Gói thầu: Gói thầu số 04-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051032-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210966187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:03:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,879,153,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 17 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.115.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình kế hoạch ĐTXD năm 2022 - đợt 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung, số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, P.Hòa Thuận Tây, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
10Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-6CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật20Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-10,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
9Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn hạ thế CĐC-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đôi ngang tuyến XĐG-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép dọc: XĐG-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế cột ly tâm đơn XĐHT-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà hãm hạ thế cột ly tâm đơn XHHT-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1BNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà phân đoạn lắp trên cột BTLT đơn XPĐ-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đơn trên chụp đầu cột XĐT-CĐCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác lắp trên cột đơn GTT-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật17VT
25Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12VT
26Cung cấp và lắp đặt Nối không đường dây hạ thế NK-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4VT
27Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=695 mét)695Mét
28Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=181 mét)181Mét
29Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Sợi
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC150Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật62Sợi
31Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + ty + Dây buộc cổ sứNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật82Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV + Boulon mạ kẽm nhúng M14x120+ dây buộc cổ sứNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
33Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp6Cái
34Lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtLBFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
35Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (Chuỗi 3 bát + Phụ kiện)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp54Cái
36Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 95-120mm2 (NLL2)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
37Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 150-240mm2 (NLL3)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm CMAU 150-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 120-240Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
41Lắp đặt Kẹp răng cách điện trung thế MV2-IPC (KRTT-95-240)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp3Cái
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 150Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
44Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
45Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc trung thế 150Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
46Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc trung thế 70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
47Cung cấp và lắp đặt Biển tên nhánh rẽ, thiết bị đóng cắtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Biển
B TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA + Mũ chụpNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
1Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp5Máy
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp2Máy
4Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp24Cái
5Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp8Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây cho dây nhôm bọc 185 vị trí đỡ gócNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO) HXT-2GD-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôi ĐX-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
15Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp192Mét
16Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2 - 0,6/1KVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật120Mét
17Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 0,6/1KVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật169Mét
18Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật56Mét
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 - 0,6/1KVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật120Mét
20Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp2Cái
21Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp5Cái
22Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp24Cái
23Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 160A-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp2Cái
24Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp21Cái
25Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + tyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
27Lắp đặt Kẹp răng cách điện trung thế MV2-IPC (KRTT-95-240)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp3Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 240 + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 150 + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật74Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 95 + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật152Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 35Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật144Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Khóa đai inox + Đai inoxNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật64Mét
35Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bảng
36Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bảng
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
130Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật93Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật163Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật106Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật203Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật86Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật43Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép dọc PA-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật92Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép dọc PA-2DCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép ngang PA-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép ngang PA-2NCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Boulon móc 16x250Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật181Cái
16Cung cấp và lắp đặt Boulon móc 16x300Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật37Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cùm xà cột sắt PA-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cáp ABC XN-1 trên cột đơnNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cáp ABC XN-2NC trên cột ghép ngangNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật243Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật272Bộ
24Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=8.151 mét)8.151Mét
25Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=13.080 mét)13.080Mét
26Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật21Mét
27Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện treo cáp ABC (PS 4x50)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật98Cái
28Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện treo cáp ABC (PS 4x95)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật182Cái
29Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện hãm cáp ABC (PA 4x50) + maniNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật178Cái
30Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện hãm cáp ABC (PA 4x95) + maniNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật262Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)-LV3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật385Cái
32Lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCB + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp7Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 95 + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
35Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây MJPT 50mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây MJPT 95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật84Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật330Mét
38Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
39Thu hồi Cột bê tông vuông 7 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
40Thu hồi Cột bê tông vuông 6 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
41Thu hồi Xà hãm ly tâmNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
42Thu hồi Xà đỡ thẳng ly tâmNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
43Thu hồi Sứ ống chỉ hạ thếNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
44Thu hồi Cùm PA-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
D ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
9Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 12-4Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
8Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn hạ thế CĐC-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn trung thế CĐC-1DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột pylon trung thế CĐC-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đôi ngang tuyến XĐG-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1BNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trên chụp đầu cột sắt XNG-CĐC-220Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trên chụp đầu cột BTLT XNG-CĐC-170Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì gắn trên chụp đầu cột BTLT XCC-CĐCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn trên chụp đầu cột XĐG-CĐCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đơn trên chụp đầu cột XĐT-CĐCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác lắp trên cột đơn GTT-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật33VT
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật13VT
25Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp18Mét
26Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=26 mét)26Mét
27Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép trần 3 x AC 150/19 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=2.292 mét)2.292Mét
28Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + ty + Dây buộc cổ sứNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật221Bộ
29Lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtLBFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
30Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (Chuỗi 3 bát + Phụ kiện)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp66Cái
31Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 95-120mm2 (NLL2)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
32Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây HKN 150-240mm2 (NLL3)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 120-240Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 150Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
37Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
38Cung cấp và lắp đặt Biển tên nhánh rẽ, thiết bị đóng cắtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
39Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
40Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
41Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
42Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14 mét chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
43Thu hồi Xà hãm hạ thế 4 sứNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
44Thu hồi Xà néo góc XNG-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
45Thu hồi Xà néo cột thép XNU-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Thu hồi Xà đỡ hạ thế 2 sứNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
47Thu hồi Xà đỡ góc XĐG-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
48Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
49Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC 70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6.803Mét
50Thu hồi Sứ đứng 22kV + tyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật106Bộ
51Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV + tyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
52Thu hồi Chuỗi néo các loại 22kV + khóa néoNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật48Chuỗi
53Thu hồi Dây néo TK các loạiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
E TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV CẢI TẠO
1Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 320kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBANhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
1Máy
2Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
3Tháo lắp sử dụng lại Chống sét van 18kV + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp CSVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA đôi ĐX-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp48Mét
11Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Mét
12Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3cái
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - Pinpost (ML-2) + tyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm CMA 70-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm mạ 1 lỗ 95 + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
17Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Khóa đai inox + Đai inoxNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
18Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bảng
19Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bảng
20Tháo lắp sử dụng lại Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
21Tháo lắp sử dụng lại Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600V (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
22Tháo lắp sử dụng lại Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
23Tháo lắp sử dụng lại Ap to mat 3 pha 3 cực 200-600V (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
24Tháo lắp sử dụng lại Biến dòng điện 400/5A (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Tháo lắp sử dụng lại Biến dòng điện 250/5A (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
26Tháo lắp sử dụng lại Cầu chì tự rơi 22kV (SDL) + Cung cấp và lắp đặt dây chảy + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật48Mét
28Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV (SDL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật14Mét
29Thu hồi Dao cách ly 3 pha 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
31Thu hồi Tủ điện hạ ápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
32Thu hồi Dây đồng trần C50Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Mét
33Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật18Mét
34Thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-CV70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Mét
35Thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
36Thu hồi Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Thu hồi Hệ xà trạm trên 2 cột vuông hình II dọc tuyến (có FCO)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 17 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.115.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->