Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052896-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211040540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 13:02:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,535,294,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo nghề nghiệp vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường trục huyện 407 (đoạn từ đường 362 đến nhà ông Liệu thôn Cẩm Hoàn, xã Thanh Sơn)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm– Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật27,006100m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật9,688100m3
3Nạo vét bùn kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3Theo yêu cầu kỹ thuật7,188100m3
4Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật16,074100m3
5Đắp đất núi nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật24,896100m3
6Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2.738,56m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,809100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,809100m3/1km
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật22,54100m
10Phên nứa 2 lớp cao 0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật161m2
B Hạng mục 2: Mặt đường làm mới
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật9,705100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,38100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,856100m3
4Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.000,705m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật7,38100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật5,314100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật24,813100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật24,813100m2
C Hạng mục 3: Mặt đường tôn tạo
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật29,499100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật6,494100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật29,499100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật29,499100m2
D Hạng mục 4: Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật61,19m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,138100m2
3Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật95,24m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật13,186100m2
5Lớp vữa lót viên bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật549,15m2
6Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.569m
E Hạng mục 5: Đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật39,23m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,569100m2
3Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật28,24m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,013100m2
5Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật470,7m2
F Hạng mục 6: Vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật209,9m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật2.701,04m2
3Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,05m3
4Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,17100m2
5Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật902,5m
G Hạng mục 7: Biển báo vạch sơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,17m3
2BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,38m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
5Cột thép D90x3Theo yêu cầu kỹ thuật27,5m
6Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật20,1kg
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật0,17m2
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật276,46m2
H Hạng mục 8: Thoát nước mặt ( phần xây dựng hố ga)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật40,361m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật3,632100m3
3BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật17,62m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật18,6100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,66m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,74m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,76m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,53100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật103,53m3
13Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật435,94m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,66m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,63100m2
I Hạng mục 9: Thoát nước mặt ( phần tấm đan)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,85m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,47100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,22tấn
4Gia công cấu kiện thép góc đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2tấn
6Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật130cấu kiện
7Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật20,094m3
8Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,808100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,027100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,027100m3
J Hạng mục 10: Thoát nước mặt ( phần cửa thu)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,25m3
2Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật55,93m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,37m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
5Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,01m2
6Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,54m3
7Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,91100m2
8Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật59m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
K Hạng mục 11: Cống thoát nước D400
1Cào bóc lớp mặt đường cũt bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,187100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật54,683m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,547100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,547100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,667m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,712100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,467100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,467100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,11m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,17m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật196cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật98đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật84mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,411100m3
18Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật265,188m3
L Hạng mục 12: Cống thoát nước D600
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật172,663m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật15,54100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật61,65m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,37100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật79,18m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,37100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,46tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.028cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật343đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật319mối nối
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật9,874100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,392100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,392100m3/1km
M Hạng mục 13: Cửa xả cống D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,39m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật21,56100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,08m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật20,19m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,88m3
7Đắp đất tận dụng công trình,Theo yêu cầu kỹ thuật21,12m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,223100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,223100m3/1km
10Bơm nước phục các công tác cống ngang, cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật35ca
N Hạng mục 14: Cống hộp ngang đường 2x2x8 ( Phần đê quay xanh)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,09100m
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,927100m3
3Ghép phên nứa đan chân đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật40,6m2
4Lót 1 lớp bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật40,6m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,927100m3
6Nhổ cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật6,09100m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật11,345m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,021100m3
9Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật0,794100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,928100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật79,63100m
12Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,38m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật11,38m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật78,75m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,176100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,422tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,061tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,55tấn
19Ván khuôn thép cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật2,544100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật60,72m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật245,36m2
O Hạng mục 15: Cống hộp ngang đường 2x2x8 ( Phần bản giảm tải)
1Thi công móng bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,259100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,75m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,396tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phạm vi bản giảm tải)Theo yêu cầu kỹ thuật0,773100m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật38,34m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,55m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép,Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
12Sản xuất lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,734tấn
13Bơm nước phục các công tác cống ngang,Theo yêu cầu kỹ thuật10ca
P Hạng mục 16: Cống tròn D1500
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật207,9100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật29,7m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật44,55m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,64m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,22tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật198cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm (LOẠI CỐNG TRÊN HÈ , CẤP ct)Theo yêu cầu kỹ thuật66đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật61mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật891m2
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật7,07100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,01m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,01m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,524m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép,Theo yêu cầu kỹ thuật0,31100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,175m3
Q Hạng mục 17: Điện chiếu sáng ( phần cột đèn bát giác mã kèm 8m liền cần đơn)
1Cột đèn tròn côn mạ kẽm 8mx3.5 liền cần đơnTheo yêu cầu kỹ thuật26cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật26cột
R Hạng mục 18: Diện chiếu sáng ( phần đèn LED)
1Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật26chóa
2Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
S Hạng mục 19: Điện chiếu sáng ( phần dây cáp)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật46m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật943,5m
3Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,795100m
4Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật265,2m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,6100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật52đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật26bảng
8Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật26cửa
9Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,610 cột
10Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật943,5m
11Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,435100m
12Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật208cái
13Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật25,610 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
T Hạng mục 20: Điện chiếu sáng ( phần hào cáp chiếu sáng trên hè VH1)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật29,646m3
2Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,668100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,294100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật823,5m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật104,585m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật104,585m3
7Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật7.411,5viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo yêu cầu kỹ thuật7,4121000v
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,919100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,046100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,046100m3
U Hạng mục 21: Điện chiếu sáng ( phần hào cáp chiếu sáng qua đường QĐ1)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
2Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật24m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,072m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật3,072m3
7Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật216viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2161000v
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,101100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
V Hạng mục 22: Điện chiếu sáng ( phần tiếp địa bảo vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật428,76kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật2,710 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,359100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,72m3
W Hạng mục 23: Điện chiếu sáng ( phần tiếp địa lặp lại)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật43,08kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật9m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,910 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,310 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
X Hạng mục 24: Điện chiếu sáng ( phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,123m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,002m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,03100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,022m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
10Tủ điện chiếu sáng ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... )Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
Y Hạng mục 25: Điện chiếu sáng ( phần móng tủ điện chiếu sáng)
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,655m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
9Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật5,951m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,093m3
13Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,54m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,137m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly =7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
21Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Cẩm Hoàn 2)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
23Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật45viên
24Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật1.267,5m
25Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật25m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật12,675100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
Z Hạng mục 26: Điện chiếu sáng ( phần thí nghiệm chiếu sáng)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật12sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật301 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
AA Hạng mục 27: Di chuyển cột điện
1Đào móng cột đất cấp III cột hiện trạng (đào thủ công) (đào xung quanh 500 sâu đến đáy móng móng giả đinh 1.6x1.4 sâu 1.5m; Tính bằng 50% số cột dỉ chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật41,25m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,604m3
3Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,928m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột (Tính 50% khối lượng thay thế cột điện = 11 cột) chiều sâu 1,0 mTheo yêu cầu kỹ thuật0,568100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,557m3
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật11cột
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hố móng cũ dất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,059100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hố móng mới dất tận dụng = 1/3 hố đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
11tháo dỡ dây lắp đặt lại về vị trí cột mới (tính trọn cho 1 cột)Theo yêu cầu kỹ thuật22trọn bộ
12Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật11cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông 3 Nhân công qua đào tạo nghề nghiệp vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
5 Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công 3 Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Xe lu bánh thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Ô tô chở nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->