Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 12:21:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,463,382,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 640,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệm vụ thanh quyết toán công trình- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách máy xây dựng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 50 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 250 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo 1.7m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thống Nhất T.N |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước hạng mục 09 căn nhà Shophouse lô LH1 (từ LH1-1 đến LH1-9) phân lô. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). * Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 640.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: C6, khu dân cư Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ÉP CỌC THỬ 3 CỌC LÔ LH1 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m |
| B | THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC LÔ LH1( 3 CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển dàn ép bằng thép bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 10 tấn |
| C | ÉP CỌC ĐẠI TRÀ 3 CỌC LÔ LH1 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m |
| D | CĂN BIÊN ( LH01-01 ) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,373 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,292 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 13 | Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,706 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,518 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,386 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,035 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,272 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,515 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 36 | Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,951 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,004 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,396 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,038 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,511 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,592 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,018 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,974 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,991 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,303 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,983 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,286 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cái |
| 70 | Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,857 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m2 |
| 74 | Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,289 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,356 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,37 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,22 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,661 | md |
| 85 | Cung cấp lắp dựng mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 90 | Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 96 | CCLD cầu chặn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | CCLD cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | CCLD cầu chặn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 111 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 113 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | m3 |
| 114 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 126 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| E | CĂN BIÊN ( LH01-09 ) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 13 | Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,345 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,035 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,737 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,515 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 36 | Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,951 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,004 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,396 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,072 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,511 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,716 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,965 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,95 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,991 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,427 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,906 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,333 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cái |
| 70 | Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,857 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m2 |
| 74 | Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,289 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,356 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,37 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,22 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,661 | md |
| 85 | Cung cấp lắp dựng mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 90 | Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 96 | CCLD cầu chặn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | CCLD cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | CCLD cầu chặn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 111 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 113 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | m3 |
| 114 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 126 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| F | CĂN GIỮA – KHỐI LƯỢNG 01 CĂN( LH01-02 -> LH1-08: 7 CĂN ) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,636 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,005 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,806 | m3 |
| 13 | Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,304 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,402 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,245 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,218 | m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,328 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,159 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,605 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,206 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,107 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,613 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,74 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,481 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,891 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,657 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,578 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,79 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,342 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,527 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317,861 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,885 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,575 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,937 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148,118 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,397 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.210,515 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cái |
| 70 | Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,999 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,27 | m2 |
| 74 | Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,743 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,492 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,24 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,54 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,547 | md |
| 85 | Cung cấp lắp dựng mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép mái đón kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 90 | Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 96 | CCLD cầu chặn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 97 | CCLD cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | CCLD cầu chặn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 111 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 113 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,609 | m3 |
| 114 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 119 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 126 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệm vụ thanh quyết toán công trình- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách máy xây dựng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 50 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 250 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5 kW. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,2 kW. | 4 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 14 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 6 |
| 16 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 4 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 20 KVA. | 1 |
| 18 | Giàn giáo 1.7m | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi