Gói thầu: Cung cấp lắp đặt trạm biến áp + đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt trạm biến áp + đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20181133597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 11:05:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,241,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp từ 400 kVA trở lên.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên học còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp, đường dây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp, đường dây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp, đường dây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp, đường dây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt trạm biến áp + đường dây Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Hà Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực khinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhhoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. - Nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank, địa chỉ: Phòng 1606 toà nhà Agribank, số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 837 90 85 Fax: 0243 767 5845
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.62873428; Fax: 024.62740999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam + Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + ĐT: 02438313717 Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank - Agribank, phòng số 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Quốc Đại - Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 8379085 Fax: 024376785845 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank, phòng số 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Quốc Đại - Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 8379085 Fax: 024376785845 * Công khai đường dây nóng của báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi, vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 043.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ф130/100 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rãnh cáp trung thế 1 sợi - RCTT1 (phần điện) (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ RMU trung gian | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp 24kV-3x50mm2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp 24kV Tplug 3x50mm2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp 24kV Tplug 3x120mm2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp nối đất an toàn Cu/PVC-1x50mm2 | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt M50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Xây dựng rãnh cáp trung thế 1 sợi - RCTT1 (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Xây dựng móng tủ RMU trung gian (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU trung gian 24kV-630A-20kA/s (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt MBA 400kVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kV-630A-20kA/s (TBA) (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Xây dựng móng trạm biến áp kiosk (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vỏ TBA Kiosk (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ngăn tủ hạ thế tổng 600V-630A (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ngăn tủ bù công suất phản kháng 600V-150kVAr (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giá cáp trung thế | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt giá cáp hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Theo E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp nối đất an toàn Cu/PVC-1x50mm2 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp 24kV Tplug 3x50mm2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x50mm2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt M150 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt M50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo trạm biến áp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tuyến trung thế (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thiết bị (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Trạm biến áp (Chi tiết xem tại Phụ lục phần khối lượng mời thầu) | Theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA 22/0,4kV | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU - 24kV-630A - 20kA/s (03 ngăn cầu dao phụ tải 630A) | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU - 24kV-630A - 20kA/s (03 ngăn, trong đó 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì 200A) | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp từ 400 kVA trở lên.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên học còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp, đường dây | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp, đường dây | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp, đường dây | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp, đường dây | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi