Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052886-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211040763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:45:00 đến ngày 2021-10-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,235,339,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp đường liên thôn Cẩm La, xã Thanh Sơn đoạn từ nhà ông Quân đến ngã ba ông Thốn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng giao thông Huy Hoàng – Địa chỉ: Số 1B Ngõ Đặng Kim Nở, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống thoát nước ( Phần các loại ga)
1Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật17,1047m3
2Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,5394100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật9,449m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,197m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật49,457m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật190,106m2
8Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,471m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,637100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,341m2
11Gia công cấu kiện thép hình V70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
12Lắp đặt thép hình V70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5702100m3
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,551m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,841100m2
18Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,389tấn
19Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
20Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật78cấu kiện
22Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước ( Phần cống ngang đường)
1Đào đất móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật20,36m3
2Đào móng công trình móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,8324100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật66,7100m
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật9,53m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (vd)Theo yêu cầu kỹ thuật9,96m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
8Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật160cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật42đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật36mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật14đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,5276100m3
15Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật172,6188m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,095100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,095100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,095100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,095100m3/1km
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước ( Phần cống dọc)
1Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật74,4m3
2Đào móng công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật6,696100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật56,82m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,91100m2
5Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (vd)Theo yêu cầu kỹ thuật65,58m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,34100m2
7Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,16tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật683cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật130đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật122mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật98đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật91mối nối
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước ( Phần cống hộp 2x2m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật9,19m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bê tông gạch vỡ (VD)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0919100m3
3Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0919100m3
4Vận chuyển gạc vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0919100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật22,21m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7699100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4291tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,9637tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,8628tấn
12Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố kêTheo yêu cầu kỹ thuật0,4648100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,56m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,3124tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1m3
18Trát lan cani, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,05m2
E Hạng mục 5: Nền mặt đường, vỉa hè
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật46,552100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I (phần ghép phên nứa)Theo yêu cầu kỹ thuật16,928100m
3Phên nứa B0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật677,12m2
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,9656100m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật6,6002100m3
6Đào bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật7,928100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật14,5282100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật14,5282100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật33,98100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,57100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,57100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,57100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,57100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật3,77100m3
15Đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật437,32m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.849,4145m3
17Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật26,35100m2
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật4,28100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật5,84100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật35,83100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật6,0696100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật6,0696100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật35,83100m2
24Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật40,94m3
25Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,05100m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật62,43m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,6100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.023,5m
29Bê tông lót móng đan rãnh, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật30,71m3
30Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,02100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,42m3
32Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,97100m2
33Lát viên đan rãnh, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật307,05m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật124,19m3
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.241,91m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật31,36m3
37Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật7,06100m2
38Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật784m
39Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,87m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
42Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật96,45kg
43Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật8,23kg
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,66m2
46Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,79m3
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật183,74m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật35,83m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3583100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3583100m3/1km
51Di chuyển cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật11cột
52Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật12cây
53Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật12gốc cây
54Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
F Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần cột đèn bát giác mạ kẽm 8m liền cần đơn)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật15cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mTheo yêu cầu kỹ thuật15cột
G Hạng mục 7: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần đèn LED)
1Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao 8mTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
H Hạng mục 8: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần cáp điện)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật105m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật580,89m
3Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật6,695100m
4Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5153m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật30đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15bảng
8Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15cửa
9Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,510 cột
10Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật586,585m
11Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
12Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật120cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật12,810 đầu cốt
I Hạng mục 9: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần hào cáp chiếu sáng trên hè VH1)
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,683m3
2Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,0298100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,374100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật593,5m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật75,3745m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật75,3745m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,3831100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7537100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7537100m3/1km
J Hạng mục 10: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần hào cáp qua đường QĐ1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3025m3
2Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0575100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật11m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,408m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,408m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3/1km
K Hạng mục 11: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa bảo vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật254,08kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2128100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
L Hạng mục 12: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa lặp lại)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
M Hạng mục 13: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9009m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1712100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,155m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,705m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0414100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,139100m3/1km
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật30viên
11Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật593,5m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,935100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,5707m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0122100m2
15Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,3121m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1614m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0079100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,04m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m2
N Hạng mục 14: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần móng tủ điện chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
9Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
O Hạng mục 15: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần thí nghiệm hiệu chỉnh)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật171 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông 3 Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
5 Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công 3 Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Xe lu bánh thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Ô tô chở nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->