bảng điện đế chìm mặt che 5 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
79Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
80Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
81Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
82Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp21hạt
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp210m
88Ống ghen nhưa HDPE Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
89Ống ghen nhưa HDPE D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
90Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp8hộp
91Ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,225100m
92Cút nhựa 90độ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
93Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
94Đai giữ ống + giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
95Ống thép tráng kẽm D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,105100m
96Ống thép tráng kẽm D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0125100m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ( CẢI TẠO )
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
2Đèn tuýp led bán nguyệt 36wChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
3Đèn ốp trần led tròn D260 -12wChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
4Tủ điện tổng 210x160x100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1Tủ
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
6Lắp đặt quạt trần ( tận dụng )Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
7Chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
8Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
9Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
10Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
11Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp21hạt
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp140m
17Ống ghen nhưa HDPE Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
18Ống ghen nhưa HDPE D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
D HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT ( CẢI TẠO )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp20,31m2
2SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,76m2
3Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
4SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,55m2
5Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp20,311m2
E HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM SỐ 2 ( CẢI TẠO )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp13,62m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp39,808m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,9908m3
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp61,208m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp44,672m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp42,6878m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp8,2195m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0907100m3
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,832m3
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0647100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0046tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0529tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0655tấn
14Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4568m3
15Ván khuôn gỗ dầm móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0783100m2
16Xây móng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5785m3
17Cốt thép dầm móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0153tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0854tấn
19Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8615m3
20Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0862100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,971m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,52m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp62,52m2
24Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,87m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1003100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0194tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0978tấn
28Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5518m3
29Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1376100m2
30Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0303tấn
31Cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1692tấn
32Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7373m3
33Ván khuôn gỗ sànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1735100m2
34Cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1435tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4664m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0146100m2
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0016tấn
39Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0069tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,088m3
41Xây tường gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,4835m3
42Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1573tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,157tấn
44Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7438100m2
45Tôn úp nóc + ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26,44m
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,764m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,076m2
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,332m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,808m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,8546m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp98,096m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp100,739m2
53Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp6,5373m2
54Sơn lại hóa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp7,3871m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa ( tận dung )Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,42m2
56SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,36m2
57Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
58SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,26m2
59Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
60Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp13,621m2
61Dây điệnCU/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
62Ống ghen nhưa D27 chìm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
63Đèn bán nguyệt 1.2mChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
64Đèn led ốp trần D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
68Ống ghen nhưa D27 chìm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
70Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
72Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm+1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp3bảng
73Hộp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
74Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp3hạt
75Ống thép đen D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
76Cút thép D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
77Tê đều thép đen BB SCH40 D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
78Van cầu gang 1 chiều chống Va D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
79Côn thép đen cân SCH40 D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
80Bích ống thép D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cặp bích
81Bu lông M20x80Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
82Gioăng cao su D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
83Crepin D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG + KHO ( CẢI TẠO )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp27m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp6,768m2
3Tháo dỡ hoa sắt trên cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp23,1m2
4DT lớp trát tường ngoài nhà:Chương V - Yêu cầu về xây lắp202,63m2
5DT lớp trát tường trong nhà:Chương V - Yêu cầu về xây lắp292,5m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp49,513m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp445,617m2
8Phá dỡ đường lên xuống trục A/1-2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4323m3
9Phá lớp láng bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp33,165m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5371m3
11Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0587100m2
12Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0094tấn
13Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0458tấn
14Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4501m3
15Xây tường thẳng trên cửa vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2351m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,845m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,06m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp233,212m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp320,31m2
20Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,891m3
21Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,798m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,7681m2
23Cửa cuốn tấm liền kéo tayChương V - Yêu cầu về xây lắp24,3m2
24Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp24,3m2
25Ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
26Cút nhựa 90độ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
27Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
28Đai giữ ống + giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
29Thép đặc 12x12Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,17kg
30Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp22,21m
G HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC ( CẢI TẠO )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp11,64m2
2SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,52m2
3Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
4SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,12m2
5Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp11,641m2
H HẠNG MỤC: NHÀ GA RA Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,041m3
2Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,12m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,371m3
5Gia công cột bằng thép hộp mã kẽm 100x100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2585tấn
6Gia công cột bằng thép tấmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0823tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,341tấn
8Sản xuất giằng móng bằng thép hộp 40x80x1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1628tấn
9Lắp dựng giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,163tấn
10Bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
11Sản xuất khung nhà thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,122tấn
12Lắp dựng khungChương V - Yêu cầu về xây lắp0,122tấn
13Sản xuất vì kèo thép hộp 80x40x1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5547tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,555tấn
15Bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
16Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2289tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,229tấn
18Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0029100m2
19Tôn úp nóc + ốp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp30,16m
20Thi công vách tôn Panel EPS 3 lớpChương V - Yêu cầu về xây lắp105,7m2
21Sản xuất Cửa cuốn tấm liềnChương V - Yêu cầu về xây lắp27,84m2
22Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp27,84m2
23Mô tơ cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
24Lưu điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
25Sản xuất khuôn cửa thép sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp5,51m
26Lắp dựng khuôn cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,511m
27Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,052m
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0521m2
29Chốt ngang + khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
30Ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
31Cút nhựa 90độ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
32Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
33Đai giữ ống + giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
34Phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
35Thép đặc 12x12Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,17kg
36Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
39Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
40Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
44Ống ghen nhưa HDPE Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
45Ống ghen nhưa HDPE D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
I HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC THẢI ( XÂY MỚI )
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6262100m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 10%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2918100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,92m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,64m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,9m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp223,92m2
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2438100m3
8Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,292100m3
9Vận chuyển đá thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,292100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,382100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,382100m3
12Sản xuất lan can bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1671tấn
13Sản xuất lan can bằng thép vuông đặc 16x16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7841tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp41,49m2
15Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0121100m3
16Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2418m3
17Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,004100m3
18Xây rãnh gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2917m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,12m2
20Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,56m2
21Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,013100m2
22Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,028tấn
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,248m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
25Đồng hồ đo nước thải D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->