Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phân tích thuộc nhiệm vụ Điều tra đánh giá ảnh hưởng đến môi trường của các cơ sở sơ chế, chế biến nông sản (sắn, cà phê), làng nghề chế biến gỗ, mây tre và đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường bền vững - năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052642-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Môi trường Nông nghiệp
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ phân tích thuộc nhiệm vụ Điều tra đánh giá ảnh hưởng đến môi trường của các cơ sở sơ chế, chế biến nông sản (sắn, cà phê), làng nghề chế biến gỗ, mây tre và đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường bền vững - năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211016798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - kinh phí sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 11:24:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 255,597,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có bản cam kết kèm theo).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có kinh nghiệm trong việc thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có kinh nghiệm trong việc thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có kinh nghiệm trong việc thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Môi trường Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, dụng cụ phân tích thuộc nhiệm vụ Điều tra đánh giá ảnh hưởng đến môi trường của các cơ sở sơ chế, chế biến nông sản (sắn, cà phê), làng nghề chế biến gỗ, mây tre và đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường bền vững - năm 2021
Điều tra đánh giá ảnh hưởng đến môi trường của các cơ sở sơ chế, chế biến nông sản (sắn, cà phê), làng nghề chế biến gỗ, mây tre và đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường bền vững - năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - kinh phí sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 7893277; fax: 0243 37893277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Môi trường Nông nghiệp , địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 7893277; fax: 0243 37893277


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu chứng minh nguồn gốc của hàng hóa, có giấy chứng nhận chất lượng (CA) và giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng, đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 7893277; fax: 0243 37893277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Mai Văn Trịnh, Viện trưởng Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 7893277; fax: 0243 37893277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 084.7997.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 7893277; fax: 0243 37893277
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm1chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm2chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm2chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4H2O218chai 500mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5HNO318chai 500mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6H2SO4 đậm đặc7chai 500mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7HCl36chai 500mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8KI1chai 250gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9NaOH18chai 500gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10NaBH41chai 25gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Khí argon2bình 14 litTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Khí axetylen1bình 14 litTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13NH4NO38chai 500gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Bột Pd1chai 1gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Giấy lọc46hộp 100 tờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16MgCl26chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17CH3COONa.3H2O1chai 250gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Axit Bacbituric2chai 25gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19NaCN6chai 5gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20AgNO31chai 25gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Canh thang lactose LT7chai 500gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Canh thang BGBL14chai 500gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23p-Dimetylamin benzadehyt1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua7chai 5gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25C4H9OH (n- butanol)9chai 1 litTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Pepton3chai 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Lactoza7chai 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Chất chiết nấm men4chai 500gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Bromothymol xanh5chai 5gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
302,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua2chai 10gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31natri heptadecylsunphat1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Agar7chai 500gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Bông3túi 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34FeCl3 .6H2O1chai 5gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Giấy pH3hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36K2Cr2O71chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Ag2SO41chai 50gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38HgSO41chai 50gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39FeSO4.7H2O1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N1ốngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Na2S.9H2O1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42NaClO1chai 500mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43K2SO41chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Phenolphtalein1chai 25gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45(NH4)6Mo7O24.4H2O1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46K4P2O71chai 25gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Kali antimoantartrat1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Axit ascorbic1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Dung dịch chuẩn P-PO41chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm1chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm1chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Dung dịch Cr chuẩn gốc 1000ppm1chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Dung dịch NH4+ chuẩn1chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O3chai 5gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Dung dịch chuẩn Sulfate gốc 1.000ppm1chai 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Glycerol1chai 500mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57BaCl2.2H2O1chai 100gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Etanol1chai 1 litTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59NaCl1chai 50gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Bình tam giác 250ml5chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Micropipet 10ml1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Pipet 5ml1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Bình định mức 50ml6chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Bình định mức 100ml3chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Bình định mức 25ml4chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Bình định mức 250ml3chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Cốc thủy tinh 250ml6chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Đũa thủy tinh6chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Bình tia 500ml6chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Đèn D21chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Đèn Tungsten1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Cuvet 1cm1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Găng tay y tế3chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Pipet 10ml4chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Micropipet 1ml4chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Bình định mức 1000ml4chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Cuvet thạch anh1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Cuvet Graphit4chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Micropipet 5ml2chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Đĩa petri7chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Chai BOD1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Đầu điện cực DO1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)6chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Ống đong 250ml1chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có bản cam kết kèm theo).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có kinh nghiệm trong việc thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có kinh nghiệm trong việc thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)32
3 Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng và hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có kinh nghiệm trong việc thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->