Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052864-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211040954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:30:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,603,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an kỹ thuật và toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đoạn từ ngã tư trạm Xá đến điện máy xã Thanh Sơn; hạng mục: Vỉa hè, hệ thống thoát nước
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Linh. - – Địa chỉ: Số 46/71 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Chứng minh HĐ cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NNNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt HSTK và DT, QĐ phê duyệt LCNT (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc HĐ của nhà thầu chính và KQLCNT chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự chủ chốt: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Rãnh thoát nước ( phần hố ga)
1Đào móng ga bằng thủ công (Tính 5% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,036m3
2Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1968100m3
3Đục phá móng rãnh cũTheo yêu cầu kỹ thuật50,3m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7101100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7101100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,27m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,91m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,74100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,63m3
10Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật199,89m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,94m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
13Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật34,8m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,81m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,31100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,66tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,66tấn
19Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật116cấu kiện
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước ( phần hố thu nước)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,33m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,05m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,47100m2
4Ống nhựa HDPE DN180 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật116m
5Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật58bộ
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước ( phần rãnh xây B600)
1Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 5% khối lượngTheo yêu cầu kỹ thuật21,23m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật4,0337100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,48m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,27m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật237,6m2
8Láng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật131,4m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,64m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,82100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,84m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,81tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,85100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật219cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8525100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,3935100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,3935100m3/1km
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước ( phần cải tạo hố ga hiện trạng)
1Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng (vd)Theo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tám đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
E Hạng mục 5: Rãnh thoát nước ( phần cải tạo rãnh hiện trạng)
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (vd)Theo yêu cầu kỹ thuật1.194cấu kiện
2Phá dỡ cổ rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật80,22m3
3Phá dỡ tường rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật25,21m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật189,85m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật189,85m3
6Nạo vét bùn lòng rãnh (vd)Theo yêu cầu kỹ thuật238,8m3
7Vận chuyển rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,388100m3
8Vận chuyển rác bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,388100m3/1km
9Bê tông cổ rãnh hiện trạng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật80,22m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật9,17100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật68,76m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7,8tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tám đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,9100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.146cấu kiện
F Hạng mục 6: Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Phá dỡ bó vỉa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật88,62m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật57,8m3
3Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,96100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật90,4m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật12,45100m2
6Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.482m
7Phá dỡ đan rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật55,58m3
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật14,82100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,46m3
10Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,48100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật26,68m3
12Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,85100m2
13Lắp đặt viên đan rãnh, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật444,6m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền hè bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật626,16m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật366,7m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật4.774,86m2
18Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật60,72m2
19Bê tông viên bó ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,144m3
20Ván khuôn bê tông viên bó ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật2,429100m2
21Lắp đặt viên bố ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật552cái
22Vận chuyển bê tông gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật770,36m3
23Vận chuyển bê tông gạch vỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật770,36m3
G Hạng mục 7: Hệ thống điện chiếu sáng ( phần Hào cáp chiếu sáng trên VH1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật25,038m3
2Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,7572100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật5,564100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.391m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật176,657m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật131,953m3
7Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật12.519viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo yêu cầu kỹ thuật12,5191000v
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,6879100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7666100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,7666100m3/1km
H Hạng mục 8: Hệ thống điện chiếu sáng ( phần HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG QĐ1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,53m3
2Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4807100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,368100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật92m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật11,776m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật11,776m3
7Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật828viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo yêu cầu kỹ thuật0,8281000v
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1178100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1178100m3/1km
I Hạng mục 9: Hệ thống điện chiếu sáng ( phần tiếp địa bảo vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật682,84kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật4,310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5719100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật15,48m3
J Hạng mục 10: Hệ thống điện chiếu sáng ( phần tiếp địa lặp lại)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
K Hạng mục 11: Móng cột điện chiếu sáng
1Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,5225m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4793100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,234m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,6632100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,574m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1162100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3882100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3882100m3/1km
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,4784m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,504m2
L Hạng mục 12: Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3/1km
9Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật80viên
10Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật1.662m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật16,62100m
M Hạng mục 12: Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật451 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
3 Giám sát an kỹ thuật và toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m31
2 Máy lu Máy lu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->