Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 12:05:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,525,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách đo đạc công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách đo đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 16 ÷ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kích kéo cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 kích ≥ 250T/1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây dựng nâng cấp đường giao thông xã An Phú và 03 cầu: Phú Thanh, thoáng, đống gạch xã An Phú 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU PHÚ THANH - KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm bản - BTCT DƯL căng trước (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40Mpa | 117 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn dầm bản | 546 | m2 | |
| 3 | Cáp DƯL 12.7mm | 5,7288 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤ 18mm | 19,6047 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 0,8488 | tấn | |
| 6 | Ống nhựa D18/22 bọc đầu cáp DƯL | 2,52 | 100m | |
| 7 | Quét keo Epoxy đầu dầm | 6,3 | m2 | |
| B | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | 63,64 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm| 8,1331 | tấn | | |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,1668 | 100m2 | |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | 216 | m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,16 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,16 | 100m2 | |
| C | Gờ lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | 14,4 | m3 | |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, D | 1,1437 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | 0,9355 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | 2,6883 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | 2,6883 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm lan can | 2,6883 | tấn | |
| 7 | Bu lông M22 | 128 | cái | |
| D | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm | 12,8 | m | |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,72 | m3 | |
| 3 | Cốt thép khe co giãn 10 | 0,2573 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | 0,0072 | 100m2 | |
| E | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 300x350x78 | 28 | cái | |
| 2 | Gối cao su bản thép 200x250x35 | 56 | cái | |
| 3 | Chốt chống chuyển vị D=20, L=600mm | 0,0534 | tấn | |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thép đúc D150 | 14,76 | m | |
| 2 | Cút thép đúc 90o, D150 | 12 | cái | |
| 3 | Song chắn rác mặt cầu | 12 | cái | |
| G | CẦU PHÚ THANH - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Kết cấu mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân, tường cánh mố đá 1x2, 30Mpa | 293,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo phẳng | 8,208 | m3 | |
| 3 | Vừa bê tông không co ngót 40Mpa | 0,44 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mố 10| 8,7753 | tấn | | |
| 5 | Cốt thép mố D>18 | 19,0491 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 252 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mố | 5,04 | 100m2 | |
| H | Cọc khoan nhồi trên cạn (mố M1+M2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 260 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 30 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa | 225,35 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | 7,2008 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm | 14,731 | tấn | |
| 6 | Ống siêu âm D102/D114 | 2,945 | 100m | |
| 7 | Ống siêu âm D50/D60 | 6,07 | 100m | |
| 8 | Cút nối D102/D114 | 50 | cái | |
| 9 | Cút nối D50/D60 | 100 | cái | |
| 10 | Nắp bịt ống D102/D114 | 20 | cái | |
| 11 | Nắp bị ống D50/D60 | 40 | cái | |
| 12 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi | 3,5983 | m3 | |
| 13 | Cóc nối | 675 | cái | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 7,78 | m3 | |
| I | Kết cấu trụ (T1+T2) | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2, 30Mpa | 172,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo phẳng | 5,82 | m3 | |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | 0,84 | m3 | |
| 4 | Cốt thép trụ D | 0,0606 | tấn | |
| 5 | Cốt thép trụ 10| 4,323 | tấn | | |
| 6 | Cốt thép trụ D>18 | 11,4336 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 60,6 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn trụ | 2,02 | 100m2 | |
| J | Cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ T1+T2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 160 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 24 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa | 161,83 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | 4,9167 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm | 10,2568 | tấn | |
| 6 | Ống siêu âm D102/D114 | 1,876 | 100m | |
| 7 | Ống siêu âm D50/D60 | 3,896 | 100m | |
| 8 | Cút nối D102/D114 | 32 | cái | |
| 9 | Cút nối D50/D60 | 64 | cái | |
| 10 | Nắp bịt ống D102/D114 | 16 | cái | |
| 11 | Nắp bị ống D50/D60 | 32 | cái | |
| 12 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi | 2,2979 | m3 | |
| 13 | Cóc nối | 432 | cái | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 6,22 | m3 | |
| K | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | 9,67 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa | 3,36 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | 1,1444 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 19,32 | m3 | |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | 7,08 | m2 | |
| 7 | Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm | 0,044 | 100m | |
| L | Đường đầu cầu, tứ nón: Bảo vệ tứ nón | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng máy | 4,8979 | 100m3 | |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | 0,5442 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất K95 (đầm cóc 10%) | 0,3082 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 bằng máy (90%) | 2,7741 | 100m3 | |
| 5 | Xây đá hộc taluy M100 | 107,43 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 26,95 | m3 | |
| 7 | Cọc tre, L=2m | 3,26 | 100m | |
| M | Đường đầu cầu: Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 11,5079 | 100m2 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 1,4886 | 100m3 | |
| 3 | Đào cấp | 0,5806 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền | 0,1398 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 bằng máy (90%) | 6,1928 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%) | 0,6881 | 100m3 | |
| 7 | Trồng cỏ | 3,303 | 100m2 | |
| N | Chân khay | |||
| 1 | Đá hộc mái taluy, VXM M100 | 17,97 | m3 | |
| 2 | Đá hộc chân khay, VXM M100 | 11,52 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm chân khay | 1,92 | m3 | |
| 4 | Cọc tre gia cố chân khay, L=2m, 20 cọc/m2 | 7,68 | 100m | |
| O | Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi (cự ly 4 Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,4886 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,4886 | 100m3 | |
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 1,1304 | 100m3 | |
| 2 | Giấy dầu 3 lớp | 18,8403 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250 | 125,602 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đường | 0,5246 | 100m2 | |
| 5 | Tôn lượn sóng | 108 | m | |
| 6 | Cọc tiêu | 10 | cái | |
| Q | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 0,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển bảo, đá 2x4, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 3 | Cột biển báo | 2 | cột | |
| 4 | Biển báo 1300x450 mm | 1,17 | m2 | |
| 5 | Bu lông liên kết | 12 | cái | |
| 6 | Thép bản | 3,32 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| R | TỔ CHỨC THI CÔNG: Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | 5 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 | 3,475 | 100m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 40 | m3 | |
| S | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 200 | 22,35 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc | 0,3552 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm 10| 0,8501 | tấn | | |
| 4 | Gia công thép bản bệ đúc dầm | 0,3391 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm | 0,3391 | tấn | |
| 6 | Sản xuất dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 9 | Ray P43 | 50 | m | |
| 10 | Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần) | 30 | thanh | |
| T | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm bản trong bãi | 21 | dầm | |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | 21 | dầm | |
| 3 | Di chuyển dầm từ bãi ra vị trí lắp | 21 | dầm/ 10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu | 21 | dầm | |
| U | Phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | 19,62 | 100m | |
| 2 | Ép cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất) | 8,16 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | 19,62 | 100m cọc | |
| 4 | Thuê Cừ Lasen IV (thời gian TC 8 tháng) | 780 | m | |
| 5 | Lắp dựng hệ khung chống cừ ván thép | 29,213 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung chống cừ ván thép | 29,213 | tấn | |
| 7 | KH Vật liệu chính hệ khung chống cừ ván thép | 8,4495 | tấn | |
| 8 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 8,1398 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng mố, trụ | 12,193 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất móng mố trụ K95 (đầm cóc 10%) | 0,231 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất móng mố trụ K95 (Máy đầm 90%) | 2,079 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông bịt đáy mác 200 | 96,5 | m3 | |
| 13 | Sản xuất đà giáo | 9,36 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng đà giáo | 31,6 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ đà giáo | 31,6 | tấn | |
| 16 | Rung hạ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | 108 | m | |
| 17 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | 1,08 | 100m cọc | |
| 18 | Sản xuất ống vách bằng thép | 1,6268 | tấn | |
| 19 | Bơm dung dịch Bentonite | 372,09 | m3 d.dịch | |
| 20 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | 37,209 | 10m3 | |
| V | ĐIỀU PHỐI ĐẤT + THANH THẢI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K95 | 1.249,1728 | m3 | |
| 2 | Đào thanh thải | 12,3783 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 14,961 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 14,961 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 14,961 | 100m3 | |
| W | CẦU ĐỐNG GẠCH - KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm bản - BTCT DƯL căng trước - L=15m (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40Mpa | 189,24 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn dầm bản | 735 | m2 | |
| 3 | Cáp DƯL 12.7mm | 7,1936 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 12,6774 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 0,7727 | tấn | |
| 6 | Ống nhựa D18/22 bọc đầu cáp DƯL | 4,704 | 100m | |
| 7 | Quét keo epoxy đầu dầm | 6,3 | m2 | |
| X | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | 79,78 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm| 10,1684 | tấn | | |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,1774 | 100m2 | |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | 270 | m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,7 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,7 | 100m2 | |
| Y | Gờ lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | 18,9 | m3 | |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, D | 1,4245 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | 1,1646 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | 3,0636 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | 3,0636 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm lan can | 3,0636 | tấn | |
| 7 | Bu lông M22 | 140 | cái | |
| Z | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm | 12,8 | m | |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,72 | m3 | |
| 3 | Cốt thép khe co giãn 10 | 0,2573 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | 0,012 | 100m2 | |
| AA | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 300x350x78 | 28 | cái | |
| 2 | Gối cao su bản thép 200x250x35 | 56 | cái | |
| 3 | Chốt chống chuyển vị D=20, L=600mm | 0,0534 | tấn | |
| AB | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thép đúc D150 | 14,76 | m | |
| 2 | Cút thép đúc 90o, D150 | 12 | cái | |
| 3 | Song chắn rác mặt cầu | 12 | cái | |
| AC | CẦU ĐỐNG GẠCH - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Kết cấu mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân, tường cánh mố đá 1x2, 30Mpa | 294,43 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo phẳng | 8,208 | m3 | |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,44 | tấn | |
| 4 | Cốt thép mố 10| 8,9096 | tấn | | |
| 5 | Cốt thép mố D>18 | 19,2011 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 250,505 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mố | 5,0101 | 100m2 | |
| AD | Cọc khoan nhồi trên cạn (mố M1+M2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 190 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 30 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa | 171,2 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | 5,9557 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm | 12,5071 | tấn | |
| 6 | Ống siêu âm D102/D114 | 2,245 | 100m | |
| 7 | Ống siêu âm D50/D60 | 4,67 | 100m | |
| 8 | Cút nối D102/D114 | 40 | cái | |
| 9 | Cút nối D50/D60 | 80 | cái | |
| 10 | Nắp bịt ống D102/D114 | 20 | cái | |
| 11 | Nắp bị ống D50/D60 | 40 | cái | |
| 12 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi | 2,8 | m3 | |
| 13 | Cóc nối | 540 | cái | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 7,78 | m3 | |
| AE | Kết cấu trụ (T1+T2) | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2, 30Mpa | 165,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo phẳng | 5,82 | m3 | |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,84 | m3 | |
| 4 | Cốt thép trụ D | 0,0606 | tấn | |
| 5 | Cốt thép trụ 10| 4,0036 | tấn | | |
| 6 | Cốt thép trụ D>18 | 10,9872 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 62,0514 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mố | 2,0684 | 100m2 | |
| AF | Cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ T1+T2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 100 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 24 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa | 96,76 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | 3,897 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm | 8,2617 | tấn | |
| 6 | Ống siêu âm D102/D114 | 1,276 | 100m | |
| 7 | Ống siêu âm D50/D60 | 2,696 | 100m | |
| 8 | Cút nối D102/D114 | 20 | cái | |
| 9 | Cút nối D50/D60 | 40 | cái | |
| 10 | Nắp bịt ống D102/D114 | 16 | cái | |
| 11 | Nắp bị ống D50/D60 | 32 | cái | |
| 12 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi | 1,56 | m3 | |
| 13 | Cóc nối | 216 | cái | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 6,22 | m3 | |
| AG | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | 9,67 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa | 3,36 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | 1,1444 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 19,32 | m3 | |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | 7,08 | m2 | |
| 7 | Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm | 0,044 | 100m | |
| AH | Đường đầu cầu, tư nón: Bảo vệ tứ nón | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng máy | 5,0156 | 100m3 | |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | 0,5573 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất K95 (đầm cóc 10%) | 0,3741 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 bằng máy (90%) | 3,3673 | 100m3 | |
| 5 | Cọc tre xử lý đất yếu, L=2m, 20 cọc/m2 | 33,1 | 100m | |
| 6 | Bê tông đỉnh tường đá 1x2, M200 | 2,17 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc taluy M100 | 286,11 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 28,2 | m3 | |
| AI | Đường đầu cầu: Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 13,6425 | 100m2 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 0,2669 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền | 0,1277 | 100m3 | |
| 4 | Đào thay đất | 28,7655 | 100m3 | |
| 5 | Cọc tre xử lý đất yếu, L=2m, 20 cọc/m2 | 198,926 | 100m | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | 8,7059 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát K90 bằng máy (90%) | 21,7202 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát bằng đầm cóc, K=0,90 (10%) | 2,4134 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất K95 bằng máy (90%) | 23,558 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%) | 2,6176 | 100m3 | |
| AJ | Chân khay | |||
| 1 | Đá hộc xây mái taluy, VXM M100 | 153,8432 | m3 | |
| 2 | Đá hộc chân khay, VXM M100 | 19,5048 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm chân khay | 3,2508 | m3 | |
| 4 | Cọc tre gia cố chân khay, L=2m, 20 cọc/m2 | 13,0032 | 100m | |
| AK | Tường chắn đá xây | |||
| 1 | Cọc tre gia cố, L=2m, 25 cọc/m2 | 130,4597 | 100m | |
| 2 | Xây tường đá hộc cao >2 m, vữa xi măng mác 125 | 632,5651 | m3 | |
| 3 | Bê tông đỉnh tường đá 1x2, M200 | 9,8667 | m3 | |
| AL | Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi (cự ly 4 Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2669 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,2669 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 28,7655 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 28,7655 | 100m3 | |
| AM | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 1,2087 | 100m3 | |
| 2 | Giấy dầu 3 lớp | 20,1458 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250 | 134,3054 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đường | 0,5249 | 100m2 | |
| 5 | Tôn lượn sóng | 94 | m | |
| 6 | Cọc tiêu | 10 | cái | |
| AN | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 0,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển bảo, đá 2x4, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 3 | Cột biển báo | 2 | cột | |
| 4 | Biển báo 1300x450 mm | 1,17 | m2 | |
| 5 | Bu lông liên kết | 12 | cái | |
| 6 | Thép bản | 3,32 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| AO | TỔ CHỨC THI CÔNG: Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | 5 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 | 5,875 | 100m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 40 | m3 | |
| AP | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 200 | 27,99 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc | 0,4272 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm 10| 0,9794 | tấn | | |
| 4 | Gia công thép bản bệ đúc dầm | 0,3391 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm | 0,3391 | tấn | |
| 6 | Sản xuất dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 9 | Ray P43 | 80 | m | |
| 10 | Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần) | 50 | thanh | |
| AQ | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm bản trong bãi | 21 | dầm | |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | 21 | dầm | |
| 3 | Di chuyển dầm từ bãi ra vị trí lắp | 21 | dầm/ 10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu | 21 | dầm | |
| AR | Phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | 18,06 | 100m | |
| 2 | Ép cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất) | 6,6 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | 18,06 | 100m cọc | |
| 4 | Thuê Cừ Lasen IV (thời gian TC 8 tháng) | 624 | m | |
| 5 | Lắp dựng hệ khung chống cừ ván thép | 29,213 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung chống cừ ván thép | 29,213 | tấn | |
| 7 | KH Vật liệu chính hệ khung chống cừ ván thép | 8,4495 | tấn | |
| 8 | Đào đất móng mố, trụ | 10,693 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 6,1049 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất móng mố trụ (đầm cóc 10%) | 0,231 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất móng mố trụ (Máy đầm 90%) | 2,079 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông bịt đáy mác 200 | 96,5 | m3 | |
| 13 | Sản xuất đà giáo | 9,363 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng đà giáo | 31,606 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ đà giáo | 31,606 | tấn | |
| 16 | Rung hạ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | 108 | m | |
| 17 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | 1,08 | 100m cọc | |
| 18 | Sản xuất ống vách bằng thép | 1,6268 | tấn | |
| 19 | Bơm dung dịch Bentonite | 270,04 | m3 d.dịch | |
| 20 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | 27,004 | 10m3 | |
| AS | ĐIỀU PHỐI ĐẤT + THANH THẢI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K95 | 3.422,2397 | m3 | |
| 2 | Đào thanh thải | 12,7998 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 14,9639 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 14,9639 | 100m3 | |
| AT | CẦU THOÁNG - KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm bản - BTCT DƯL căng trước (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40Mpa | 117 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn dầm bản | 546 | m2 | |
| 3 | Cáp DƯL 12.7mm | 5,7288 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 19,6047 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 0,8488 | tấn | |
| 6 | Ống nhựa D18/22 bọc đầu cáp DƯL | 2,52 | 100m | |
| 7 | Quét keo Epoxy đầu dầm | 6,3 | m2 | |
| AU | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | 63,64 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm| 8,1331 | tấn | | |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,1668 | 100m2 | |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | 216 | m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,16 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,16 | 100m2 | |
| AV | Gờ lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | 14,4 | m3 | |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, D | 1,1437 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | 0,9355 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | 2,6883 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | 2,6883 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm lan can | 2,6883 | tấn | |
| 7 | Bu lông M22 | 128 | cái | |
| AW | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm | 12,8 | m | |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,72 | m3 | |
| 3 | Cốt thép khe co giãn 10 | 0,2573 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | 0,0072 | 100m2 | |
| AX | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 300x350x78 | 28 | cái | |
| 2 | Gối cao su bản thép 200x250x35 | 56 | cái | |
| 3 | Chốt chống chuyển vị D=20, L=600mm | 0,0534 | tấn | |
| AY | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thép đúc D150 | 14,76 | m | |
| 2 | Cút thép đúc 90o, D150 | 12 | cái | |
| 3 | Song chắn rác mặt cầu | 12 | Cái | |
| AZ | CẦU THOÁNG - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Kết cấu mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân, tường cánh mố đá 1x2, 30Mpa | 304,008 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo phẳng | 8,208 | m3 | |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,44 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mố 10| 9,1068 | tấn | | |
| 5 | Cốt thép mố D>18 | 19,7544 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 260,138 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mố | 5,2028 | 100m2 | |
| BA | Cọc khoan nhồi trên cạn (mố M1+M2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 150 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 30 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa | 140,3 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | 5,2812 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm | 11,1931 | tấn | |
| 6 | Ống siêu âm D102/D114 | 1,845 | 100m | |
| 7 | Ống siêu âm D50/D60 | 3,92 | 100m | |
| 8 | Cút nối D102/D114 | 30 | cái | |
| 9 | Cút nối D50/D60 | 60 | cái | |
| 10 | Nắp bịt ống D102/D114 | 20 | cái | |
| 11 | Nắp bị ống D50/D60 | 40 | cái | |
| 12 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi | 2,3 | m3 | |
| 13 | Cóc nối | 405 | cái | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 7,78 | m3 | |
| BB | Kết cấu trụ (T1+T2) | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2, 30Mpa | 166,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo phẳng | 5,82 | m3 | |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | 0,84 | m3 | |
| 4 | Cốt thép trụ D | 0,0606 | tấn | |
| 5 | Cốt thép trụ 10| 4,0648 | tấn | | |
| 6 | Cốt thép trụ D>18 | 11,0794 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 63,1656 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mố | 2,1055 | 100m2 | |
| BC | Cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ T1+T2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 88 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | 24 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa | 87,48 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | 3,6854 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm | 7,9034 | tấn | |
| 6 | Ống siêu âm D102/D114 | 1,156 | 100m | |
| 7 | Ống siêu âm D50/D60 | 2,456 | 100m | |
| 8 | Cút nối D102/D114 | 20 | cái | |
| 9 | Cút nối D50/D60 | 40 | cái | |
| 10 | Nắp bịt ống D102/D114 | 16 | cái | |
| 11 | Nắp bị ống D50/D60 | 32 | cái | |
| 12 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi | 1,4 | m3 | |
| 13 | Cóc nối | 216 | cái | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 6,22 | m3 | |
| BD | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | 9,67 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa | 3,36 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | 1,1444 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 19,32 | m3 | |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | 7,08 | m2 | |
| 7 | Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm | 0,044 | 100m | |
| BE | Đường đầu cầu, tư nón: Bảo vệ tứ nón | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng máy | 5,5024 | 100m3 | |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | 0,6114 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất K95 (đầm cóc 10%) | 0,5309 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 bằng máy (10%) | 4,7785 | 100m3 | |
| 5 | Xây đá hộc taluy M100 | 179,22 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 52,64 | m3 | |
| 7 | Cọc tre, L=2m | 14,78 | 100m | |
| BF | Đường đầu cầu: Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 21,2454 | 100m2 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 3,0938 | 100m3 | |
| 3 | Đào cấp | 0,305 | 100m3 | |
| 4 | Đào thay đất | 1,7265 | 100m3 | |
| 5 | Cọc tre xử lý đất yếu, L=2m, 20 cọc/m2 | 18,666 | 100m | |
| 6 | Đắp cát K90 bằng máy (90%) | 1,5539 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bằng đầm cóc, K=0,90 (10%) | 0,1727 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất K95 bằng máy (90%) | 17,9113 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%) | 1,9901 | 100m3 | |
| BG | Chân khay | |||
| 1 | Đá hộc xây mái taluy, VXM M100 | 161,59 | m3 | |
| 2 | Đá hộc chân khay, VXM M100 | 29,376 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm chân khay | 4,896 | m3 | |
| 4 | Cọc tre gia cố chân khay, L=2m, 20 cọc/m2 | 19,584 | 100m | |
| 5 | Trồng cỏ | 3,2631 | 100m2 | |
| BH | Tường chắn đá xây | |||
| 1 | Cọc tre gia cố, L=2m, 20 cọc/m2 | 23,816 | 100m | |
| 2 | Xây tường đá hộc cao 2 m, vữa xi măng mác 125 | 126,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông đỉnh tường đá 1x2, M200 | 2,34 | m3 | |
| BI | Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi (cự ly 4 Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 3,0938 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 3,0938 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,7265 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,7265 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 4,8203 | 100m3 | |
| BJ | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 1,4772 | 100m3 | |
| 2 | Giấy dầu 3 lớp | 24,6204 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250 | 164,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đường | 0,6467 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm | 3,485 | 100m2 | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, 0,5kg/m2 | 3,485 | 100m2 | |
| 7 | Bù vênh BTNC 19, dày 3cm | 0,8713 | 100m2 | |
| 8 | Tôn lượn sóng | 96 | m | |
| 9 | Cọc tiêu | 23 | cái | |
| BK | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 0,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển bảo, đá 2x4, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 3 | Cột biển báo | 2 | cột | |
| 4 | Biển báo 1300x450 mm | 1,17 | m2 | |
| 5 | Bu lông liên kết | 12 | cái | |
| 6 | Thép bản | 3,32 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| BL | Cầu thang gạch xây | |||
| 1 | Gạch xây vữa M100 | 6,48 | m3 | |
| 2 | Trát vữa xi măng M100, dày 1,5cm | 12,4 | m2 | |
| BM | TỔ CHỨC THI CÔNG: Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | 5,2 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 | 7,884 | 100m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 40 | m3 | |
| BN | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 200 | 22,35 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc | 0,3552 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm 10| 0,8501 | tấn | | |
| 4 | Gia công thép bản bệ đúc dầm | 0,3391 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm | 0,3391 | tấn | |
| 6 | Sản xuất dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ dầm kích | 4,064 | tấn | |
| 9 | Ray P43 | 50 | m | |
| 10 | Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần) | 30 | thanh | |
| BO | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm bản trong bãi | 21 | dầm | |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | 21 | dầm | |
| 3 | Di chuyển dầm từ bãi ra vị trí lắp | 21 | dầm/ 10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu | 21 | dầm | |
| BP | Phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | 18,06 | 100m | |
| 2 | Ép cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất) | 6,6 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | 18,06 | 100m cọc | |
| 4 | KHVL Cừ Lasen IV (thời gian TC 8 tháng) | 624 | m | |
| 5 | Lắp dựng hệ khung chống cừ ván thép | 29,213 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung chống cừ ván thép | 29,213 | tấn | |
| 7 | KH Vật liệu chính hệ khung chống cừ ván thép | 8,4495 | tấn | |
| 8 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 7,9396 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng mố, trụ | 12,048 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất móng mố, trụ K95 (đầm cóc 10%) | 0,231 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất móng mố, trụ K95 (Máy đầm 90%) | 2,079 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông bịt đáy mác 200 | 96,5 | m3 | |
| 13 | Sản xuất đà giáo | 9,36 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng đà giáo | 31,6 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ đà giáo | 31,6 | tấn | |
| 16 | Rung hạ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | 108 | m | |
| 17 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | 1,08 | 100m cọc | |
| 18 | Sản xuất ống vách bằng thép | 1,6268 | tấn | |
| 19 | Bơm dung dịch Bentonite | 229,22 | m3 d.dịch | |
| 20 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | 22,922 | 10m3 | |
| BQ | ĐIỀU PHỐI ĐẤT + THANH THẢI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K95 | 2.994,9664 | m3 | |
| 2 | Đào thanh thải | 16,5871 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 19,0577 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | 19,0577 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần cầu | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần đường | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách đo đạc công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách đo đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu rung | Tự trọng 16 ÷ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 7 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 8 | Cần trục bánh xích | ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Kích kéo cáp dự ứng lực | ≥ 24T | 2 |
| 12 | Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ | 02 kích ≥ 250T/1 bộ | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Đầm dùi | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Đầm bàn | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt | 5 |
| 19 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt | 3 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt | 3 |
| 21 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy phát điện | Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi