Gói thầu: Gói thầu số 06-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051719-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 06-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210966187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:13:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,956,629,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 7 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.169.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.507.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình kế hoạch ĐTXD năm 2022 - đợt 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 1Như Chương V:
Yêu cầu về kĩ thuật
27Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật33Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật9Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật7Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật23Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật25Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật14Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật9Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật33Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật23Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật36Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật44Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-10,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Cột
16Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ đơn: XCCLNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ đôi dọc tuyến: XCC-2DNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì lệch trụ đôi dọc: XCCL-2DNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn: XĐG-1ANhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật27Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đôi ngang tuyến: ĐTĐ-N-10TNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn: XĐGL-1ANhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật13Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn: XĐT-1ANhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật20Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn: XĐTL-1ANhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn: XNG-1BNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc: XNG-2DNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật18Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc: XNG-2D(14)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang: XNG-2NNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép dọc: XNGL-2DNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép ngang: XNGL-2NNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ ghép dọc: XRN-CC-2DNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang: XNG-2N(14)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn: XNGL-1BNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-0Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật65Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật65Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật13Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc -CDG 115Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
37Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp36Cái
38Kéo rãi căng dây Cáp nhôm lõi thép bọc 3 x XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 (Cách điện bán phần)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=5.143 mét)5.143Mét
39Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật357Quả
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật37Cái
41Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật390Sợi
42Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN-24kV (chuỗi 3 bát+phụ kiện) CĐT-24-TTNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A Cấp246Cái
43Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 NLL-1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật240Cái
44Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2 NLL-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 70 CMA-70Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật12Cái
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 CMA-95Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CMA-150Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
48Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 185 CMA-185Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
49Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong đồng - nhôm cho dây đồng M48: CCAM-3.48Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
50Lắp đặt Kẹp răng cách điện trung thế MV2-IPC (KRTT-95-240)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A Cấp18Cái
51Lắp đặt Kẹp răng cách điện trung thế MV1-IPC (KRTT-50-120)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A Cấp30Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật72Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
54Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật42Cái
55Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm bọc 70Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật30Cái
B TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụpNhư Chương V:
Yêu cầu về kĩ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
12Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp5Máy
3Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp51Cái
4Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtCSV A Cấp17Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-8GNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật14Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-12GNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bố trí nối đất trạm (phần nổi) CT-TĐTNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật17Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật17Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến HXT-2GD-1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép ngang tuyến HXT-2GN-1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế composite (610x270x205) mmNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật17Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT - Đ145Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật17Bộ
13Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 (Cách điện bán phần)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp408Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật288Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật376Mét
16Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật112Mét
17Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật66Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật51Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lông CM-AU-25-95Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật51Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 150 mm2 KRĐR-150Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
21Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50 mm2 KRĐR-50Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-70Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong MA 240mm2 + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật144Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong MA 150mm2 + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật154Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong MA 95mm2 + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật336Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong MA 70mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật204Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong M 35mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật306Cái
28Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy + Mũ chụpNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp51Cái
29Lắp đặt Aptomat 600V - 630A + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtATM A Cấp5Cái
30Lắp đặt Aptomat 600V - 400A + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtATM A Cấp12Cái
31Lắp đặt Aptomat 600V - 250A + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtATM A Cấp53Cái
32Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật17Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật17Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Đai thép buộc 20x7 (1,5m)+ khóa đaiNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật136Mét
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 0HNhư Chương V:
Yêu cầu về kĩ thuật
23Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 1HNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật46Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2HNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 1HNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật23Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật19Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật23Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật19Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật34Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-5,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật32Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật26Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật15Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép dọc PA-2DNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật24Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép dọc PA-2DCNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật25Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép ngang PA-2NNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT ghép ngang PA-2NCNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đơn cột BTLT XĐHT-1CNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm 16x250Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật63Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm 16x300Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật33Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-0Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật29Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-1Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật29Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật74Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối không CT-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật105Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật49Bộ
29Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=4.213 mét)4.213Mét
30Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=1.214 mét)1.214Mét
31Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+mani KN-2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật170Cái
32Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 KT-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật23Cái
33Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 KT-4Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật95Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulongNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật222Cái
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 70mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật8Cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 95mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật4Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 loại 1 bulong ĐC-MA 70mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật4Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 loại 1 bulong ĐC-MA 95mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật176Cái
39Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0.4KV+bulông M16x120 + Dây buộc cổ sứNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật20Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Dây cáp thép TK-35Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật140Mét
41Cung cấp và lắp đặt Vòng treo cáp cho dây ABC 4x95 mm2 VTCNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật14Cái
42Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC 4x95Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật88Cái
43Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC 4x70Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật8Cái
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà phi 90mmNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật450Mét
D ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 4Như Chương V:
Yêu cầu về kĩ thuật
1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-10,0.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8,5.TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật4Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG - 1ANhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ bê tông vuông đơn XĐG - HNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG - 1BNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
8Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép 3xAC-150 12,7/22kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=24 mét)24Mét
9Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN-24kV (chuỗi 3 bát+phụ kiện) CĐT-24-TTNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp6Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2 NLL-3Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA 150 mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
12Thu hồi Cột BTLT 10,5m chặt gốcNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật3Cột
13Thu hồi Sứ đứng 22kVNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
14Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AS 150 - 12,7/24kV + khóa néo + kẹp cáp các loạiNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật57Mét
15Thu hồi Xà đỡ thẳngNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
16Thu hồi Xà đỡ vượtNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
17Thu hồi Xà đỡ gócNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẢI TẠO
1Thu hồi Cột BTLT 8,4m chặt gốcNhư Chương V:
Yêu cầu về kĩ thuật
1Cột
2Thu hồi Cột bê tông vuông 7m chặt gốcNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2Cột
3Thu hồi Cột BTLT 5m chặt gốcNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật10Cột
4Thu hồi Cột bê tông vuông 5m chặt gốcNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật38Cột
5Thu hồi Xà rack 4 sứ BTLT (5,8kg)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
6Thu hồi Xà rack 2 sứ BTLT rack 2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
7Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC (2x25)Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật188Mét
8Thu hồi Dây nhôm bọc AV 50Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật2.672Mét
9Thu hồi Dây nhôm bọc AV 35Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật1.190,6667Mét
10Thu hồi Sứ puli 0,4kVNhư Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật146Cái
11Thu hồi Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như Chương V:Yêu cầu về kĩ thuật5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 7 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.169.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.507.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->