Gói thầu: Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051915-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 11:52:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.116.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập trung tâm bảo hành thiết bị. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, điện tử hoặc trang trí nội, ngoại thất trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy công trình và chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện, cơ khí trở lên.+ 01 tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tử, viễn thông trở lên.+ 01 tốt nghiệp đại học chuyên nghành thiết kế đồ họa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện Trang thiết bị dạy học trường mầm non Đồng Tâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo mới 100%. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và giấy chứng nhận ISO 9001:2015 còn hiệu lực. - Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ; tủ đựng chăn, chiếu, màn; Giá để đồ dùng và học liệu; Bàn làm việc được làm bằng gỗ cao su ghép thanh phải có kết quả thử nghiệm theo các chỉ tiêu về: + Khối lượng thể tích: TCVN 8048-2. + Ứng suất uốn tĩnh: TCVN 8048-3. + Ứng suất nén dọc: TCVN 8048-5. + Ứng suất kéo song song thớ: TCVN 8048-6. - Sơn trên gỗ cao su phải có kết quả thử nghiệm theo chỉ tiêu về: + Độ nhớt KU, ở 250C: ASTM D 562 - 10. - Bàn hội trường; Bục để chân dung Bác Hồ, Bục phát biểu; Bàn làm việc của Hiệu trưởng, hiệu phó được làm bằng gỗ công nghiệp MDF phải có kết quả thử nghiệm theo các chỉ tiêu về: + Độ ẩm: TCVN 7756-3. + Khối lượng thể tích: TCVN 7756-4. + Độ trương nở chiều dày: TCVN 7756-5 + Ứng suất uốn tĩnh: TCVN 7756-6. + Ứng suất kéo vuông góc mới mặt ván: TCVN 7756-7. + Lực bám giữ đinh vít: TCVN 7756-11. - Sơn trên gỗ công nghiệp MDF phải có kết quả thử nghiệm theo chỉ tiêu về: + Độ nhớt KU, ở 250C: ASTM D 562 - 10. - Khung giường lưới ngủ cá nhân; Chân bàn cho trẻ; Chân bàn cho giáo viên được làm bằng ống thép phải có kết quả thử nghiệm theo các chỉ tiêu về: + Thử kéo: TCVN 197-1: 2014. + Chiều dày lớp sơn: ASTM E376:2011. - Tivi; Điều hòa nhiệt độ và Camera giám sát: + Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc công ty phân phối chính thức cho sản phẩm chào thầu - Máy chiếu đa năng và Màn hình tương tác thông minh: + Thư ủy quyền của nhà sản xuất. + Sản phẩm chào thầu có Giấy chứng nhận ISO 9001 (sao y nhà sản xuất bản gốc) + Giấy xác nhận thông số kỹ thuật ( sao y nhà sản xuất bản gốc) - Tất cả các hàng hóa: + Được đánh dấu (*) tại Biểu mẫu 01A. Phạm vi cung cấp hoặc tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu nhà thầu cung cấp catalogue hoặc hình ảnh kèm theo. + Được đánh dấu (**) tại Biểu mẫu 01A. Phạm vi cung cấp hoặc tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ kỹ thuật và catalogue hoặc hình ảnh kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | -tài liệu kỹ thuật hoặc tài liệu hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. (Với các tài liệu trong nước thì yêu cầu bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT) - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | toàn bộ hồ sơ đề xuất và tài liệu chứng minh (bản gốc đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân Huyện Mỹ Đức, Tổ dân phố Tế Tiêu, Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt Inox/Dụng cụ | 9 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ/Dụng cụ | 26 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 3 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn/Dụng cụ | 16 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 4 | Giường lưới ngủ cá nhân/Dụng cụ | 550 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 5 | Giá để giày dép/Dụng cụ | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 6 | Bàn cho trẻ/Dụng cụ | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 7 | Ghế cho trẻ /Dụng cụ | 120 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 8 | Bàn cho giáo viên/Dụng cụ | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 9 | Ghế cho giáo viên/Dụng cụ | 24 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 10 | Giá để đồ dùng và học liệu/Dụng cụ | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 11 | Ti vi 50 inch/ Dụng cụ | 15 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 12 | Giá treo ti vi 50 inh/ Dụng cụ | 15 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Cây nước nóng lạnh/Dụng cụ | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 14 | Điều hòa nhiệt độ 18000 btu/h 1 chiều/Dụng cụ | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 15 | Điều hòa nhiệt độ 18000 btu/h 2 chiều /Dụng cụ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa 18000 BTU: Khối lượng cho 28 máy/Dụng cụ | 28 | Bộ | -ống đồng (ống D6/12 hoac 6/16 dÀy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiêt hai đường độc lập: 5m-ống nuớc thai D21 mềm: 6m-Dây điện 2x4mm: 20m- At to mat Ap - 30A: 1 chiếc- giá treo V5 sơn chống rỉ: 1 bộ- Gen 25x10: 10m- Vât tư phụ thi công đai vit, băng dính, băng quấn: 1 máy- Nhân công lắp đặt máy điều hòa: 1 máy | ||
| 17 | Máy chiếu đa năng /Dụng cụ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 18 | Màn chiếu điện 96x96 inches /Dụng cụ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu/Dụng cụ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Màn hình tương tác thông minh /Dùng cho mẫu giáo | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 21 | PC Mini /Dùng cho mẫu giáo | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Con vật nhún di động/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 23 | Con vật nhún lò xo /Dùng cho mẫu giáo | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 24 | Con vật nhún có khớp nối/Dùng cho mẫu giáo | 2 | Con | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 25 | Bộ vận động thể chất 17 chi tiết được ghép thành các hình khác nhau, vật liệu làm bằng nhựa cao cấp/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 26 | Bộ thăng bằng 4 cầu thẳng dài D480 x R30 x C16 (cm). Bằng nhựa cao cấp gồm 4 đoạn thẳng nối với nhau thành chiếc cầu, tại các điểm nối có gối đỡ bằng nhựa/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 27 | Bộ cung chui chữ U. Gồm 08 vòng cung chữ U làm bằng nhựa cao cấp, tại 2 chân chữ U có bè ra tạo vững trắc/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 28 | Bộ gym xe đạp: Dài 50 rộng 22 cao 46 (Cm) làm bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện cao cấp/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 29 | Bộ gym lắc hông D 63 x R38 x C18 (cm) làm bằng thép sơn tĩnh điện và nhựa cao cấp/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 30 | Bộ gym phát triển cơ ngực D92,5 x R33x C 17 ( cm) bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 31 | Bộ gym phát triển cơ bụng D88,5 x R47x C 17 ( cm) bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện/Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 32 | Thang leo thể chất chữ A /Bộ vận động đa năng/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 33 | Góc thiên nhiên Mái nấm/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 34 | Ngôi nhà thần tiên có bàn ghế/Dùng cho mẫu giáo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 35 | Khung thành/Thiết bị chơi với bóng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 36 | Gương treo tường/Phòng âm nhạc | 20 | m2 | Theo mô tả tại chương V | * | |
| 37 | Gióng múa/Phòng âm nhạc | 7 | m | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 38 | Tủ đựng dụng cụ nghệ thuật/Phòng âm nhạc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 39 | Đàn Organ /Phòng âm nhạc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 40 | Ô tô đạp chân /Các loại xe | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 41 | Xe đạp chân /Các loại xe | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 42 | Bàn cho giáo viên/Phòng giáo dục thể chất | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ** | |
| 43 | Ghế cho giáo viên/Phòng giáo dục thể chất | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 44 | Thảm xốp /Phòng giáo dục thể chất | 700 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 45 | Tủ đựng thiết bị chuyên đề/Phòng giáo dục thể chất | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 46 | Bộ bàn ghế làm việc /Phòng y tế/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 47 | Tủ đựng đồ dùng/Phòng y tế/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 48 | Bàn hội trường /Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 49 | Ghế hội trường/Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 130 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 50 | Ổn áp /Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 51 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic)/Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Bộ | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic, Phụ kiện):Mixer,Loa hộp gắn tường 30W ,Bộ Micro không dây cầm tay | * | |
| 52 | Bục để chân dung Bác Hồ/Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 53 | Tượng Bác Hồ/Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 54 | Bục phát biểu/Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 55 | Chân mich tam giác để sàn có thể kéo lên cao xuống thấp /Phòng hội trường/Khối phòng hành chính quản trị | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 56 | Bộ bàn ghế làm việc /Phòng của bộ phận tài vụ/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 57 | Tủ đựng tài liệu/Phòng của bộ phận tài vụ/Khối phòng hành chính quản trị | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 58 | Két sắt/Phòng của bộ phận tài vụ/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 59 | Bộ bàn ghế làm việc /Phòng làm việc của 01 Hiệu trưởng, 02 phó hiệu trưởng/Khối phòng hành chính quản trị | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 60 | Bộ bàn Ghế tiếp khách /Phòng làm việc của 01 Hiệu trưởng, 02 phó hiệu trưởng/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 61 | Tủ đựng tài liệu/Phòng làm việc của 01 Hiệu trưởng, 02 phó hiệu trưởng/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 62 | Bộ bàn ghế làm việc /Phòng thường trực bảo vệ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 63 | Tủ đựng tài liệu/Phòng thường trực bảo vệ/Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 64 | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel ngoài trời/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 27 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 65 | Đầu ghi hình 32 kênh IP/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 66 | Tivi 43 INCH/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 67 | Swith POE 8 cổng/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng:/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp Vanlock 60x40/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 1.000 | m | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Hộp bảo vệ đầu rắc tín hiệu/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Dây cáp CAT 5E/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 2.700 | m | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U - 15 U/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Dây HDMI loại 20m /Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 1 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Dây điện loại 1x2.5mm kết nối ti vi và đầu ghi/Hệ thống Camera giám sát/Thiết bị, đồ dùng văn phòng /Khối phòng hành chính quản trị | 100 | m | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Máy xay thịt gióng dọc/Khu vực chế biến thức ăn | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế /Khu vực chế biến thức ăn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 77 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn/Khu vực chia thức ăn | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 78 | Bàn chia thức ăn /Khu vực chia thức ăn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ** | |
| 79 | Xe đẩy 1 tầng (để nồi canh, thực phẩm sau khi nấu ra bàn chia)/Khu vực chia thức ăn | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | * | |
| 80 | Bếp Gas ba công nghiệp/Khu vực chia thức ăn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Tủ hấp khăn/Các thiết bị khác | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.116.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập trung tâm bảo hành thiết bị. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, điện tử hoặc trang trí nội, ngoại thất trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy công trình và chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện, cơ khí trở lên.+ 01 tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tử, viễn thông trở lên.+ 01 tốt nghiệp đại học chuyên nghành thiết kế đồ họa trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 7 | Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi