Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 11:22:00 đến ngày 2021-10-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân dân xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5 Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT 0206 3854 529. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Km5 Phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.854.529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. + Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + THÁP NƯỚC ( KHU TRẠM XỬ LÝ NƯỚC ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1749 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2764 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,276 | m3 |
| 6 | Cát lót sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 7 | Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9216 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2801 | 10m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2957 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2081 | tấn |
| 12 | Bê giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 14 | Lấp đất móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8667 | m3 |
| 15 | Xây tru rào gạch không nung XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,207 | m3 |
| 16 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,704 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,3862 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,386 | m2 |
| 19 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Xây rãnh gạch không nung XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 32 | Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 34 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 35 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 39 | Sản xuất hệ khung dàn ( tháp nước ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3929 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tháp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8284 | 1m2 |
| 42 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Chếch PPR D40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Nối thu PPR D40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D20x20 ( 1 đầu ren trong ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D20x20 ( 1 đầu ren trong ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Van nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Vòi tay gạt inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Van khóa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Máy bơm thả chìm 250w-220v ( lưu lượng 1.8-10m3/h) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 150M3 | |||
| 1 | Đào đất bể chứa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2786 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9074 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,026 | tấn |
| 6 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đan ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | m3 |
| 16 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang sắt = KLSX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 19 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,84 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,84 | m2 |
| 21 | Láng bể dày 2cm. vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,87 | m2 |
| 22 | Đánh màu 2 nước bằng xi măng nguyên chất = KL láng đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,71 | m2 |
| 23 | Đắp đất chống nóng trên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,84 | m3 |
| 24 | Ống hút bơm rửa lọc D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 25 | Ống dẫn nước vào bể chứa D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 26 | Ống thông hơi D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 27 | Ống dẫn nước ra HDPE D140 - PN 12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 28 | Cút thép TK D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Cút thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Tê thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê HDPE D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Van bích thép D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nối bích nhựa HDPE D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đào đất chôn ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 36 | Bê tông hoàn trả nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8934 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5752 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5918 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9001 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3168 | 1m3 |
| 9 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9936 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6132 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1186 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung thay ván khuôn vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6106 | m3 |
| 13 | Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3406 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5249 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0345 | m3 |
| 18 | Đắp trả hố móng (1/3 KL đào bằng đất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3254 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4299 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5528 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m3 |
| 22 | Đào đất bậc tam cấp, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8808 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8808 | m3 |
| 24 | Xây móng bậc TC gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 25 | Lát đá Granit màu xanh đen bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,748 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0656 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3024 | tấn |
| 29 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3626 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3892 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,387 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2692 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6915 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2304 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,946 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1729 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4882 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7141 | m3 |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 = DT ván khuôn cầu thang*100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 43 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 44 | Lát đá Granit màu xanh đen bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2036 | m2 |
| 45 | Ván khuôn chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100m2 |
| 46 | Bê tông chân lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | m3 |
| 47 | Sản xuất lan can thép inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3314 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can cầu thang + hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2443 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5999 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6146 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0202 | m3 |
| 53 | Xây ốp các chi tiết cột, áp tường gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1544 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3437 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2456 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3254 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5824 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn SUNTEK (hoặc tương đương) dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2561 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,14 | md |
| 63 | Trát thành sênô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,452 | m2 |
| 64 | Láng sênô dày 1cm, vữa M75 (Láng làm 2 lần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,272 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,592 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,7282 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp LD KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,13 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 600x120mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9948 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326,567 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 567,887 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,0388 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,0852 | m2 |
| 74 | Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8208 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,095 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,6773 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5132 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 79 | Phụ kiện kim phí cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 83 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,57 | m2 |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Bấu sứ fi18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Dây thu sét D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 90 | Bật sắt fi 10 L=130 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Dây dẫn trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 92 | Cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 93 | Dây tiếp địa d12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 94 | Thép 50x300x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | kg |
| 95 | Bu lông 12x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 98 | Tủ điện phân phối 210x160x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đèn led bán nguyệt đôi 2x36w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 100 | Đèn led panen ốp trần D200x12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 104 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hạt |
| 109 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 110 | Dây điện CU/PVC/HDPE 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 111 | Dây điện CU/PVC/HDPE 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 112 | Dây điện CU/PVC2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 113 | Dây điện CU/PVC2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 114 | Dây điện CU/PVC2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 115 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 116 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 117 | Hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 118 | Ống nhựa PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 120 | Cút nhựa PVC (90 độ) D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC (90 độ) D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 124 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 125 | Ống lồng thép tráng kẽm D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 126 | Ống lồng thép tráng kẽm D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 133 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 135 | Van khóa nhưa D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Van khóa nhưa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Côn thu nhựa PPR D40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 142 | Đào đất chôn ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1m3 |
| 143 | Lắp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 144 | Ống nhựa PVC D76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 146 | Cút nhựa PVC (90 độ) D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC (90 độ) D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Côn thu PVC D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót bể M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4606 | m3 |
| 152 | Xây bể tự hoại, gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,531 | m3 |
| 153 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,012 | m2 |
| 154 | Trát tường trong BTH lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,012 | m2 |
| 155 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2837 | m2 |
| 156 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 157 | Đắp trả hố móng (1/3 KL đào bằng đất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7264 | m3 |
| 161 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 4 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,688 | m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 14 | Bản táp dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC ) ( KHU VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH ) | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 4 | Thép L75x5 chôn trong trụ cổng : | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,05 | kg |
| 5 | Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0933 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8272 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit trụ cổng màu đỏ mận | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2124 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép vuông đặc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 10 | Sản xuất cánh cổng phụ bằng tôn bịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7096 | 1m2 |
| 13 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Khóa cửa việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Chốt cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Mũi chông gang đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Đào móng sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 1m3 |
| 19 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 21 | Xây biển gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3588 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit trụ cổng màu vàng vân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0282 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit trụ cổng màu đỏ mận | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4534 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,484 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,484 | m2 |
| 26 | Bộ chữ biển hiệu Inox (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8785 | 1m3 |
| 28 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7919 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0866 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9597 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9867 | m3 |
| 32 | Xây chân tường rào gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ thanh nan bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6618 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5104 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234 | cái |
| 37 | Bulông M10 liên kết nan đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,3098 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6696 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,4 | m |
| 41 | Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,484 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đào móng bó vỉa Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 49 | Xây bó vỉa gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7787 | m3 |
| 50 | Ốp đá xẻ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,547 | m2 |
| 51 | Ni lon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,6 | m2 |
| 52 | Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4751 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 56 | Đào đất cống thoát nước Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép rãnh ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 61 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m3 |
| 62 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 63 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 71 | Đào đất hố ga+ rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót đáy rãnh + hố ga M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 73 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn kim loại hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép hố ga ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 76 | Cốt thép hố ga ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 77 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0506 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 86 | Xây rãnh gạch không nung XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7072 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 93 | Ống PVC D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 94 | Cút PVC D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tê PVC D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Ống HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 97 | Ống HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 98 | Lắp đai khởi thuỷ D50x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cút HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Van khóa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9632 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 103 | Xây tường chắn đất gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2012 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,233 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,233 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | 100m3 |
| 107 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | m3 |
| 108 | Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7566 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 110 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3076 | m2 |
| 111 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,308 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 114 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0445 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Bê tông đường lên M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM NÀ SÁC | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 3 | Đào đất tuyến ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Đào đất tuyến ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7235 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan để đặt ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 657 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 657 | cái |
| 12 | Bu lông M18 + đai Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Bê tông gối M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 15 | Đai đỡ thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan để đặt ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364 | cái |
| 20 | Bu lông M18 + đai Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Bê tông gối M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 22 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 23 | Đai đỡ thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,032 | kg |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan để đặt ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cái |
| 26 | Đai đỡ thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | kg |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Bu lông M18 + đai Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Bê tông gối M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 32 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | m3 |
| 33 | Đai đỡ thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,032 | kg |
| 34 | Ống nhựa HDPE D110 PN10 - dày 8.1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 35 | Ống nhựa HDPE D75 PN12.5 - dày 6.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | 100 m |
| 36 | Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100 m |
| 37 | Côn thu HDPE D110-75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côn thu HDPE D75-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Nút bịt ống HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tê thép D75x50x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đầu nối bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Ống nhựa HDPE D75 PN12.5 - dày 6.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100 m |
| 43 | Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100 m |
| 44 | Ống nhựa HDPE D32 PN12.5 - dày 3.0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 45 | Ống TTK D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Nút bịt ống HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tê HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tê HDPE D50-32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cút TTK D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | 100 m |
| 51 | Nút bịt ống HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Nối giảm HDPE D75-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa HDPE D110 PN10 - dày 8.1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 54 | Ống nhựa HDPE D75 PN12.5 - dày 6.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100 m |
| 55 | Ống nhựa HDPE D50 PN12.5 - dày 4.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 56 | Côn thu HDPE D110-75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Côn thu HDPE D75-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt ống HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cút cong HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đầu nối bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt D315 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm rùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi