Gói thầu: Cung cấp ống nhựa, vật tư phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa, lắp đặt van xả cặn các trạm cấp nước quý 4 năm 2021 (gói số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052737-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Cung cấp ống nhựa, vật tư phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa, lắp đặt van xả cặn các trạm cấp nước quý 4 năm 2021 (gói số 3)
Số hiệu KHLCNT 20211026337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 11:55:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,211,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng Cung cấp ống và phụ kiện ngành nước có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa gói thầu đang xét gồm một số mặt hàng chính: Ống PVC, Co PVC, Mặt bích PVC, Khớp nối mềm, Van bướm tay gạt, Van PVC.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết trong quá trình sử dụng nếu bên A phát hiện có bất kỳ lô hàng nào không đảm bảo yêu cầu chất lượng thì bên B chịu trách nhiệm đổi lại lô hàng khác đúng chất lượng theo yêu cầu của hợp đồng, đồng thời mọi chi phí liên quan đến việc vận chuyển, đổi lại hàng hóa… do bên B chịu toàn bộ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Cung cấp ống nhựa, vật tư phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa, lắp đặt van xả cặn các trạm cấp nước quý 4 năm 2021 (gói số 3)
Mua sắm ống nhựa, vật tư phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa, lắp đặt van xả cặn các trạm cấp nước quý 4 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi hoạt động thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch & VSMT Nông thôn Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 63, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú - phường 4 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú - phường 4 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch & VSMT Nông thôn Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 63, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 10.1(g)
- Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Có bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; - Có bản scan: Văn bản của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền về việc cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (C/O); Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu được sử dụng để dự thầu và cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải được ghi rõ: Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch công chứng: + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (C/O); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa, vận chuyển, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu là 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm (năm 2018 đến năm 2020); - Nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch & VSMT Nông thôn Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 63, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 853876;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 853876;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulon 14/120 (sắt)500BộBulon sắt xi phi 14 dài 120mm.
2Bulon 14/160 (sắt)500BộBulon sắt xi phi 14 dài 160mm.
3Bulon 14/80 (sắt)500BộBulon sắt xi phi 14 dài 80mm.
4Khâu răng ngoài PVC D114 loại dày70cáiĐường kính (DN) 114x114, đường kính ngoài Dmin 130mm, chiều dài 140mm, chiều dài đoạn có nối răng 47mm, đường kính ngoài nối răng Bmin 132mm
5Co 45 độ PVC Ø114 loại dày60cáiĐường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài ≥130mm (chiều dài dán keo ≥84mm)
6Co 45 độ PVC Ø60 loại dày70cáiĐường kính (DN) 60mm, đường kính ngoài ≥70mm (chiều dài dán keo ≥62mm).
7Co 45 độ PVC Ø90 loại dày120cáiĐường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm)
8Co 90 độ PVC Ø114 loại dày250cáiĐường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài ≥130mm (chiều dài dán keo ≥84mm)
9Co 90 độ PVC Ø168 loại dày50cáiĐường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài ≥190mm (chiều dài dán keo ≥132mm).
10Co 90 độ PVC Ø60 loại dày400cáiĐường kính (DN) 60mm, đường kính ngoài ≥70mm (chiều dài dán keo ≥62mm)
11Co 90 độ PVC Ø90 loại dày500cáiĐường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm)
12Join mặt bích PVC Ø114300cáiĐường kính ngoài ≥225mm, đường kính lỗ ≥106mm, đường kính lỗ bulong ≥20mm, chiều dày join 3,5mm.
13Join mặt bích PVC Ø168150cáiĐường kính ngoài ≥282mm, đường kính lỗ ≥150mm, đường kính lỗ bulong ≥24mm, chiều dày join 3,5mm.
14Join mặt bích PVC Ø9050cáiĐường kính ngoài ≥185mm, đường kính lỗ ≥80mm, đường kính lỗ bulong ≥19mm, chiều dày join 3,5mm.
15Lông đền 16 (sắt)14kgLông đền sắt xi lỗ 16mm, đường kính ngoài 30mm, bề gáy 2mm.
16Mặt bích đơn PVC Ø114 loại dày300cáiĐường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài MB 220mm, bề gáy MB 19mm, đường kính ngoài lớn ≥132mm (chiều dài dán keo ≥87mm).
17Mặt bích đơn PVC Ø168 loại dày150cáiĐường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài MB 285mm, bề gáy MB 20mm, đường kính ngoài lớn ≥190mm (chiều dài dán keo ≥133mm).
18Mặt bích đơn PVC Ø90 loại dày50cáiĐường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài MB 180mm, bề gáy MB 20mm, đường kính ngoài lớn ≥105mm (chiều dài dán keo ≥62mm).
19Tê đều PVC Ø27 loại dày100cáiĐường kính (DN) 27mm, đường kính ngoài ≥33mm (chiều dài dán keo ≥35mm)
20Khớp nối mềm cao su mặt bích Inox 304 DN 15020cáiĐường kính (DN) 150mm; thân là cao su tổng hợp EPDM – NBR; Hai đầu kết nối: MB Inox 10K; Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80ºC; Áp lực làm việc: PN10
21Khớp nối mềm cao su mặt bích Inox 304 DN 2005cáiĐường kính (DN) 200mm; thân là cao su tổng hợp EPDM – NBR; Hai đầu kết nối: MB Inox 10K; Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80ºC; Áp lực làm việc: PN10.
22Van bướm tay gạt D10080cáiĐường kính (DN) 100mm; thân van bằng gang xám; đĩa van, trục van, bulong định vị lá van bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc 10-3000C, áp suất cho phép PN10-PN16; Join làm kín EPDM, NBR, PTFE
23Van 1 chiều thau lá lật Miha D11420cáiĐường kính (DN) 114mm; sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991; thân van, lá lật bằng thau; bulong định vị bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc tối đa 1200C, áp suất làm việc tối đa 16bar.
24Van bướm tay gạt D15020cáiĐường kính (DN) 150mm; thân van bằng gang xám; đĩa van, trục van, bulong định vị lá van bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc 10-3000C, áp suất cho phép PN10-PN16; Join làm kín EPDM, NBR, PTFE.
25Keo dán PVC 50g)9.000tuýpSản xuất theo tiêu chuẩn ASTM 2564-93, hàm lượng PVC tối thiểu 10%, độ nhớt min 90cP
26Tê đều PVC Ø60 loại dày40cáiĐường kính (DN) 60mm, đường kính ngoài ≥72mm (chiều dài dán keo ≥62mm)
27Tê đều PVC Ø90 loại dày85cáiĐường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm).
28Tê giảm PVC Ø114/60 loại dày20cáiĐường kính (DN) 114/60mm, đường kính ngoài ≥130/72mm (chiều dài dán keo ≥84/62mm).
29Tê giảm PVC Ø114/90 loại dày20cáiĐường kính (DN) 114/90mm, đường kính ngoài ≥130/102mm (chiều dài dán keo ≥84/64mm).
30Tê giảm PVC Ø90/60 loại dày20cáiĐường kính (DN) 90/60mm, đường kính ngoài ≥102/72mm (chiều dài dán keo ≥72/62mm).
31Van PVC Ø60100cáiĐường kính (DN) 60mm, loại van bi nhựa tay cánh bướm, nhiệt độ làm việc 0-600C, áp suất làm việc 0-150PSI
32Van PVC Ø90120cáiĐường kính (DN) 90mm, loại van bi nhựa tay gạt, nhiệt độ làm việc 0-600C, áp suất làm việc 0-150PSI
33Ống nhựa PVC Ø220 dày ≥6,6 mm (≥6bar), L = 4m200métỐng sử dụng là loại PVC chuyên dùng trong cấp nước có chiều dày ≥ 6,6mm, dài 4m/1 ống, áp suất phá nổ ≥ 6 bar.- Ống được sản xuất theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 8491:2011; TCVN 6151-2:2002; ISO 4422-5:1997; BS 3505:1986
34Ống nhựa PVC Ø168 dày ≥4,3 mm (≥5bar), L = 4m500métỐng sử dụng là loại PVC chuyên dùng trong cấp nước có chiều dày ≥ 4,3mm, dài 4m/1 ống, áp suất phá nổ ≥ 5 bar.- Ống được sản xuất theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 8491:2011; TCVN 6151-2:2002; ISO 4422-5:1997; BS 3505:1986
35Ống nhựa PVC Ø90 dày ≥2,9 mm (≥6bar), L = 4m5.000métỐng sử dụng là loại PVC chuyên dùng trong cấp nước có chiều dày ≥ 2,9mm, dài 4m/1 ống, áp suất phá nổ ≥ 6 bar.- Ống được sản xuất theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 8491:2011; TCVN 6151-2:2002; ISO 4422-5:1997; BS 3505:1986
36Ống nhựa PVC Ø60 dày ≥2,8 mm (≥9bar), L = 4m4.000métỐng sử dụng là loại PVC chuyên dùng trong cấp nước có chiều dày ≥ 2,8mm, dài 4m/1 ống, áp suất phá nổ ≥ 9 bar.- Ống được sản xuất theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 8491:2011; TCVN 6151-2:2002; ISO 4422-5:1997; BS 3505:1986
37Ống nhựa PVC Ø27 dày ≥1,8 mm (≥12bar), L = 4m2.000métỐng sử dụng là loại PVC chuyên dùng trong cấp nước có chiều dày ≥ 1,8mm, dài 4m/1 ống, áp suất phá nổ ≥ 12 bar.- Ống được sản xuất theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 8491:2011; TCVN 6151-2:2002; ISO 4422-5:1997; BS 3505:1986
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng Cung cấp ống và phụ kiện ngành nước có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa gói thầu đang xét gồm một số mặt hàng chính: Ống PVC, Co PVC, Mặt bích PVC, Khớp nối mềm, Van bướm tay gạt, Van PVC.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết trong quá trình sử dụng nếu bên A phát hiện có bất kỳ lô hàng nào không đảm bảo yêu cầu chất lượng thì bên B chịu trách nhiệm đổi lại lô hàng khác đúng chất lượng theo yêu cầu của hợp đồng, đồng thời mọi chi phí liên quan đến việc vận chuyển, đổi lại hàng hóa… do bên B chịu toàn bộ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->