Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 12:45:00 đến ngày 2021-10-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,235,339,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường liên thôn Cẩm La, xã Thanh Sơn đoạn từ nhà ông Quân đến ngã ba ông Thốn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống thoát nước ( Phần các loại ga) | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,1047 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5394 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,449 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,197 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,457 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,106 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,471 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,341 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình V70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình V70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5702 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,551 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 19 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước ( Phần cống ngang đường) | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8324 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,7 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (vd) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5276 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,6188 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,095 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước ( Phần cống dọc) | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (vd) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 683 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | mối nối |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước ( Phần cống hộp 2x2m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bê tông gạch vỡ (VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạc vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7699 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4291 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9637 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8628 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố kê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4648 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3124 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 18 | Trát lan cani, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nền mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,552 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I (phần ghép phên nứa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,928 | 100m |
| 3 | Phên nứa B0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 677,12 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9656 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6002 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,928 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5282 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | 100m3 |
| 15 | Đất núi đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 437,32 | m3 |
| 16 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.849,4145 | m3 |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,35 | 100m2 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0696 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0696 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,43 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.023,5 | m |
| 29 | Bê tông lót móng đan rãnh, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 100m2 |
| 33 | Lát viên đan rãnh, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,05 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,19 | m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.241,91 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 784 | m |
| 39 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 42 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,45 | kg |
| 43 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,23 | kg |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 183,74 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | 100m3/1km |
| 51 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 52 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 53 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 54 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần cột đèn bát giác mạ kẽm 8m liền cần đơn) | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần đèn LED) | |||
| 1 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần cáp điện) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 580,89 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,695 | 100m |
| 4 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 153 | m | |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | đầu cáp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 cột |
| 10 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 586,585 | m |
| 11 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | 10 đầu cốt |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần hào cáp chiếu sáng trên hè VH1) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,683 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0298 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,374 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 593,5 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,3745 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,3745 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3831 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7537 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần hào cáp qua đường QĐ1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa bảo vệ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,08 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa lặp lại) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần móng cột chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9009 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,705 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3/1km |
| 10 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | viên |
| 11 | Ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 593,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,935 | 100m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5707 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3121 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần móng tủ điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần thí nghiệm hiệu chỉnh) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông | 3 | Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 1 | 1 |
| 5 | Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công | 3 | Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô chở nước | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi