Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047720-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211014007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:21:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,463,382,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 640,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệm vụ thanh quyết toán công trình- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách máy xây dựng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 250 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,2 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo 1.7m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thống Nhất T.N
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng
Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước hạng mục 09 căn nhà Shophouse lô LH1 (từ LH1-1 đến LH1-9) phân lô.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thống Nhất T.N , địa chỉ: C6 khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, khu phố 7, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: C6, khu dân cư Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Phương Đại Nam. Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn thiết kế thẩm định xây dựng và môi trường. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thống Nhất T.N , địa chỉ: C6 khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, khu phố 7, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: C6, khu dân cư Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). * Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 640.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: C6, khu dân cư Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ÉP CỌC THỬ 3 CỌC LÔ LH1
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m
B THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC LÔ LH1( 3 CỌC)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V360tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1.44010 tấn
5Vận chuyển dàn ép bằng thép bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12010 tấn
C ÉP CỌC ĐẠI TRÀ 3 CỌC LÔ LH1
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m
D CĂN BIÊN ( LH01-01 )
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V306m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,579100m
3Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,537m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,373m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,292m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,706m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,518m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,386m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m2
18Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,395tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
27Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,035m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,272m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,515m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V3,699100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m2
39Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,783tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,548tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,951tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,004m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,396m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,038m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,511m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V781,592m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,018m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,974m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,991m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V748,303m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V253,983m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,286m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V172,857m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,61m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,289m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,356m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,37m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,22m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V25,661md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
96CCLD cầu chặn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97CCLD cầu chặn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98CCLD cầu chặn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,087m3
114Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
118Lắp dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4m
126Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
E CĂN BIÊN ( LH01-09 )
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V216m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,526100m
3Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,852m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,865m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,577m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,676m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,345m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m2
18Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m3
27Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,035m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,737m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,515m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,362100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V3,659100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m2
39Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,783tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,548tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,951tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,004m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,396m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,072m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,511m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,716m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,965m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,95m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,991m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V533,427m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V218,906m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V752,333m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V172,857m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,61m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,289m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,356m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,37m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,22m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V25,661md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
96CCLD cầu chặn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97CCLD cầu chặn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98CCLD cầu chặn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,087m3
114Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
118Lắp dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4m
126Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
F CĂN GIỮA – KHỐI LƯỢNG 01 CĂN( LH01-02 -> LH1-08: 7 CĂN )
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.386m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,212100m
3Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,965m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,358tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V69,636m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,891100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,005m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,806m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,304m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,402m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,936m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,426100m2
18Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,621tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,27100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,27100m3
27Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,741100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,285100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,245m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,218m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,328m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,159m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả kỹ thuật theo chương V402,605m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,206m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V16,107100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V25,613100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả kỹ thuật theo chương V33,74100m2
39Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,535100m2
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,122tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,162tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,481tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,821tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V30,891tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V41,657tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,989tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V109,578m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V286,79m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,342m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V177,527m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,034m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.317,861m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,885m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,575m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,937m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.148,118m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,397m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.210,515m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V147m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V1.209,999m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,27m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V169,743m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V142,492m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V597,24m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,6m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V442,54m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,47m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,95m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V141,547md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,674tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,674tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m
96CCLD cầu chặn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
97CCLD cầu chặn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98CCLD cầu chặn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V175cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,609m3
114Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,743100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
118Lắp dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V28m
126Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệm vụ thanh quyết toán công trình- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách máy xây dựng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 50 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 250 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
8 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5 kW.1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,0 kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
11 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,2 kW.4
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
13 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
14 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
15 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.6
16 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.4
17 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 20 KVA.1
18 Giàn giáo 1.7m Có giấy kiểm định còn hiệu lực200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->