Gói thầu: Gói thầu số 03:Lấy mẫu giám sát chất lượng an toàn thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND-UBND quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Lấy mẫu giám sát chất lượng an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019602 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 12:18:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là354.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lấy mẫu giám sát chất lượng An toàn thực phẩm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017):- Có trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017)- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kjeldahl | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chưng cất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ chiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thủy tinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nung nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bếp nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nung nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND-UBND quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Lấy mẫu giám sát chất lượng an toàn thực phẩm Lấy mẫu giám sát chất lượng an toàn thực phẩm lĩnh vực Nông nghiêp, công thương tại cơ sở sản xuất, kinh doanh trong chợ và ngoài chợ trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSDT; + Có Quyết định Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS); + Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/ phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ. + Có Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (Điều 45 Luật An toàn thực phẩm) của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Y tế, Bộ Công thương. + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. - Tài liệu sở hữu thiết bị huy động thực hiện gói thầu: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thực hiện gói thầu thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. * Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được công chứng hoặc chứng thực để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND quận Hoàn Kiếm. Số 126, phố Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38257770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm - Số 126, phố Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng, địa chỉ: Số 101 Khu B Phát Tín, tổ 9 phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 16 phố Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu giám sát chất lượng, ATTP các sản phẩm thực phẩm lĩnh vực Nông nghiệp tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong chợ và ngoài chợ trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2021 (155 mẫu) : | . | . | 1 | |
| 2 | Thủy sản (35 mẫu) : | . | . | 1 | |
| 3 | Thủy sản nước ngọt tươi sống : | . | . | 1 | |
| 4 | Mua mẫu thủy sản nước ngọt | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 5 | Leuco Malachitegreen | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 6 | Kháng sinh: Nhóm Quinolene (ciprofloxacin) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 7 | Kim loại nặng: Pb | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 8 | Thủy sản khai thác tươi sống : | . | . | 1 | |
| 9 | Mua mẫu thủy sản khai thác | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 10 | Chloramphenicol | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 11 | Histamine | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 12 | Focmadehyd | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 13 | Ure | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 14 | Thủy sản khô : | . | . | 1 | |
| 15 | Mua mẫu thủy sản khô | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 16 | Chất chống mốc Trichlorfon | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 17 | Thịt gia súc, gia cầm (20 mẫu) : | . | . | 1 | |
| 18 | Thịt gia cầm : | . | . | 1 | |
| 19 | Mua mẫu thịt gia cầm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 20 | Kháng sinh: Nhóm Tetracylin, CAP, Vàng ô | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 21 | Kháng sinh: Nhóm Quinolene (ofloxacin) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 22 | Thịt lợn : | . | . | 1 | |
| 23 | Mua mẫu thịt lợn | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 24 | Salbutamol | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 25 | Kháng sinh: Nhóm Tetracylin, CAP, Tylosin | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 26 | Kháng sinh: Nhóm Quinolene ((ofloxacin) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 27 | Rau củ quả, hoa quả và nông sản khô (60 mẫu) : | . | . | 1 | |
| 28 | Rau các loại : | . | . | 1 | |
| 29 | Mua mẫu Rau | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 30 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm cúc tổng hợp: Chọn 02 chỉ tiêu/mẫu (Cypermethrin, Permethrin) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 31 | Thuốc tăng trưởng (Gibberellic Acid) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 32 | Hoa quả : | . | . | 1 | |
| 33 | Mua mẫu Quả | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 34 | Chất bảo quản 2,4D | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 35 | Măng tươi : | . | . | 1 | |
| 36 | Mua mẫu Măng | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 37 | Auramine O | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 38 | Nông sản khô : | . | . | 1 | |
| 39 | Mua mẫu Nông sản khô | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 40 | Trichlorfon | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 41 | Aflatoxin tổng số | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 42 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm cúc tổng hợp: Chọn 02 chỉ tiêu/mẫu (Cypermethrin, Permethrin) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 43 | Tương ớt : | . | . | 1 | |
| 44 | Mua mẫu Tương ớt | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 45 | Phẩm màu: Sunset yellow | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 46 | Sản phẩm chế biến (40 mẫu) | . | . | 1 | |
| 47 | Các sản phẩm từ thủy sản (Chả mực, chả cá, chả cua, …) : | . | . | 1 | |
| 48 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 49 | S.aureus | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 50 | Salmonella | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 51 | Polyphosphate (tính theo P2O5) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 52 | Các sản phẩm mắm làm từ thủy sản (Mắm tôm, mắm tép, mắm chua…) : | . | . | 1 | |
| 53 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 54 | Định danh Phẩm màu (này khi phát hiện màu nào sẽ trả màu đó) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 55 | Ure | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 56 | Chất tạo ngọt (cyclamate) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 57 | Giò/chả các loại : | . | . | 1 | |
| 58 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 59 | Coliforms | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 60 | S.aureus | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 61 | E.coli | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 62 | Salmonella | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 63 | Hàn the | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 64 | Polyphosphate (tính theo P2O5) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 65 | Hàm lượng Axit Benzoic | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 66 | Hàm lượng Axit Sorbic | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 67 | Xúc xích, lạp xưởng… : | . | . | 1 | |
| 68 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 69 | Phẩm màu : Amaranth | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 70 | Polyphosphate (tính theo P2O5) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 71 | Hàm lượng Axit Benzoic | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 72 | Hàm lượng Axit Sorbic | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 73 | Các sản phẩm dùng ăn ngay, chế biến sẵn (Pate, nem chua, nem rán, cá kho, thịt quay, khô gà và các sản phẩm khác cùng loại…) : | . | . | 1 | |
| 74 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 75 | Coliforms | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 76 | S.aureus | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 77 | E.coli | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 78 | Salmonella | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 79 | Nấm men, nấm mốc | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 80 | Lấy mẫu giám sát chất lượng, ATTP các sản phẩm thực phẩm lĩnh vực Công thương tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong chợ và ngoài chợ trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2021 (70 mẫu) : | . | . | 1 | |
| 81 | Sản phẩm bánh làm từ bột : | . | . | 1 | |
| 82 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 83 | Coliforms | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 84 | S.aureus | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 85 | E.coli | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 86 | Salmonella | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 87 | Nấm men, nấm mốc | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 88 | Hàm lượng Natri benzoat | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 89 | Hàm lượng Kali sorbatte | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 35 | |
| 90 | Bột các loại : | . | . | 1 | |
| 91 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 92 | Nấm men, nấm mốc | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 93 | Mứt, ô mai, kẹo… : | . | . | 1 | |
| 94 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 95 | Coliforms | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 96 | S.aureus | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 97 | E.coli | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 98 | Salmonella | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 99 | Nấm men, nấm mốc | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 100 | Natri benzoat | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 25 | |
| 101 | Bún, phở : | . | . | 1 | |
| 102 | Mua mẫu sản phẩm | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 103 | Hàn the | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 104 | Formaldehyde | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 105 | Tinopal | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Mẫu | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5456E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là354.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lấy mẫu giám sát chất lượng An toàn thực phẩm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật | 1 | (cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017):- Có trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật | 1 | (Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017)- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phân tích | 6 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kjeldahl | Chưng cất | 1 |
| 2 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật | 1 |
| 3 | Cân phân tích | Cân phân tích | 1 |
| 4 | Bộ chiết | Bằng thủy tinh | 1 |
| 5 | Tủ ấm | Phân tích mẫu | 2 |
| 6 | Máy HPLC | Phân tích mẫu | 2 |
| 7 | Máy LCMSMS | Phân tích mẫu | 2 |
| 8 | Máy AAS | Phân tích mẫu | 2 |
| 9 | Lò nung | Nung nóng | 1 |
| 10 | Bếp nung | Nung nóng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi