Gói thầu: Gói thầu số 04-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 12:03:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,153,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 17 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.115.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời kéo dây và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tay di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt bằng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình Các công trình kế hoạch ĐTXD năm 2022 - đợt 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định
+ Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Điện thoại: 0256.3812888
+ Fax: 0256.3823374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4G | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-6C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-10,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn hạ thế CĐC-1C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đôi ngang tuyến XĐG-2N | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép dọc: XĐG-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1A | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế cột ly tâm đơn XĐHT-1C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà hãm hạ thế cột ly tâm đơn XHHT-1C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1A | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1B | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2N | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà phân đoạn lắp trên cột BTLT đơn XPĐ-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đơn trên chụp đầu cột XĐT-CĐC | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác lắp trên cột đơn GTT-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | VT |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | VT |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nối không đường dây hạ thế NK-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | VT |
| 27 | Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=695 mét) | 695 | Mét |
| 28 | Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=181 mét) | 181 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Sợi |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC150 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Sợi |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + ty + Dây buộc cổ sứ | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV + Boulon mạ kẽm nhúng M14x120+ dây buộc cổ sứ | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtLBFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (Chuỗi 3 bát + Phụ kiện) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp | 54 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 95-120mm2 (NLL2) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 150-240mm2 (NLL3) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm CMAU 150-95 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 120-240 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện trung thế MV2-IPC (KRTT-95-240) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 150 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc trung thế 150 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc trung thế 70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên nhánh rẽ, thiết bị đóng cắt | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Biển |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA + Mũ chụp | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật MBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 5 | Máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 0,4kV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2G | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây cho dây nhôm bọc 185 vị trí đỡ góc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO) HXT-2GD-2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôi ĐX-3 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp | 192 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2 - 0,6/1KV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 0,6/1KV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 - 0,6/1KV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 160A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 21 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + ty | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện trung thế MV2-IPC (KRTT-95-240) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 240 + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 150 + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 95 + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 35 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Khóa đai inox + Đai inox | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bảng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bảng |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3G | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép dọc PA-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép dọc PA-2DC | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép ngang PA-2N | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép ngang PA-2NC | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Boulon móc 16x250 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Boulon móc 16x300 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cùm xà cột sắt PA-3C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cáp ABC XN-1 trên cột đơn | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cáp ABC XN-2NC trên cột ghép ngang | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | Bộ |
| 24 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=8.151 mét) | 8.151 | Mét |
| 25 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=13.080 mét) | 13.080 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện treo cáp ABC (PS 4x50) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện treo cáp ABC (PS 4x95) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện hãm cáp ABC (PA 4x50) + mani | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện hãm cáp ABC (PA 4x95) + mani | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)-LV3 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCB + Cung cấp thanh đồng đấu cáp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp | 7 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 95 + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây MJPT 50mm2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây MJPT 95mm2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | Mét |
| 38 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 39 | Thu hồi Cột bê tông vuông 7 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 40 | Thu hồi Cột bê tông vuông 6 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 41 | Thu hồi Xà hãm ly tâm | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Xà đỡ thẳng ly tâm | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Sứ ống chỉ hạ thế | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 44 | Thu hồi Cùm PA-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4G | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 12-4 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn hạ thế CĐC-1C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn trung thế CĐC-1D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột pylon trung thế CĐC-3 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đôi ngang tuyến XĐG-2N | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1A | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1B | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trên chụp đầu cột sắt XNG-CĐC-220 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trên chụp đầu cột BTLT XNG-CĐC-170 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì gắn trên chụp đầu cột BTLT XCC-CĐC | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn trên chụp đầu cột XĐG-CĐC | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đơn trên chụp đầu cột XĐT-CĐC | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác lắp trên cột đơn GTT-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | VT |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | VT |
| 25 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp | 18 | Mét |
| 26 | Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=26 mét) | 26 | Mét |
| 27 | Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép trần 3 x AC 150/19 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=2.292 mét) | 2.292 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + ty + Dây buộc cổ sứ | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtLBFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (Chuỗi 3 bát + Phụ kiện) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp | 66 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 95-120mm2 (NLL2) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 150-240mm2 (NLL3) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 120-240 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 150 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên nhánh rẽ, thiết bị đóng cắt | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 39 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 40 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 41 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 42 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14 mét chặt gốc | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 43 | Thu hồi Xà hãm hạ thế 4 sứ | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Xà néo góc XNG-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Xà néo cột thép XNU-3 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 2 sứ | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Xà đỡ góc XĐG-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 49 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC 70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6.803 | Mét |
| 50 | Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | Bộ |
| 51 | Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV + ty | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 52 | Thu hồi Chuỗi néo các loại 22kV + khóa néo | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Chuỗi |
| 53 | Thu hồi Dây néo TK các loại | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 320kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBA | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Tháo lắp sử dụng lại Chống sét van 18kV + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp CSV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10C | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA đôi ĐX-3 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp | 48 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + ty | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 95 + Mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Khóa đai inox + Đai inox | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 20 | Tháo lắp sử dụng lại Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Tháo lắp sử dụng lại Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600V (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Tháo lắp sử dụng lại Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Tháo lắp sử dụng lại Ap to mat 3 pha 3 cực 200-600V (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Tháo lắp sử dụng lại Biến dòng điện 400/5A (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Tháo lắp sử dụng lại Biến dòng điện 250/5A (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Tháo lắp sử dụng lại Cầu chì tự rơi 22kV (SDL) + Cung cấp và lắp đặt dây chảy + mũ chụp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Mét |
| 28 | Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV (SDL) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Mét |
| 29 | Thu hồi Dao cách ly 3 pha 24kV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Thu hồi Tủ điện hạ áp | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 32 | Thu hồi Dây đồng trần C50 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mét |
| 33 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Mét |
| 34 | Thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-CV70 | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mét |
| 35 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 36 | Thu hồi Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Hệ xà trạm trên 2 cột vuông hình II dọc tuyến (có FCO) | Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 17 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.115.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 6 tấn | Xe cẩu di động trên 6 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 4 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | 1 |
| 6 | Máy đầm tay di động | Máy đầm tay di động | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt bằng điện | Máy ép đầu cốt bằng điện | 1 |
| 9 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 1 |
| 10 | Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) | Phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước | 30 |
| 11 | Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) | Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi