Gói thầu: Chi phí thi công tuyến điện và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công tuyến điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 11:12:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,606,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình Công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có quy mô cấp điện áp đến 35kV- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản) tương tự gói thầu này;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tó sắt dựng trụ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ (kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công tuyến điện và thiết bị Di dời tuyến điện và đường ống cấp nước tuyến kênh Tô Ma - KH8 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Thiết bị đường dây: 2,000 cái LBFCO polyme 27KV - 100A; 2,000 cái LBFCO thu hồi; 4,000 cái Chống sét van LA 18KV - 10kA; 2,000 bộ Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha); 4,000 bộ Lắp chống sét van , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Móng trụ BTLT 14m ghép đôi (Móng bê tông 1,8x1,5x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m đơn (Móng bê tông 1,2x1,2x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | trụ |
| 6 | Bộ chân sứ đỉnh đỡ thẳng:1,000 cái Chân sứ đỉnh 700T mạ kẽm;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x250 ;4,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 bộ Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Giá chữ U lắp FCO, LA:1,000 cái Giá chữ U sắt dẹt 100x6 - 600 mạ kẽm;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x300 ;4,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 bộ Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây (trụ 14m):3,500 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;2,000 cái Kẹp WR 259;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;0,035 100kg Lắp đặt dây tiếp địa đường kính D8-10mm;3,000 cái Lắp kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa LA:5,000 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;5,000 cái Cosse ép đồng 25mm2;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;0,050 100kg Lắp đặt dây tiếp địa đường kính D8-10mm;5,000 1 đầu cốt Ép đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Dây dẫn và phụ kiện:1.620,090 mét Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV(ACX) 50mm2 - 24kV;1.620,090 mét Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2;7,000 cái Sứ treo polyme 24kV - 70kN;7,000 cái Móc treo chữ U (Ma ní);7,000 cái Giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV;7,000 cái Yếm cáp lắp giáp níu;4,000 bộ Nắp chụp LA;40,000 cái Sứ đứng 24kV và chân sứ;40,000 cái Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV đơn (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại);41,000 cái Uclevis;41,000 cái Sứ ống chỉ;41,000 cái Bù lon mắt mạ kẽm 16x300;34,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x300 ;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x500;72,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,620 km Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2;1,620 km Kéo dây nhôm lõi thép AC/As 50mm2;7,000 bộ Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống trụ12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà tháp đầu trụ U120-3m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Bộ chân sứ đỉnh đỡ thẳng:1,000 cái Chân sứ đỉnh sắt V63-0,5m (1 ốp) mạ kẽm TH;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x250 TH;4,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3 TH;1,000 bộ Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Dây dẫn và phụ kiện:1.611,090 mét Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2;2,000 cái Sứ treo gốm 2 bát sứ;15,000 cái Sứ đứng 24kV và chân sứ;15,000 cái Uclvis + sứ ống chỉ;1,611 km Tháo dây nhôm lõi thép AC 50mm2;15,000 sứ Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT ;2,000 bộ Tháo chuỗi néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp 1 pha 37,5kVA sử dụng lại: 1,000 cái MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA; 1,000 cái Aptomat 1 pha 2 pole 415V- 125A; 1,000 cái Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V; 1,000 cái Biến dòng hạ áp 100/5A (VN); 1,000 máy Tháo máy biến thế 1 pha (1,000 máy Lắp máy biến thế 1 pha (1,000 bộ Tháo chống sét van , điện áp 1,000 bộ Lắp chống sét van , điện áp 1,000 bộ Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha); 1,000 bộ Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha); 1,000 cái Tháo aptomat - khởi động từ 2 pha 1,000 cái Lắp đặt aptomat - khởi động tư 2 pha 1,000 cái Tháo đặt điện kế 1 pha; 1,000 cái Lắp đặt điện kế 1 pha; 1,000 máy Tháo máy biến dòng điện (1 bộ 1 pha) 1,000 máy Lắp đặt máy biến dòng điện (1 bộ 1 pha) | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Giá treo máy biến áp 1 pha 37,5kVA:1,000 cái Giá treo máy biến áp 1 pha 50kVA mạ kẽm;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x300 ;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x50 ;8,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 bộ Tháo giá treo máy biến áp 1 pha; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá chữ T lắp FCO, LA:1,000 cái Giá chữ T lắp FCO, LA mạ kẽm;2,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x300 ;4,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 bộ Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa chống sét LA trạm 1 pha:3,500 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;16,000 mét Kéo dây tiếp đất trạm;1,000 bộ Lắp kẹp dây; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa làm việc MBA trạm 1 pha:3,500 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;2,000 cái Kẹp WR 259;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;16,000 mét Kéo dây tiếp đất trạm;3,000 bộ Lắp kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm trạm 1 pha1,000 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;4,000 mét Kéo dây tiếp đất trạm;1,000 bộ Lắp kẹp dây; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế trạm 1 pha:1,000 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;1,000 cái Cosse ép 25mm2;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;4,000 mét Kéo dây tiếp đất trạm;1,000 bộ Lắp kẹp dây;0,250 1 đầu cốt Ép đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sử dụng lại:1,000 cái Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sơn tĩnh điện;2,000 cái Bảng gỗ trạm;2,000 cái Bù lon mạ kẽm VRS 16x700;8,000 bộ Bù lon mạ kẽm 8x60 + long đền;4,000 cái Vis 4x40;4,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 cái Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha ;1,000 cái Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha:5,000 mét Cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV;2,000 cái Kẹp WR 259;5,000 mét Đi dây giữa các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm treo 1 pha 37,5KVA (1 pha 3 dây) sử dụng lại:36,000 mét Cáp đồng bọc CV 70mm2-0,6/1kV;10,000 mét Cáp đồng bọc CV 11mm2-0,6/1kV;2,000 cái Cosse ép 70mm2;1,000 cuộn Băng keo cách điện hạ thế màu đỏ;1,000 cuộn Băng keo cách điện hạ thế màu đen;10,000 mét Ống nhựa HDPE 85/65;3,000 Bộ Cổ dê bắt ống PVC 960;46,000 mét Tháo dây giữa các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện trạm 1 pha sử dụng lại:1,000 mét Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen) sử dụng lại; mét Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (xanh - trắng - đen) sử dụng lại1,000 mét Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (đỏ - trắng - đen) sử dụng lại;1,000 cái Kẹp Hotline Sicame;2,000 sứ Tháo dây giữa các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m ghép đôi (Móng bê tông 1,45x1,15x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn (Móng bê tông 0,8x0,8x0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | trụ |
| 5 | Bộ chằng hẹp trụ 7,5m:1,000 cái Bù lon mắt mạ kẽm 16x200;1,000 cái Sứ chằng;2,000 cái Yếm cáp ;4,000 cái Kẹp cáp 3 bulon 3/8";12,000 m Cáp thép tráng kẽm 3/8";1,000 bộ Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm;1,000 cái Cọc neo D22-2400 mạ kẽm;1,000 cái Đế neo BTCT 400x1200;1,000 cái Máng che dây chằng;1,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 cái Long đền vuông lỗ 24 - 80x80x5;5,400 m3 Đào đất móng trụ >1m, sâu >1m, đất cấp II;5,400 m3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường;1,000 bộ Lắp đặt dây néo cột có chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây (trụ 8,5m):2,000 Kg Cáp đồng trần 25mm2;1,000 bộ Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp;2,000 cái Kẹp WR 259;0,250 m3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II;0,250 m3 Đắp đất rãnh tiếp địa;1,000 1cọc Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II;0,020 100kg Lắp đặt dây tiếp địa đường kính D8-10mm;3,000 cái Lắp kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Hộp phân phối điện hạ thế 1 pha:1,000 cái Hộp phân phối 6 cực;6,000 cái MCB 1 pha 1 cực 32 (30)A-6kA;1,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x200;4,000 cái Kẹp nối rẽ IPC 95-95;2,000 cái Kẹp WR 259;3,000 mét Cáp đồng bọc CV 35mm2-0,6/1kV;3,000 cái Nắp bịt đầu cáp 35(50)mm2;2,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;1,000 cuộn Băng keo cách điện hạ thế;3,000 mét Tháo dây giữa các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 8 | Dây dẫn và phụ kiện:1.648,590 mét Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 - 0,6/1kV445,000 mét Cáp duplex đồng bọc 2x6mm2 - 0,6/1kV;42,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x300;1,000 cái Bù lon mạ kẽm 16x450;42,000 cái Bù lon móc mạ kẽm 16x250;170,000 cái Long đền vuông lổ 18 50x50x3;7,000 cái Kẹp khóa dây bulon U 50-70;38,000 cái Kẹp treo cáp ABC 4x70;6,000 cái Kẹp ngừng cáp ABC 4x70;7,000 cái Kẹp WR 259;33,000 cái Kẹp IPC 95-35;1,649 km Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2;0,445 km Kéo dây duplex 2x6mm2;6,000 cái Lắp kẹp néo cáp ABC;38,000 cái Lắp kẹp đỡ cáp ABC;14,000 cái Lắp kẹp dây các loại;33,000 cái Lắp đặt kẹp IPC; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Phần thu hồi | |||
| 1 | Móng M7a (Móng trụ BTLT 7,5m đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | trụ |
| 3 | Bộ dây chằng xuống trụ 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây dẫn và phụ kiện:1.636,590 mét Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2;3.273,180 mét Cáp nhôm bọc AV 50mm2 0,6/1kV;42,000 bộ Rack 3 + Sứ ống chỉ;1,637 km Tháo dây nhôm lõi thép AC 50mm2;3,273 km Tháo dây nhôm AV 50mm2;42,000 sứ Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình Công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có quy mô cấp điện áp đến 35kV- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản) tương tự gói thầu này;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 01 máy (kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | 01 máy (kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | 01 máy (kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 4 | Đầm dùi bê tông | 01 máy (kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | 01 máy (kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 01 máy (kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 7 | Tó sắt dựng trụ điện | 01 bộ (kèm theo hoá đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi