Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:49:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,617,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh:Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình. Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên phù hợp (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng kèm theo hợp đồng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 1 Cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế kiến trúc công trình hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật hoặc an toàn – bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ an toàn lao động kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH CẢNH QUAN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cảnh quan/hoa viên;+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ an toàn phụ trách cảnh quan ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách cảnh quan kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN GIAO THÔNG NỘI BỘ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ phụ trách phần giao thông nội bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách phần giao thông nội bộ kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách phần điện kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi hoặc đầm bàn >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cưa gỗ. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước hoặc xitec | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tưới nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu (bản sao chứng thực không quá 6 tháng). - Scan Hóa đơn chứng minh doanh thu. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (đóng dấu giáp lai và dấu treo); - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng); - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty thành lập công ty. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713 974356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3879 481. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680 Email:[email protected]; skhđ[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680 Email:[email protected]; skhđ[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - SAN LẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nhà quản trang, vận chuyển vật liệu đã phá dỡ đúng nơi quy định | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Phá dỡ hàng rào đoạn san lấp mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,4758 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,9384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,6918 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,0552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2806 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6758 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,36 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,204 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,134 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,64 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,035 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0345 | 100m |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỜ KÈ - PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1193 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,668 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1298 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1158 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7768 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0104 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,004 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6778 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1761 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7926 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2528 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8988 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3826 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0207 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,257 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8341 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,851 | m3 |
| 22 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,954 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,9875 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,824 | 100m |
| 25 | Làm tầng lọc nước đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,592 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,07 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,5625 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,7425 | m2 |
| 30 | Đắp phù điêu xi măng, bao gồm mô hình mô phỏng, sơn hoàn thiện màu đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,58 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,86 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can song sắt: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,86 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,86 | m2 |
| 34 | Cung cấp cổng điều khiển không đường ray, inox 304, cao 1,2m, bao gồm vật liệu hoàn thiện (Dây điện, tủ điều khiển...) vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,22 | m3 |
| 36 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,44 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,7 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,585 | m3 |
| 39 | Đặt ống thoát nước D60: 15=15 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| D | HẠNG MỤC: RAM DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,295 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,782 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,844 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2844 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0562 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3596 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1668 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1376 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,688 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,756 | m3 |
| 18 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8543 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3632 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,463 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,428 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,275 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,945 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3615 | m3 |
| 26 | Kẻ tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,504 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can song sắt: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,504 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,504 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,144 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,648 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,44 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,872 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,0304 | m3 |
| 37 | Kẻ tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,268 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | San gạt tạo bằng dạt dộ dốc mặt sân 1% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,917 | M3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá k=0.95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,917 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,768 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,76 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,76 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,76 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,1494 | 100m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.914,94 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng hàng rào mềm, cột trụ inox 304 D90, dây inox D10 (bao gồm bản mã, 4 bu lon M12/trụ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | md |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2812 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,42 | m2 |
| 15 | Khắc chữ; sơn chữ màu đồng bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,36 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,948 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m3 |
| 23 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: LỐI ĐI CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 337,41 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8705 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2856 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2041 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2573 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1894 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,835 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2106 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3055 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0379 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4953 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1886 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4616 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,281 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4878 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9852 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5261 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4384 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,207 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,5 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 326,95 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,776 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,595 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,291 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,291 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,291 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4924 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8886 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,274 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,52 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,5291 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,992 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7259 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mái ngói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,816 | m2 |
| 9 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2816 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt, sơn lại tên liệt sĩ, huy hiệu,,,, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | HM |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,95 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu rồng dài 1,5m, bao gồm sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu rồng dài 1m, bao gồm sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | con |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 436,0945 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,208 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.037,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,816 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,825 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,96 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,336 | m |
| 22 | Vệ sinh, sơn lại lư hương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,368 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,456 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,982 | m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6549 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4353 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,072 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,144 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1869 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7128 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5427 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2713 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2548 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3671 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,32 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4135 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1414 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,441 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,24 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,1348 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 205,8158 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 205,8158 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,788 | m2 |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9298 | 1000v |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,192 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m |
| 37 | xây bờ nóc con lươn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,92 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu rồng dài 1,5m, bao gồm sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu rồng dài 1m, bao gồm sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | con |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,225 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,25 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,175 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5855 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,27 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,27 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0029 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5785 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m2 |
| 53 | Khắc chữ chìm dưới chân bục | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Tượng điêu khắc Bác Hồ đá Sa Thạch màu xanh xám tro (Đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Mua sắm, lắp đặt lư hương bằng đá (đường kính 1m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,856 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,464 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,124 | m3 |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,66 | 100m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2484 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1459 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1824 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5907 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,872 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,528 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0771 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4802 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,864 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,271 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4536 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,268 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3437 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4893 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,268 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4307 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3015 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1282 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,392 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,72 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,62 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6484 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1477 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8156 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7672 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,451 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300,44 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,32 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,8 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | m |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,665 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,98 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 417,956 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,36 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,175 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 283,58 | m2 |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,24 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,44 | m2 |
| 51 | Cung cấp kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,52 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cửa đi khung thép + me ca (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,28 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa đi tấm compact (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2904 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,5 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,74 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,44 | m2 |
| 58 | SXLD khóa cửa khóa bấm Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6024 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6024 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3823 | 100m2 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,244 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,122 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,791 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,405 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,535 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,13 | m2 |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1167 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1167 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 93 | Xếp đá 4x6 dày 20cm hầm thấm: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,342 | m3 |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,252 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,2 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,11 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 119 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,72 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,38 | m3 |
| 124 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9359 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,915 | m3 |
| 126 | Kẻ tạo nhám | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 127 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,094 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời và trồng lại cột điện hạ thế và cột điện viễn thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đèn trong phần san lấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | trụ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,652 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 8 | Đặt gạch thẻ 4x8x19 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) 260*0,18*68V/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.182 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ móng cột đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | móng |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,272 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt thép phi 16 dài 90cm thành Bulon bắt vào đế cột đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,672 | m3 |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,652 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 700mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m (cột tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cột |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m (cột làm mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cần |
| 24 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cần |
| 25 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cần |
| 26 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cần |
| 27 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cần |
| 28 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | chóa |
| 29 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | chóa |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155 | hm |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | 1 bộ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | đầu cáp |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cột |
| 37 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cửa |
| 38 | Lắp đặt đèn âm hắt phù điêu 9W ánh sáng vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,45 | m3 |
| 6 | Trồng di dời cây Cau vua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cây |
| 7 | Trồng di dời cây Hoa sứ đại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 8 | Trồng di dời cây Lộc vừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 9 | Trồng di dời cây Cau bẹ trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cây |
| 10 | Trồng di dời cây liễu rủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 11 | Trồng di dời cây Gõ đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,54 | m3 |
| 13 | Cây Sanh bán nguyệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 14 | Cây Sanh col | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cây |
| 15 | Cây Mai vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 16 | Sanh long chầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Bông giấy long chầu (H= 1.8-2m, Đk tán = 12-13cm ), (Đã bao gồm phân bón, tro trấu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Phi lao trực (H= 1.5-1.8m), (Đã bao gồm phân bón, tro trấu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Mai chỉ thiên (Đã bao gồm phân bón, tro trấu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây vạn tuế (H= 0.8m ), (Đã bao gồm phân bón, tro trấu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nước 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,233 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0889 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4572 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4404 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,844 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,711 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,314 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,817 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,817 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3876 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0718 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4774 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,25 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1513 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2588 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0987 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0824 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| 24 | Đặt ống thoát nước D90, khoảng cách 1m 1 đoạn ống dài 400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,809 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 225,56 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 256,28 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 256,28 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng đầu cột hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cột |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2914 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2914 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5867 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,5643 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng lưới B40 dày 3.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,974 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bịt đầu ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh:Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình. Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên phù hợp (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng kèm theo hợp đồng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + 1 Cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế kiến trúc công trình hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật hoặc an toàn – bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ an toàn lao động kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 4 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH CẢNH QUAN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cảnh quan/hoa viên;+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ an toàn phụ trách cảnh quan ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách cảnh quan kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 5 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 6 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN GIAO THÔNG NỘI BỘ | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (hiệu lực đến tháng 10/2022).+ Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ phụ trách phần giao thông nội bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách phần giao thông nội bộ kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 7 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Cung cấp CMND/ căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 6 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh cán bộ phụ trách phần điện kèm theo hợp đồng- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc công chứng điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc hóa đơn | 1 |
| 4 | Xe lu | Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe, đăng kiểm còn hạn (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 6 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 7 | Đầm dùi hoặc đầm bàn >=1,5KW | Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 8 | Đầm cóc | Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 10 | Ván khuôn | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 12 | Máy khoan | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 13 | Máy hàn | Dùng để hàn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 14 | Máy cưa gỗ | Dùng để cưa gỗ. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước hoặc xitec | Dùng để tưới nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi