Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:57:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng công trình cấp nước sạch thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. + Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống thép đen D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m |
| 2 | Cút thép D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Tê đều thép đen BB SCH40 D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Bích ống thép D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 5 | Van khóa 1 chiều cầu gang chống va D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Bích thép D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cặp bích |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9324 | m2 |
| 8 | Phá dỡ chân tường rào xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8125 | m3 |
| 9 | Xây chân hàng rào vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1067 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7392 | 1m2 |
| 15 | Cát lót sân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m3 |
| 16 | Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0795 | m3 |
| 17 | Cát chèn khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1205 | m3 |
| 18 | Đào đất bó vỉa vườn thuốc nam +bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,264 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,176 | m3 |
| 20 | Xây bó vỉa gạch không nung Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3872 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,92 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,92 | m2 |
| 23 | Đào đất hố ga+ rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Xây rãnh gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2464 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m2 |
| 28 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1984 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | cấu kiện |
| 34 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường thành rãnh + lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | m2 |
| 37 | Xây vá thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50 (30%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 38 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 39 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5268 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 10% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0585 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6298 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0523 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9132 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8242 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1288 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 10% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0143 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5152 | m3 |
| 11 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,187 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,9974 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0756 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5606 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1411 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9459 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0578 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5375 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,508 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,508 | m2 |
| 24 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1481 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8298 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0146 | tấn |
| 28 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,961 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6625 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5224 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1025 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7631 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,508 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4684 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1124 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,7665 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0996 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0669 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6459 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,7533 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3067 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6714 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5115 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0023 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,28 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 244,468 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1368 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,783 | m2 |
| 51 | Trát tường trong sê nô dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,04 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,976 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,408 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,0584 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 259,759 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 278,249 | m2 |
| 57 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,272 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch si ka chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,272 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,5644 | m2 |
| 60 | Xây sân khấu gạch không nung VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6752 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền sân khấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2573 | m3 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,1184 | m2 |
| 63 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 65 | SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,94 | m2 |
| 66 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3038 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1096 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,94 | m2 |
| 71 | Đèn Led Panen lắp nổi trần KT 300x1200x40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 72 | Đèn Led âm trần bóng D90 - 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 73 | Đèn dây Led hắt trần ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 74 | Đèn Led ốp âm trần KT 300x300x18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng 200x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 78 | Bảng điện đế chìm mặt che 5 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 80 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 82 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | hạt |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 88 | Ống ghen nhưa HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 89 | Ống ghen nhưa HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 91 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m |
| 92 | Cút nhựa 90độ D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 93 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 94 | Đai giữ ống + giữ hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 95 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần led tròn D260 -12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng 210x160x100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | hạt |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 17 | Ống ghen nhưa HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 18 | Ống ghen nhưa HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,31 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,76 | m2 |
| 3 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,55 | m2 |
| 5 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,31 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM SỐ 2 ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,808 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9908 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,208 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,672 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,6878 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2195 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0907 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0647 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0529 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0655 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5785 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0854 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8615 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0862 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,971 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,52 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,52 | m2 |
| 24 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,87 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1003 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | tấn |
| 28 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5518 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1376 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1692 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1735 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4664 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0146 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0069 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4835 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1573 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7438 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,44 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,764 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,076 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,332 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,808 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,8546 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,096 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,739 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5373 | m2 |
| 54 | Sơn lại hóa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,387 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( tận dung ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m2 |
| 56 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 58 | SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,26 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | 1m2 |
| 61 | Dây điệnCU/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 62 | Ống ghen nhưa D27 chìm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 63 | Đèn bán nguyệt 1.2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 64 | Đèn led ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 68 | Ống ghen nhưa D27 chìm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm+1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 73 | Hộp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 74 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hạt |
| 75 | Ống thép đen D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 76 | Cút thép D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 77 | Tê đều thép đen BB SCH40 D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Van cầu gang 1 chiều chống Va D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Côn thép đen cân SCH40 D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Bích ống thép D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 81 | Bu lông M20x80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 82 | Gioăng cao su D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 83 | Crepin D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG + KHO ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt trên cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | m2 |
| 4 | DT lớp trát tường ngoài nhà: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202,63 | m2 |
| 5 | DT lớp trát tường trong nhà: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 292,5 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,513 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 445,617 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đường lên xuống trục A/1-2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4323 | m3 |
| 9 | Phá lớp láng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,165 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5371 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0587 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0458 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4501 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng trên cửa vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2351 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,845 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,06 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,212 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320,31 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,891 | m3 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,798 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,768 | 1m2 |
| 23 | Cửa cuốn tấm liền kéo tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m2 |
| 25 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 26 | Cút nhựa 90độ D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống + giữ hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Thép đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,17 | kg |
| 30 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,21 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,64 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 3 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,12 | m2 |
| 5 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,64 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,371 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hộp mã kẽm 100x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2585 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,341 | tấn |
| 8 | Sản xuất giằng móng bằng thép hộp 40x80x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1628 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | tấn |
| 10 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất khung nhà thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hộp 80x40x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5547 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,555 | tấn |
| 15 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2289 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0029 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,16 | m |
| 20 | Thi công vách tôn Panel EPS 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,7 | m2 |
| 21 | Sản xuất Cửa cuốn tấm liền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | m2 |
| 23 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Lưu điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Sản xuất khuôn cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,51 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,51 | 1m |
| 27 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,052 | 1m2 |
| 29 | Chốt ngang + khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 31 | Cút nhựa 90độ D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ ống + giữ hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 34 | Phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Thép đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,17 | kg |
| 36 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 44 | Ống ghen nhưa HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 45 | Ống ghen nhưa HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC THẢI ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6262 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 10% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2918 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,64 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,9 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 223,92 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2438 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,382 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,382 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1671 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can bằng thép vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7841 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,49 | m2 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0121 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2418 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Xây rãnh gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2917 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 20 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo nước thải D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm rùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi