Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052668-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210963782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:05:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,525,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách đo đạc công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách đo đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 16 ÷ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Kích kéo cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị 02 kích ≥ 250T/1 bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng nâng cấp đường giao thông xã An Phú và 03 cầu: Phú Thanh, thoáng, đống gạch xã An Phú
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế các công trình xây dựng. Địa chỉ: Số 26, ngõ 97, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và chuyển giao công nghệ giao thông. Địa chỉ: Phòng 304, nhà T2, Trường Đại học Giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU PHÚ THANH - KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm bản - BTCT DƯL căng trước (đúc sẵn)
1Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40Mpa117m3
2Ván khuôn dầm bản546m2
3Cáp DƯL 12.7mm5,7288tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤ 18mm19,6047tấn
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm0,8488tấn
6Ống nhựa D18/22 bọc đầu cáp DƯL2,52100m
7Quét keo Epoxy đầu dầm6,3m2
B Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa63,64m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm8,1331tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu0,1668100m2
4Lớp phòng nước dạng phun216m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,16100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C2,16100m2
C Gờ lan can, tay vịn
1Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa14,4m3
2Cốt thép gờ lan can, D1,1437tấn
3Ván khuôn gờ lan can0,9355100m2
4Sản xuất lan can thép mạ kẽm2,6883tấn
5Lắp dựng lan can thép2,6883tấn
6Mạ kẽm lan can2,6883tấn
7Bu lông M22128cái
D Khe co giãn
1Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm12,8m
2Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,72m3
3Cốt thép khe co giãn 100,2573tấn
4Ván khuôn khe co giãn0,0072100m2
E Gối cầu
1Gối cao su bản thép 300x350x7828cái
2Gối cao su bản thép 200x250x3556cái
3Chốt chống chuyển vị D=20, L=600mm0,0534tấn
F Thoát nước
1Ống thép đúc D15014,76m
2Cút thép đúc 90o, D15012cái
3Song chắn rác mặt cầu12cái
G CẦU PHÚ THANH - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Kết cấu mố cầu trên cạn
1Bê tông bệ, thân, tường cánh mố đá 1x2, 30Mpa293,6m3
2Bê tông tạo phẳng8,208m3
3Vừa bê tông không co ngót 40Mpa0,44m3
4Cốt thép mố 108,7753tấn
5Cốt thép mố D>1819,0491tấn
6Quét nhựa đường nóng 2 lớp252m2
7Ván khuôn mố5,04100m2
H Cọc khoan nhồi trên cạn (mố M1+M2)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm260m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm30m
3Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa225,35m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, D7,2008tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm14,731tấn
6Ống siêu âm D102/D1142,945100m
7Ống siêu âm D50/D606,07100m
8Cút nối D102/D11450cái
9Cút nối D50/D60100cái
10Nắp bịt ống D102/D11420cái
11Nắp bị ống D50/D6040cái
12Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi3,5983m3
13Cóc nối675cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn7,78m3
I Kết cấu trụ (T1+T2)
1Bê tông trụ đá 1x2, 30Mpa172,14m3
2Bê tông tạo phẳng5,82m3
3Vữa bê tông không co ngót 40Mpa0,84m3
4Cốt thép trụ D 0,0606tấn
5Cốt thép trụ 104,323tấn
6Cốt thép trụ D>1811,4336tấn
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp60,6m2
8Ván khuôn trụ2,02100m2
J Cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ T1+T2)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm160m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm24m
3Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa161,83m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, D4,9167tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm10,2568tấn
6Ống siêu âm D102/D1141,876100m
7Ống siêu âm D50/D603,896100m
8Cút nối D102/D11432cái
9Cút nối D50/D6064cái
10Nắp bịt ống D102/D11416cái
11Nắp bị ống D50/D6032cái
12Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi2,2979m3
13Cóc nối432cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn6,22m3
K Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa9,67m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa3,36m3
3Cốt thép bản quá độ D1,1444tấn
4Ván khuôn bản quá độ0,048100m2
5Đá dăm đệm19,32m3
6Bao tải tẩm nhựa đường7,08m2
7Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm0,044100m
L Đường đầu cầu, tứ nón: Bảo vệ tứ nón
1Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng máy4,8979100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc0,5442100m3
3Đắp đất K95 (đầm cóc 10%)0,3082100m3
4Đắp đất tứ nón K95 bằng máy (90%)2,7741100m3
5Xây đá hộc taluy M100107,43m3
6Đá dăm đệm26,95m3
7Cọc tre, L=2m3,26100m
M Đường đầu cầu: Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằng11,5079100m2
2Vét hữu cơ1,4886100m3
3Đào cấp0,5806100m3
4Đào nền0,1398100m3
5Đắp đất K95 bằng máy (90%)6,1928100m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%)0,6881100m3
7Trồng cỏ3,303100m2
N Chân khay
1Đá hộc mái taluy, VXM M10017,97m3
2Đá hộc chân khay, VXM M10011,52m3
3Đá dăm đệm chân khay1,92m3
4Cọc tre gia cố chân khay, L=2m, 20 cọc/m27,68100m
O Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi (cự ly 4 Km)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,4886100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 1,4886100m3
P Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại 11,1304100m3
2Giấy dầu 3 lớp18,8403100m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250125,602m3
4Ván khuôn bê tông đường0,5246100m2
5Tôn lượn sóng108m
6Cọc tiêu10cái
Q Biển báo
1Đào móng biển báo, đất cấp III0,25m3
2Bê tông móng biển bảo, đá 2x4, mác 2000,25m3
3Cột biển báo2cột
4Biển báo 1300x450 mm1,17m2
5Bu lông liên kết12cái
6Thép bản3,32kg
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
R TỔ CHỨC THI CÔNG: Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng5100m2
2Đắp đất mặt bằng K903,475100m3
3Đá dăm đệm40m3
S Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 20022,35m3
2Ván khuôn bệ đúc0,3552100m2
3Cốt thép bệ đúc dầm 100,8501tấn
4Gia công thép bản bệ đúc dầm0,3391tấn
5Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm0,3391tấn
6Sản xuất dầm kích4,064tấn
7Lắp dựng dầm kích4,064tấn
8Tháo dỡ dầm kích4,064tấn
9Ray P4350m
10Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần)30thanh
T Thi công kết cấu nhịp
1Di chuyển dầm bản trong bãi21dầm
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu21dầm
3Di chuyển dầm từ bãi ra vị trí lắp21dầm/ 10m
4Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu21dầm
U Phụ trợ thi công mố, trụ
1Ép cọc ván thép phần ngập đất19,62100m
2Ép cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất)8,16100m
3Nhổ cọc ván thép phần ngập đất19,62100m cọc
4Thuê Cừ Lasen IV (thời gian TC 8 tháng)780m
5Lắp dựng hệ khung chống cừ ván thép29,213tấn
6Tháo dỡ hệ khung chống cừ ván thép29,213tấn
7KH Vật liệu chính hệ khung chống cừ ván thép8,4495tấn
8Đắp đất tạo mặt bằng thi công8,1398100m3
9Đào đất móng mố, trụ12,193100m3
10Đắp đất móng mố trụ K95 (đầm cóc 10%)0,231100m3
11Đắp đất móng mố trụ K95 (Máy đầm 90%)2,079100m3
12Bê tông bịt đáy mác 20096,5m3
13Sản xuất đà giáo9,36tấn
14Lắp dựng đà giáo31,6tấn
15Tháo dỡ đà giáo31,6tấn
16Rung hạ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn108m
17Rút ống vách cọc khoan nhồi1,08100m cọc
18Sản xuất ống vách bằng thép1,6268tấn
19Bơm dung dịch Bentonite372,09m3 d.dịch
20Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển 37,20910m3
V ĐIỀU PHỐI ĐẤT + THANH THẢI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Mua đất đồi đắp K951.249,1728m3
2Đào thanh thải12,3783100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 14,961100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 14,961100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi14,961100m3
W CẦU ĐỐNG GẠCH - KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm bản - BTCT DƯL căng trước - L=15m (đúc sẵn)
1Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40Mpa189,24m3
2Ván khuôn dầm bản735m2
3Cáp DƯL 12.7mm7,1936tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm12,6774tấn
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm0,7727tấn
6Ống nhựa D18/22 bọc đầu cáp DƯL4,704100m
7Quét keo epoxy đầu dầm6,3m2
X Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa79,78m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm10,1684tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu0,1774100m2
4Lớp phòng nước dạng phun270m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,7100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C2,7100m2
Y Gờ lan can, tay vịn
1Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa18,9m3
2Cốt thép gờ lan can, D1,4245tấn
3Ván khuôn gờ lan can1,1646100m2
4Sản xuất lan can thép mạ kẽm3,0636tấn
5Lắp dựng lan can thép3,0636tấn
6Mạ kẽm lan can3,0636tấn
7Bu lông M22140cái
Z Khe co giãn
1Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm12,8m
2Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,72m3
3Cốt thép khe co giãn 100,2573tấn
4Ván khuôn khe co giãn0,012100m2
AA Gối cầu cao su
1Gối cao su bản thép 300x350x7828cái
2Gối cao su bản thép 200x250x3556cái
3Chốt chống chuyển vị D=20, L=600mm0,0534tấn
AB Thoát nước
1Ống thép đúc D15014,76m
2Cút thép đúc 90o, D15012cái
3Song chắn rác mặt cầu12cái
AC CẦU ĐỐNG GẠCH - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Kết cấu mố cầu trên cạn
1Bê tông bệ, thân, tường cánh mố đá 1x2, 30Mpa294,43m3
2Bê tông tạo phẳng8,208m3
3Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,44tấn
4Cốt thép mố 108,9096tấn
5Cốt thép mố D>1819,2011tấn
6Quét nhựa đường nóng 2 lớp250,505m2
7Ván khuôn mố5,0101100m2
AD Cọc khoan nhồi trên cạn (mố M1+M2)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm190m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm30m
3Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa171,2m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, D5,9557tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm12,5071tấn
6Ống siêu âm D102/D1142,245100m
7Ống siêu âm D50/D604,67100m
8Cút nối D102/D11440cái
9Cút nối D50/D6080cái
10Nắp bịt ống D102/D11420cái
11Nắp bị ống D50/D6040cái
12Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi2,8m3
13Cóc nối540cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn7,78m3
AE Kết cấu trụ (T1+T2)
1Bê tông trụ đá 1x2, 30Mpa165,12m3
2Bê tông tạo phẳng5,82m3
3Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,84m3
4Cốt thép trụ D 0,0606tấn
5Cốt thép trụ 104,0036tấn
6Cốt thép trụ D>1810,9872tấn
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp62,0514m2
8Ván khuôn mố2,0684100m2
AF Cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ T1+T2)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm100m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm24m
3Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa96,76m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, D3,897tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm8,2617tấn
6Ống siêu âm D102/D1141,276100m
7Ống siêu âm D50/D602,696100m
8Cút nối D102/D11420cái
9Cút nối D50/D6040cái
10Nắp bịt ống D102/D11416cái
11Nắp bị ống D50/D6032cái
12Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi1,56m3
13Cóc nối216cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn6,22m3
AG Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa9,67m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa3,36m3
3Cốt thép bản quá độ D1,1444tấn
4Ván khuôn bản quá độ0,048100m2
5Đá dăm đệm19,32m3
6Bao tải tẩm nhựa đường7,08m2
7Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm0,044100m
AH Đường đầu cầu, tư nón: Bảo vệ tứ nón
1Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng máy5,0156100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc0,5573100m3
3Đắp đất K95 (đầm cóc 10%)0,3741100m3
4Đắp đất tứ nón K95 bằng máy (90%)3,3673100m3
5Cọc tre xử lý đất yếu, L=2m, 20 cọc/m233,1100m
6Bê tông đỉnh tường đá 1x2, M2002,17m3
7Xây đá hộc taluy M100286,11m3
8Đá dăm đệm28,2m3
AI Đường đầu cầu: Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằng13,6425100m2
2Vét hữu cơ0,2669100m3
3Đào nền0,1277100m3
4Đào thay đất28,7655100m3
5Cọc tre xử lý đất yếu, L=2m, 20 cọc/m2198,926100m
6Rải vải địa kỹ thuật8,7059100m2
7Đắp cát K90 bằng máy (90%)21,7202100m3
8Đắp cát bằng đầm cóc, K=0,90 (10%)2,4134100m3
9Đắp đất K95 bằng máy (90%)23,558100m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%)2,6176100m3
AJ Chân khay
1Đá hộc xây mái taluy, VXM M100153,8432m3
2Đá hộc chân khay, VXM M10019,5048m3
3Đá dăm đệm chân khay3,2508m3
4Cọc tre gia cố chân khay, L=2m, 20 cọc/m213,0032100m
AK Tường chắn đá xây
1Cọc tre gia cố, L=2m, 25 cọc/m2130,4597100m
2Xây tường đá hộc cao >2 m, vữa xi măng mác 125632,5651m3
3Bê tông đỉnh tường đá 1x2, M2009,8667m3
AL Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi (cự ly 4 Km)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2669100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 0,2669100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 28,7655100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 28,7655100m3
AM Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại 11,2087100m3
2Giấy dầu 3 lớp20,1458100m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250134,3054m3
4Ván khuôn bê tông đường0,5249100m2
5Tôn lượn sóng94m
6Cọc tiêu10cái
AN Biển báo
1Đào móng biển báo, đất cấp III0,25m3
2Bê tông móng biển bảo, đá 2x4, mác 2000,25m3
3Cột biển báo2cột
4Biển báo 1300x450 mm1,17m2
5Bu lông liên kết12cái
6Thép bản3,32kg
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
AO TỔ CHỨC THI CÔNG: Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng5100m2
2Đắp đất mặt bằng K905,875100m3
3Đá dăm đệm40m3
AP Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 20027,99m3
2Ván khuôn bệ đúc0,4272100m2
3Cốt thép bệ đúc dầm 100,9794tấn
4Gia công thép bản bệ đúc dầm0,3391tấn
5Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm0,3391tấn
6Sản xuất dầm kích4,064tấn
7Lắp dựng dầm kích4,064tấn
8Tháo dỡ dầm kích4,064tấn
9Ray P4380m
10Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần)50thanh
AQ Thi công kết cấu nhịp
1Di chuyển dầm bản trong bãi21dầm
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu21dầm
3Di chuyển dầm từ bãi ra vị trí lắp21dầm/ 10m
4Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu21dầm
AR Phụ trợ thi công mố, trụ
1Ép cọc ván thép phần ngập đất18,06100m
2Ép cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất)6,6100m
3Nhổ cọc ván thép phần ngập đất18,06100m cọc
4Thuê Cừ Lasen IV (thời gian TC 8 tháng)624m
5Lắp dựng hệ khung chống cừ ván thép29,213tấn
6Tháo dỡ hệ khung chống cừ ván thép29,213tấn
7KH Vật liệu chính hệ khung chống cừ ván thép8,4495tấn
8Đào đất móng mố, trụ10,693100m3
9Đắp đất tạo mặt bằng thi công6,1049100m3
10Đắp đất móng mố trụ (đầm cóc 10%)0,231100m3
11Đắp đất móng mố trụ (Máy đầm 90%)2,079100m3
12Bê tông bịt đáy mác 20096,5m3
13Sản xuất đà giáo9,363tấn
14Lắp dựng đà giáo31,606tấn
15Tháo dỡ đà giáo31,606tấn
16Rung hạ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn108m
17Rút ống vách cọc khoan nhồi1,08100m cọc
18Sản xuất ống vách bằng thép1,6268tấn
19Bơm dung dịch Bentonite270,04m3 d.dịch
20Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển 27,00410m3
AS ĐIỀU PHỐI ĐẤT + THANH THẢI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Mua đất đồi đắp K953.422,2397m3
2Đào thanh thải12,7998100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 14,9639100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 14,9639100m3
AT CẦU THOÁNG - KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm bản - BTCT DƯL căng trước (đúc sẵn)
1Bê tông dầm bản đúc sẵn, 40Mpa117m3
2Ván khuôn dầm bản546m2
3Cáp DƯL 12.7mm5,7288tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm19,6047tấn
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm0,8488tấn
6Ống nhựa D18/22 bọc đầu cáp DƯL2,52100m
7Quét keo Epoxy đầu dầm6,3m2
AU Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa63,64m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm8,1331tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu0,1668100m2
4Lớp phòng nước dạng phun216m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,16100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C2,16100m2
AV Gờ lan can, tay vịn
1Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa14,4m3
2Cốt thép gờ lan can, D1,1437tấn
3Ván khuôn gờ lan can0,9355100m2
4Sản xuất lan can thép mạ kẽm2,6883tấn
5Lắp dựng lan can thép2,6883tấn
6Mạ kẽm lan can2,6883tấn
7Bu lông M22128cái
AW Khe co giãn
1Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm12,8m
2Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,72m3
3Cốt thép khe co giãn 100,2573tấn
4Ván khuôn khe co giãn0,0072100m2
AX Gối cầu cao su
1Gối cao su bản thép 300x350x7828cái
2Gối cao su bản thép 200x250x3556cái
3Chốt chống chuyển vị D=20, L=600mm0,0534tấn
AY Thoát nước
1Ống thép đúc D15014,76m
2Cút thép đúc 90o, D15012cái
3Song chắn rác mặt cầu12Cái
AZ CẦU THOÁNG - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Kết cấu mố cầu trên cạn
1Bê tông bệ, thân, tường cánh mố đá 1x2, 30Mpa304,008m3
2Bê tông tạo phẳng8,208m3
3Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,44m3
4Cốt thép mố 109,1068tấn
5Cốt thép mố D>1819,7544tấn
6Quét nhựa đường nóng 2 lớp260,138m2
7Ván khuôn mố5,2028100m2
BA Cọc khoan nhồi trên cạn (mố M1+M2)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm150m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm30m
3Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa140,3m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, D5,2812tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm11,1931tấn
6Ống siêu âm D102/D1141,845100m
7Ống siêu âm D50/D603,92100m
8Cút nối D102/D11430cái
9Cút nối D50/D6060cái
10Nắp bịt ống D102/D11420cái
11Nắp bị ống D50/D6040cái
12Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi2,3m3
13Cóc nối405cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn7,78m3
BB Kết cấu trụ (T1+T2)
1Bê tông trụ đá 1x2, 30Mpa166,56m3
2Bê tông tạo phẳng5,82m3
3Vữa bê tông không co ngót 40MPa0,84m3
4Cốt thép trụ D 0,0606tấn
5Cốt thép trụ 104,0648tấn
6Cốt thép trụ D>1811,0794tấn
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp63,1656m2
8Ván khuôn mố2,1055100m2
BC Cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ T1+T2)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm88m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm24m
3Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, 30Mpa87,48m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, D3,6854tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, D> 18mm7,9034tấn
6Ống siêu âm D102/D1141,156100m
7Ống siêu âm D50/D602,456100m
8Cút nối D102/D11420cái
9Cút nối D50/D6040cái
10Nắp bịt ống D102/D11416cái
11Nắp bị ống D50/D6032cái
12Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi1,4m3
13Cóc nối216cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn6,22m3
BD Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa9,67m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa3,36m3
3Cốt thép bản quá độ D1,1444tấn
4Ván khuôn bản quá độ0,048100m2
5Đá dăm đệm19,32m3
6Bao tải tẩm nhựa đường7,08m2
7Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm0,044100m
BE Đường đầu cầu, tư nón: Bảo vệ tứ nón
1Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng máy5,5024100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc0,6114100m3
3Đắp đất K95 (đầm cóc 10%)0,5309100m3
4Đắp đất tứ nón K95 bằng máy (10%)4,7785100m3
5Xây đá hộc taluy M100179,22m3
6Đá dăm đệm52,64m3
7Cọc tre, L=2m14,78100m
BF Đường đầu cầu: Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằng21,2454100m2
2Vét hữu cơ3,0938100m3
3Đào cấp0,305100m3
4Đào thay đất1,7265100m3
5Cọc tre xử lý đất yếu, L=2m, 20 cọc/m218,666100m
6Đắp cát K90 bằng máy (90%)1,5539100m3
7Đắp cát bằng đầm cóc, K=0,90 (10%)0,1727100m3
8Đắp đất K95 bằng máy (90%)17,9113100m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%)1,9901100m3
BG Chân khay
1Đá hộc xây mái taluy, VXM M100161,59m3
2Đá hộc chân khay, VXM M10029,376m3
3Đá dăm đệm chân khay4,896m3
4Cọc tre gia cố chân khay, L=2m, 20 cọc/m219,584100m
5Trồng cỏ3,2631100m2
BH Tường chắn đá xây
1Cọc tre gia cố, L=2m, 20 cọc/m223,816100m
2Xây tường đá hộc cao 2 m, vữa xi măng mác 125126,36m3
3Bê tông đỉnh tường đá 1x2, M2002,34m3
BI Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi (cự ly 4 Km)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,0938100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 3,0938100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,7265100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 1,7265100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi4,8203100m3
BJ Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại 11,4772100m3
2Giấy dầu 3 lớp24,6204100m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250164,14m3
4Ván khuôn bê tông đường0,6467100m2
5Bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm3,485100m2
6Tưới nhựa dính bám, 0,5kg/m23,485100m2
7Bù vênh BTNC 19, dày 3cm0,8713100m2
8Tôn lượn sóng96m
9Cọc tiêu23cái
BK Biển báo
1Đào móng biển báo, đất cấp III0,25m3
2Bê tông móng biển bảo, đá 2x4, mác 2000,25m3
3Cột biển báo2cột
4Biển báo 1300x450 mm1,17m2
5Bu lông liên kết12cái
6Thép bản3,32kg
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
BL Cầu thang gạch xây
1Gạch xây vữa M1006,48m3
2Trát vữa xi măng M100, dày 1,5cm12,4m2
BM TỔ CHỨC THI CÔNG: Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng5,2100m2
2Đắp đất mặt bằng K907,884100m3
3Đá dăm đệm40m3
BN Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 20022,35m3
2Ván khuôn bệ đúc0,3552100m2
3Cốt thép bệ đúc dầm 100,8501tấn
4Gia công thép bản bệ đúc dầm0,3391tấn
5Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm0,3391tấn
6Sản xuất dầm kích4,064tấn
7Lắp dựng dầm kích4,064tấn
8Tháo dỡ dầm kích4,064tấn
9Ray P4350m
10Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần)30thanh
BO Thi công kết cấu nhịp
1Di chuyển dầm bản trong bãi21dầm
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu21dầm
3Di chuyển dầm từ bãi ra vị trí lắp21dầm/ 10m
4Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu21dầm
BP Phụ trợ thi công mố, trụ
1Ép cọc ván thép phần ngập đất18,06100m
2Ép cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất)6,6100m
3Nhổ cọc ván thép phần ngập đất18,06100m cọc
4KHVL Cừ Lasen IV (thời gian TC 8 tháng)624m
5Lắp dựng hệ khung chống cừ ván thép29,213tấn
6Tháo dỡ hệ khung chống cừ ván thép29,213tấn
7KH Vật liệu chính hệ khung chống cừ ván thép8,4495tấn
8Đắp đất tạo mặt bằng thi công7,9396100m3
9Đào đất móng mố, trụ12,048100m3
10Đắp đất móng mố, trụ K95 (đầm cóc 10%)0,231100m3
11Đắp đất móng mố, trụ K95 (Máy đầm 90%)2,079100m3
12Bê tông bịt đáy mác 20096,5m3
13Sản xuất đà giáo9,36tấn
14Lắp dựng đà giáo31,6tấn
15Tháo dỡ đà giáo31,6tấn
16Rung hạ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn108m
17Rút ống vách cọc khoan nhồi1,08100m cọc
18Sản xuất ống vách bằng thép1,6268tấn
19Bơm dung dịch Bentonite229,22m3 d.dịch
20Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển 22,92210m3
BQ ĐIỀU PHỐI ĐẤT + THANH THẢI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Mua đất đồi đắp K952.994,9664m3
2Đào thanh thải16,5871100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 19,0577100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 19,0577100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần cầu 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần đường 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách đo đạc công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách đo đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước. Nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên có các hạng mục: Cầu (kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp L≥12m, móng cọc khoan nhồi D≥1m); Đường dẫn đầu cầu (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực5
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy lu bánh thép Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực3
4 Máy lu bánh lốp Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực3
5 Máy lu rung Tự trọng 16 ÷ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực3
7 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực3
8 Cần trục bánh xích ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực3
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt, Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Kích kéo cáp dự ứng lực ≥ 24T2
12 Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ 02 kích ≥ 250T/1 bộ2
13 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt5
14 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt5
15 Đầm dùi Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt3
16 Đầm bàn Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt3
17 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt3
18 Máy cắt, uốn thép Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt5
19 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt3
20 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt3
21 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
22 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
23 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
24 Máy phát điện Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->