Gói thầu: Xây lắp (Cầu GTNT kênh Xáng Thủy Tân(điểm Ổ Gà) xã Tân Tây).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011973-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Cầu GTNT kênh Xáng Thủy Tân(điểm Ổ Gà) xã Tân Tây).
Số hiệu KHLCNT 20211011918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 11:32:00 đến ngày 2021-10-27 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giaothông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng cáccông trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình giaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư đểchứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí động cơ diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Sà lan 400T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Cầu GTNT kênh Xáng Thủy Tân(điểm Ổ Gà) xã Tân Tây).
Cầu GTNT kênh Xáng Thủy Tân (điểm Ổ Gà) xã Tân Tây
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Đơn vị Ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An , số 66 A Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An, số 277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Đơn vị Ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đơn vị Ủy thác đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa (thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC BTCT 30X30CM
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 1,18tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 5,592tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,343tấn
4Gia công cốt thép chờ nối cọc0,651tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)29,455m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc2,032100m2
7Gia công thép hộp nối cọc1,809tấn
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,850,195100m3
9Đắp cát bãi đúc cọc0,033100m3
10Nylong chống mất nước65m2
11Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 10065m2
B HẠNG MỤC: CỌC BTCT (25x25)cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 0,109tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 0,602tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,047tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)3,225m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc0,234100m2
C HẠNG MỤC: MỐ CẦU
1Đào móng mố cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,148100m3
2Đắp đất trả lại mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100m3
3Chờ đóng cọc thử (30x30)cm1ca
4Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m (cọc 0,3 x 0,3m)0,72100m
5Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m (HS NC, MTC: 1,22) (cọc 0,3 x 0,3m)1,08100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m (cọc 0,25 x 0,25m)0,452100m
7Nối cọc bê tông cốt (cọc 30x30cm)10mối nối
8Đập đầu cọc trên cạn0,45m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,008tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 2,17tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm1,097tấn
12Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (đs 2-4cm)1,671m3
13Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)23,947m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố1,023100m2
15BT gối mố đá 1x2 M300 (đs 6-8)0,083m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván gối mố0,006100m2
17Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su4cái
18Gối cao su (300x150x42)mm4cái
19Làm lớp đá đệm móng bản quá độ9,889m3
20Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8cm)11,628m3
21Ván khuôn bản quá độ0,167100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép 0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,386tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm1,356tấn
25Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ3,96m2
26Vữa XM M100 đệm bản quá độ0,03m3
27Lắp đặt khe co giãn5,8m
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 0,059tấn
29Bu lông D=13mm, L=210mm48cái
30Vữa Sikadur 7324,76m2
D HẠNG MỤC: TRỤ CẦU
1Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 1,163100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,416100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm8mối nối
4Đập đầu cọc0,36m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 0,083tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 0,274tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm1,454tấn
8Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)12,246m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu0,603100m2
10Bê tông gối trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)0,178m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ0,013100m2
12Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su8cái
13Gối cao su (300x150x42)mm8cái
14Lắp đặt khe co giãn5,8m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 0,059tấn
16Bu lông D=13mm, L=210mm48cái
17Vữa Sikadur 7324,76m2
E HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHỊP
1Cẩu lắp dầm BTCT6cái
2Dầm BTCT DUL I500 (0,65HL93), L15m6dầm
3Vận chuyển dầm1chuyến
4Ráp gỗ gông dầm0,081m3 cấu kiện
5Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm0,081m3
6Gỗ gông dầm (14x6x10)cm0,081m3
7Lắp dựng thép gông dầm0,439tấn
8Tháo dỡ thép gông dầm0,439tấn
9Hao hụt thép gông dầm4,394kg
10Bu lông D=16mm, L=55cm48cái
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,121tấn
13Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)1,278m3
14Ván khuôn dầm ngang0,176100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 3,429tấn
16Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)24,984m3
17Ván khuôn mặt cầu1,013100m2
F HẠNG MỤC: HỆ LAN CAN
1Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)8,1m3
2Ván khuôn lan can0,879100m2
3Lắp đặt ống thép STK, D 60mm, dày 2,6mm1,537100m
4Lắp đặt ống thép STK, D 48mm, dày 2,5mm0,846100m
5Gia công thép tấm lỗ thoát nước mặt cầu0,051tấn
6Lắp đặt ống thép STK, D 90mm, dày 2,5mm0,18100m
G HẠNG MỤC: KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ - TRỤ
1Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn ngập đất)0,56100m
2Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn không ngập đất; HS NC, MTC: 0,75)0,4100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vị mố0,56100m cọc
4Đóng cọc thép hình khung định vị trụ (đoạn ngập đất)0,56100m
5Đóng cọc thép hình khung định vị trụ (đoạn không ngập đất; HS NC, MTC: 0,75)0,4100m
6Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ0,56100m cọc
7Hao hụt cọc thép hình KĐV415,051kg
8Lắp dựng thép giằng khung định vị mố3,499tấn
9Tháo thép giằng khung định vị mố3,499tấn
10Lắp dựng thép giằng khung định vị trụ3,499tấn
11Tháo thép giằng khung định vị trụ3,499tấn
12Hao hụt thép giằng KĐV752,199kg
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũ1,28m3
2Tháo dỡ cầu thép cũ0,595tấn
3Tháo dỡ kết cấu BTCT cầu cũ9,423m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giaothông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng cáccông trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình giaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư đểchứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành 16T Có tài liệu chứng minh1
2 Máy lu bánh thép tự hành 9T Có tài liệu chứng minh1
3 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích 25T Có tài liệu chứng minh1
4 Máy nén khí động cơ diezel 360 m3/h Có tài liệu chứng minh1
5 Búa căn khí nén 3,0 m3/ph Có tài liệu chứng minh1
6 Máy đóng cọc chạy trên ray Có tài liệu chứng minh1
7 Máy đào 0,80 m3 Có tài liệu chứng minh1
8 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh2
9 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh2
10 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh2
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh2
12 Máy khoan Có tài liệu chứng minh2
13 Máy mài Có tài liệu chứng minh2
14 Máy ủi Có tài liệu chứng minh1
15 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh2
16 Sà lan 400T Có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->