Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052434-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211037534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:54:00 đến ngày 2021-10-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2711895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4519825E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.555.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.053.110.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện >=14kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà đa năng trường tiểu học thị trấn thất khê, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu I, Thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884085.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư Minh Bảo. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu I, Thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884085.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,3719100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V12,9876m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,6997100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V17,8194m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,749100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V8,2394m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,2681tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V1,7659tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V0,7931tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V29,1681m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V19,653m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,4932100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V1,9398100m3
14Mua đất đắp công trìnhTheo mô tả chương V106,11m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V41,082m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1735tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,2293tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V1,7263tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,6264100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V10,006m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0416tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,2984tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,3727100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,8078m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,4192tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V3,0479tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V19,1506m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V1,5935100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V22,4296m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V2,243100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V3,2396tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V5,7413m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,4349m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V74,5945m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,5968m3
36Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V2,3904tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V2,3904tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V3,1699tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V3,1699tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo mô tả chương V312,4059m2
41Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V4,1341100m2
42Tôn úp nócTheo mô tả chương V57,54md
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V260,738m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V260,738m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V22,715m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V175,53m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V655,0544m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V612,519m2
49Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V47,4892m2
50Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V159,2812m2
51Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V27,8248m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V374,7328m2
53Sàn nhựa VinylTheo mô tả chương V362,9968m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V69,3264m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V677,7694m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V847,1142m2
57Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo mô tả chương V30,8256m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V30,8256m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V30,8256m2
60cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V25,971m2
61cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắngTheo mô tả chương V29,52m2
62Vách nhômTheo mô tả chương V45,6m2
63Khóa cửa ( khóa chùy)Theo mô tả chương V6bộ
64Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả chương V101,0911m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo mô tả chương V1,0541tấn
66Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo mô tả chương V20,496m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V0,744100m
68Măng sông thoát nước mái D110Theo mô tả chương V80cái
69Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V7cái
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V110m
71Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V10cọc
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V8,028100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V8,028100m2
B Phần điện nước + PCCC
1Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo mô tả chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V5cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V6cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V17cái
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V6bộ
11Lắp đặt đèn compack có chóa đènTheo mô tả chương V15bộ
12Đèn cao áp 100WTheo mô tả chương V8bộ
13Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo mô tả chương V14cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo mô tả chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo mô tả chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo mô tả chương V35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo mô tả chương V105m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo mô tả chương V250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo mô tả chương V285m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo mô tả chương V450m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V185m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo mô tả chương V125m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo mô tả chương V1hộp
24Hộp đấu dâyTheo mô tả chương V15cái
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V5cái
26Cọc chống sétTheo mô tả chương V8cái
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V110m
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V8cọc
29Dây nối đất dẹt 40x4Theo mô tả chương V21m
30Tủ Đựng bình PCCCTheo mô tả chương V2cái
31Bình bột MFZ4Theo mô tả chương V4bình
32Bình CO2-MT3-3KgTheo mô tả chương V4bình
33Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo mô tả chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2711895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4519825E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.555.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.053.110.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).31
4 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt2
3 Máy đầm bàn 1,0kW đầm2
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện >=14kW hàn2
6 Máy mài >=1,0kw mài2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW khoan2
8 Máy trộn bê tông 250 lít trộn2
9 Máy trộn vữa 150l trộn2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn2
11 Cần cẩu bánh hơi 16T cẩu1
12 Máy đào 0,8m3 đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->