Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043061-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211036825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 11:22:00 đến ngày 2021-10-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân dân xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5 Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT 0206 3854 529.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 052, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5 Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT 0206 3854 529.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5 Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT 0206 3854 529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Km5 Phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.854.529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. + Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + THÁP NƯỚC ( KHU TRẠM XỬ LÝ NƯỚC )
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3057100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1308100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1749100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2764m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,276m3
6Cát lót sânChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
7Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9216m3
8Cắt khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,280110m
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2957100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1848100m2
11Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2081tấn
12Bê giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,392m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
14Lấp đất móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8667m3
15Xây tru rào gạch không nung XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,207m3
16Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,704m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,3862m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật197,386m2
19Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0597100m3
20Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,148m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
22Xây rãnh gạch không nung XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2936m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
25Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0454100m2
26Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0673tấn
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,868m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
29Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
30Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
32Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,65m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,5m2
34Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
35Đào hố móng đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0481m3
36Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
37Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0752100m2
38Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,416m3
39Sản xuất hệ khung dàn ( tháp nước )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3929tấn
40Lắp dựng tháp nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,82841m2
42Ống PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
43Ống PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
44Chếch PPR D40x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Nối thu PPR D40x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Tê nhựa PPR D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Tê nhựa PPR D20x20 ( 1 đầu ren trong )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Cút nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Cút nhựa PPR D20x20 ( 1 đầu ren trong )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Kép thép tráng kẽm D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Van nhựa hàn nhiệt D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Vòi tay gạt inox D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Van khóa D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
56Máy bơm thả chìm 250w-220v ( lưu lượng 1.8-10m3/h)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 150M3
1Đào đất bể chứa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0104100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2786100m3
3Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,0013m3
4Ván khuôn kim loại bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9074100m2
5Cốt thép bể ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,026tấn
6Bê tông bể chứa M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,22m3
7Ván khuôn gỗ dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
8Cốt thép dầm ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0142tấn
9Cốt thép dầm ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0587tấn
10Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m2
13Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0073100m2
14Cốt thép đan ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1124m3
16Lắp tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Sản xuất thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
18Lắp dựng thang sắt = KLSXChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
19Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,84m2
20Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,84m2
21Láng bể dày 2cm. vữa XM 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,87m2
22Đánh màu 2 nước bằng xi măng nguyên chất = KL láng đáy bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,71m2
23Đắp đất chống nóng trên bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,84m3
24Ống hút bơm rửa lọc D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
25Ống dẫn nước vào bể chứa D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
26Ống thông hơi D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
27Ống dẫn nước ra HDPE D140 - PN 12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
28Cút thép TK D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Cút thép TK D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
30Tê thép TK D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tê HDPE D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Van bích thép D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Nối bích nhựa HDPE D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Đào đất chôn ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,61m3
35Đắp đất đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6m3
36Bê tông hoàn trả nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
C HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8934100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,24m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5752100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5918tấn
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9001m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,31681m3
9Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9936m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6132m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1186m3
12Xây gạch không nung thay ván khuôn vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6106m3
13Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9338m3
14Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3406100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0895tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5249tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0345m3
18Đắp trả hố móng (1/3 KL đào bằng đất)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3254100m3
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4299100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5528m3
21Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2212100m3
22Đào đất bậc tam cấp, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8808m3
23Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8808m3
24Xây móng bậc TC gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,538m3
25Lát đá Granit màu xanh đen bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,748m2
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0656100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3024tấn
29Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4944m3
30Ván khuôn gỗ dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3626100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3892tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,387tấn
33Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2692m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6915100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2304tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,946m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1729tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1513tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4882m3
41Xây gạch không nung bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7141m3
42Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 = DT ván khuôn cầu thang*100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m2
43Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật27m2
44Lát đá Granit màu xanh đen bậc cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2036m2
45Ván khuôn chân lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0502100m2
46Bê tông chân lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2759m3
47Sản xuất lan can thép inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3314tấn
48Lắp dựng lan can cầu thang + hành langChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,25m2
49Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2443m3
50Xây gạch không nung xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5999m3
51Xây gạch không nung xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6146m3
52Xây gạch không nung xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0202m3
53Xây ốp các chi tiết cột, áp tường gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1544m3
54Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3437100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
57Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3254m3
58Sản xuất xà gồ thép U100x35x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5824tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,91m2
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,582tấn
61Lợp mái che bằng tôn SUNTEK (hoặc tương đương) dày 0.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2561100m2
62Tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,14md
63Trát thành sênô, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,452m2
64Láng sênô dày 1cm, vữa M75 (Láng làm 2 lần)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,82m2
65Quét nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,272m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,592m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,7282m2
68Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp LD KT gạch 300x450mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,13m2
69Ốp chân tường gạch ceramic KT 600x120mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9948m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật326,567m2
71Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật567,887m2
72Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,0388m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,0852m2
74Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8208m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật341,095m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179,6773m2
77Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5132m2
78Cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,84m2
79Phụ kiện kim phí cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
80Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m2
81Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
82Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
83Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
84Vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,02m2
85Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,57m2
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Bấu sứ fi18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
89Dây thu sét D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215m
90Bật sắt fi 10 L=130Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
91Dây dẫn trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
92Cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cọc
93Dây tiếp địa d12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
94Thép 50x300x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94kg
95Bu lông 12x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
96Đào đất chôn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,11m3
97Đắp đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1m3
98Tủ điện phân phối 210x160x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Đèn led bán nguyệt đôi 2x36wChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
100Đèn led panen ốp trần D200x12wChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
101Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
102Bình nóng lạnh 30lChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
104Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
105Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
107Chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
108Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật17hạt
109Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hạt
110Dây điện CU/PVC/HDPE 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
111Dây điện CU/PVC/HDPE 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
112Dây điện CU/PVC2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
113Dây điện CU/PVC2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73m
114Dây điện CU/PVC2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115m
115Ống ghen nhựa luồn dây D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
116Ống ghen nhựa luồn dây D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
117Hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
118Ống nhựa PVC D90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
119Ống nhựa PVC D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
120Cút nhựa PVC (90 độ) D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Cút nhựa PVC (90 độ) D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
122Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
124Ống nhựa PVC D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,085100m
125Ống lồng thép tráng kẽm D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
126Ống lồng thép tráng kẽm D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
127Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
128Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
130Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
131Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
132Ống PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
133Ống PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
134Ống PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
135Van khóa nhưa D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Van khóa nhưa D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Tê nhựa hàn nhiệt D20x20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Cút nhựa hàn nhiệt D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Côn thu nhựa PPR D40x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
142Đào đất chôn ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,081m3
143Lắp đất đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
144Ống nhựa PVC D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
145Ống nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
146Cút nhựa PVC (90 độ) D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
147Cút nhựa PVC (90 độ) D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Côn thu PVC D110x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Phễu thu D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0445100m3
151Bê tông lót bể M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4606m3
152Xây bể tự hoại, gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,531m3
153Trát tường trong BTH lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,012m2
154Trát tường trong BTH lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,012m2
155Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2837m2
156Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,296m2
157Đắp trả hố móng (1/3 KL đào bằng đất)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
158Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
159Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
160Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7264m3
161Lắp tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,323m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,147m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
4Lắp đất móng = 1/3 KL đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,441m3
5Đắp đất nền đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m3
6Ván khuôn nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
7Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,916m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,688m2
9Sản xuất các kết cấu thép khungChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
10Lắp đặt kết cấu khung, dầm thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
11Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSXChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
13Lợp mái tôn múi dày 0.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,234100m2
14Bản táp dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64kg
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC ) ( KHU VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH )
1Đào móng trụ cổng đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0261m3
2Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
4Thép L75x5 chôn trong trụ cổng :Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,05kg
5Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0933m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8272m2
7Ốp đá granit trụ cổng màu đỏ mậnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2124m2
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép vuông đặcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
10Sản xuất cánh cổng phụ bằng tôn bịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1305100m2
11Lắp dựng cửa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,70961m2
13Bản lề goongChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
14Khóa cửa việt tiệpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Chốt cánh cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Mũi chông gang đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
18Đào móng sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,261m3
19Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,176m3
21Xây biển gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3588m3
22Ốp đá granit trụ cổng màu vàng vânChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0282m2
23Ốp đá granit trụ cổng màu đỏ mậnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4534m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,484m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,484m2
26Bộ chữ biển hiệu Inox (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,87851m3
28Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7919m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,0866m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9597m3
31Xây cột, trụ gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9867m3
32Xây chân tường rào gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8192m3
33Ván khuôn gỗ thanh nan bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6618100m2
34Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1055tấn
35Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5104m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật234cái
37Bulông M10 liên kết nan đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật390cái
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,3098m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6696m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,4m
41Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,26m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật215,484m2
43Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0058100m2
44Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086tấn
45Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0726m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Đào móng bó vỉa Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,10881m3
48Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7392m3
49Xây bó vỉa gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7787m3
50Ốp đá xẻChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,547m2
51Ni lon chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,6m2
52Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,26m3
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,475110m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,912m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,912m3
56Đào đất cống thoát nước Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1836100m3
57Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0613100m3
59Ván khuôn kim loại rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
60Cốt thép rãnh ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,798tấn
61Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,454m3
62Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,6m2
63Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
64Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0707100m2
65Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1272tấn
66Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1238tấn
67Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23m3
71Đào đất hố ga+ rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
72Bê tông lót đáy rãnh + hố ga M150, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
73Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0593100m3
74Ván khuôn kim loại hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
75Cốt thép hố ga ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
76Cốt thép hố ga ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
77Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,86m3
78Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0106100m2
79Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0058tấn
80Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
81Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0506100m3
84Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,054m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
86Xây rãnh gạch không nung XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
89Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0413100m2
90Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0615tấn
91Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7072m3
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
93Ống PVC D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,175100m
94Cút PVC D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Tê PVC D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Ống HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
97Ống HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m
98Lắp đai khởi thuỷ D50x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Cút HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Van khóa D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96321m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
103Xây tường chắn đất gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2012m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,233m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,233m2
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0953100m3
107Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0953m3
108Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7566m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417100m3
110Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3076m2
111Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,308m2
112Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
113Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
114Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
115Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0445m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
117Bê tông đường lên M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM NÀ SÁC
1Đào đất tuyến ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m3
3Đào đất tuyến ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
5Đào đất tuyến ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7235100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,95m3
9Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
10Tháo dỡ tấm đan để đặt ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật657cấu kiện
11Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật657cái
12Bu lông M18 + đai InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Bê tông gối M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,245m3
14Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
15Đai đỡ thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,6kg
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
17Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,29m3
18Tháo dỡ tấm đan để đặt ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật364cấu kiện
19Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật364cái
20Bu lông M18 + đai InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Bê tông gối M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098m3
22Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,228m3
23Đai đỡ thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,032kg
24Tháo dỡ tấm đan để đặt ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật237cấu kiện
25Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật237cái
26Đai đỡ thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,73kg
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
28Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
29Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
30Bu lông M18 + đai InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Bê tông gối M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098m3
32Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0228m3
33Đai đỡ thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,032kg
34Ống nhựa HDPE D110 PN10 - dày 8.1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
35Ống nhựa HDPE D75 PN12.5 - dày 6.8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,24100 m
36Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32100 m
37Côn thu HDPE D110-75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Côn thu HDPE D75-50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Nút bịt ống HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Tê thép D75x50x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Đầu nối bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Ống nhựa HDPE D75 PN12.5 - dày 6.8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58100 m
43Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,06100 m
44Ống nhựa HDPE D32 PN12.5 - dày 3.0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100 m
45Ống TTK D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
46Nút bịt ống HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Tê HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Tê HDPE D50-32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Cút TTK D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,37100 m
51Nút bịt ống HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Nối giảm HDPE D75-50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Ống nhựa HDPE D110 PN10 - dày 8.1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
54Ống nhựa HDPE D75 PN12.5 - dày 6.8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,12100 m
55Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100 m
56Côn thu HDPE D110-75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Côn thu HDPE D75-50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Nút bịt ống HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Cút cong HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Đầu nối bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy gia nhiệt D315 Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->