Gói thầu: Gói thầu số 02-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034996-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210966187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 11:54:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,793,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 9 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.259.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.777.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Lưu ý: cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình kế hoạch ĐTXD năm 2022 - đợt 1
130 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
3Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,2 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ sau FCONhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XNL-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột đôiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép dọc XNL-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-1DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật130Cái
28Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A + dây chảyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp9Cái
29Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp63Chuỗi
30Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
31Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp18Cái
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
34Cung cấp và lắp đặt Biển báo thứ tự phaNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
36Kéo rãi căng dây Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
38Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp2.894Mét
39Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp690Mét
40Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật113Sợi
41Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC185Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật17Sợi
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
19Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DUL 14-9.2 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật19Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DUL 14-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật14Cột
7Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-1DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-1BNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật252Cái
18Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp123Chuỗi
19Cung cấp và lắp đặt Biển báo thứ tự phaNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật27Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật135Cái
21Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp36Cái
22Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 120kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Chuỗi
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 240Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC185Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật209Sợi
27Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp6.987Mét
28Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/32 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp1.605Mét
29Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/24 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp858Mét
30Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/24 mm2 (buộc cổ sứ)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp5Mét
31Tháo lắp sử dụng lại Xà néo lệch cột thép XNL-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Tháo lắp sử dụng lại Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
33Tháo lắp sử dụng lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
34Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4mNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
35Thu hồi Cột bê tông vuông 10mNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
36Thu hồi Xà đỡ lệch XĐL-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Thu hồi Xà đỡ đứng XĐĐ-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Thu hồi Chụp đầu cột CĐC-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
39Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
40Thu hồi Xà đỡ góc XĐG-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
41Thu hồi Xà néo góc XNG-1ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
42Thu hồi Xà đỡ sứ đứng 35kV - 1LNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
43Thu hồi Xà đỡ sứ đứng 35kV - 2LNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
44Thu hồi Xà đỡ ly tâm 4 sứ XĐ4-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
45Thu hồi Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật106Cái
46Thu hồi Chuỗi néo cách điện gốm 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
47Thu hồi Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật69Chuỗi
48Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1.605Mét
49Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật879Mét
50Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6.954Mét
C TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật MBA A cấp3Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật MBA A cấp1Máy
3Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị A cấp12Cái
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm NĐT-2x10CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (1200x1100x400)mm sơn tĩnh điệnNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ sau FCONhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm đặt bệ HXT-3ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
13Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp10Cái
14Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp3Cái
15Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 630ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp1Cái
16Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + dây chảyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp12Cái
17Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
18Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 150mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
25Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật120Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
28Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn TBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Sợi
31Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 (cách điện bán phần)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp96Mét
32Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 300 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật27Mét
33Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật81Mét
34Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật32Mét
35Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật45Mét
36Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 bao gồm Vòng đánh dấu thứ tự pha (3 màu)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật60Mét
D TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Amorphous) bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp
1Máy
2Cung cấp và lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị A cấp3Cái
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ sau FCONhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp1Cái
5Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp1Cái
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + dây chảyNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
14Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Mét
15Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn TBANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Sợi
18Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp24Mét
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật27Mét
20Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Mét
21Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật14Mét
22Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 bao gồm Vòng đánh dấu thứ tự pha (3 màu)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Mét
23Tháo lắp sử dụng lại Áp-tô-mát 3 pha 100ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Tháo lắp sử dụng lại Áp-tô-mát 3 pha 160ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Thu hồi Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
26Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 75ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
27Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật24Mét
28Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
29Thu hồi Chống sét van không có khe hở 22kVNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
97Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3GNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật35Móng
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-2CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật81Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DUL 8.5-3.0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật33Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DUL 8.5-4.3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật135Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DUL 10-4.3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
9Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật188Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật70Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DCNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐ-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật35Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật208Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cùm cột thép PA-3Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XN-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà lệch ly tâm 4 sứ XL4-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật71Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x300Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật143Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật61Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật275Cái
30Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 35-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật376Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật140Mét
34Cung cấp và lắp đặt Sứ SpoolNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
35Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 160ANhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp4Cái
36Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật195Cái
37Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 bao gồm mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật20Mét
38Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp2.469Mét
39Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp5.432Mét
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
11Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 35-95Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật10Mét
14Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UNhư chương V:Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
15Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V:Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp324Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 9 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.259.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.777.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Lưu ý: cho phép kiêm nhiệm) 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->