Gói thầu: Gói thầu số 03-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211050805-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210966187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 11:58:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,101,040,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 8 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.570.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình kế hoạch ĐTXD năm 2022 - đợt 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MT - 2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
15Móng
2Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MT - 3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MT - 4Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
4Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MTĐ - 3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật18Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật17Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-13 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật22Cột
11Cung cấp và lắp đặt XÀ ĐỠ THẲNG CHỮ A CỘT BTLT ĐT-7B bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt XÀ CẦU CHÌ LỆCH CỘT BTLT ĐƠN XCCLNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt XÀ NÉO GÓC TRỤ ĐÔI NGANG TUYẾN XNGL-2N(14)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt XÀ ĐỠ GÓC LỆCH TRỤ ĐƠN XĐGL - 1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt XÀ ĐỠ THẴNG LỆCH XĐTL-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
16Cung cấp và lắp đặt XÀ NÉO GÓC TRỤ ĐƠN XNG - 1BNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt XÀ NÉO GÓC TRỤ ĐÔI GHÉP DỌC XNG-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt XÀ NÉO GÓC XNG-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
19Cung cấp và lắp đặt XÀ NÉO GÓC LỆCH CỘT LY TÂM XNGL-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
20Cung cấp và lắp đặt XÀ NÉO GÓC LỆCH XNGL-1BNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-0,1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật38Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
23Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV+dây chảy bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp3Cái
24Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO +dây chảy bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp9Cái
25Kéo rãi căng dây Dây XLPE/AC70 12,7/22kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp5.385Mét
26Kéo rãi căng dây Dây XLPE/AC95 12,7/22kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp12Mét
27Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật95Quả
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật29Cái
29Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc 70mm2 GN-A70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật108Sợi
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc 120mm2 GN-A70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Sợi
31Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN-24kV (chuỗi 3 bát + phụ kiện)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp114Cái
32Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 50-70mm2 NLL-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật108Cái
33Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 95-120mm2 NLL-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong đồng - nhôm cho dây đồng 38 và dây nhôm lõi thép 70 CCCu-3.38/CCA-3.70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 70 CMA-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CMA-150Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
37Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc (loại 2 bulong) KRTT-240Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp6Cái
38Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 95-240/95-185 (loại 2 bulong) KRTT-95-185Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp30Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm tiết diện 70mm2 loại 2 bulong ĐC-A70.2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
40Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
41Thu hồi Cầu chì tự rơiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
42Thu hồi Sứ đỡ 22kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐTNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật MBA A cấp3Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật MBA A cấp6Máy
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật MBA A cấp3Máy
4Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) bao gồm cung cấp và lắp đặt Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị A cấp36Cái
5Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị A cấp12Cái
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây, đào đất bằng thủ công TĐG-2x36Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây, đào đất bằng thủ công TĐG-2x60Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) CT-TĐTNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12tủ
12Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT - Đ145Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
13Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV-AC70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp288Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật144Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật288Mét
16Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật102Mét
17Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật45Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lôngNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
21Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-50Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
22Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-38Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-70Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong ĐC-AM70.2 bao gồm mũ chụp đầu cốtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật144Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong ĐC-M240.2 bao gồm mũ chụp đầu cốtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong ĐC-M150.2 bao gồm mũ chụp đầu cốtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật126Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong ĐC-M95.1 bao gồm mũ chụp đầu cốtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật222Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong ĐC-M35.1 bao gồm mũ chụp đầu cốtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật216Cái
29Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV+dây chảyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
30Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện cho cầu chì tự rơi, hai đầuNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
31Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630-600VNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp3Cái
32Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600VNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp6Cái
33Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600VNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp33Cái
34Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 160-600VNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp6Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
36Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật96Mét
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MT - 0HNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
81Móng
2Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MT - 1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật50Móng
3Cung cấp và lắp đặt MÓNG CỘT MTĐ - 1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật46Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật59Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật81Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-5,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật140Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật152Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật46Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2DCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2NCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo trụ đơn cột BTLT XNHT-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mmNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật89Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-0,1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật105Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật62Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối không CT-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật169Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
22Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp4.180Mét
23Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp5.757Mét
24Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc buộc cổ sứ nhôm bọc 30/10 DBCS-A30/10Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
25Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+mani KN-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật205Cái
26Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 KT-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật108Cái
27Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 KT4Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật77Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật280Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95+mũ chụp loại 1 bulong ĐC-MA95.1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật132Cái
30Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
31Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
32Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0.4KV+bulông M16x120 SĐ-0,4Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
33Lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC 4x95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC 4x50Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật44Cái
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật320Mét
36Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC (2x50)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật559,4483Mét
37Thu hồi Cột BTLT 7m chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
38Thu hồi Cột BTLT 8,4m chặt gốcNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 8 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.570.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->