Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052889-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211049417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 12:51:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa thôn 2 – xã Hoàng Hoa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Phúc Huy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng Xây lắp Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bóc hữu cơ, vận chuyển đổ ra bãi thải3,52100m3
2San nền độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Mua đất, vận chuyển về san nền)14,895100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng đất cấp II ( tận dụng đất đắp trả móng thừa vận chuyển ra bãi thải)1,846100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,775100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,61m3
4Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100,71,784m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 10087,265m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,358100m2
7Bê tông M250, đá 1x2,8,046m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,344tấn
9Thi công tầng lọc cát vàng0,008100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,005100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,003100m3
12Đất sét2,91m3
13Vải địa kỹ thuật0,3m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
C RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Đào móng đất cấp III (Tận dụng đắp trả móng, thừa vận chuyển ra bãi thải)0,495100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,165100m3
3Đắp cát công trình,1,76m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,12100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2,5,28m3
6Xây Rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,8,448m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,32100m2
8Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 2502,56m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,44,8m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,16m2
11Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,156100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,307tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,2,976m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn40cấukiện
D NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Đào móng công trình, đất cấp III0,723100m3
2Đào móng dầm Cấp đất III5,1861m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,908100m3
4Mua đất tôn nền K90 ( Mua đất, vận chuyển về đắp)0,178100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 4,052m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,114100m2
7Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB3014,707m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB306,821m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,278100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,8,334m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,10,46m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,043tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,561tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,471tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,272tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,187tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,1,584tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,125tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,283tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,0,861tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,283tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,74tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,982tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,2,015tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,066tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,253tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,139tấn
28Gia công xà gồ thép1,455tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,455tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,0721m2
31Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,211100m2
32Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,22100m2
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,153100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,016100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,766100m2
36Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,712100m2
37Ván khuôn gỗ sàn mái2,347100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,106100m2
39Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,09100m2
40Bê tông móng, M200, đá 1x2,10,802m3
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2,1,474m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,2,468m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn78cấukiện
44Bê tông M200, đá 1x2,19,607m3
45Bê tông cột, TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2,4,84m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,23,206m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,0,885m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,1,24m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn16cấukiện
50Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,7m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,468m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,483m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 756,074m3
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ4,482100m2
55Tôn úp nóc46,264m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75242,338m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75245,273m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,739m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 7576,62m2
60Trát trần, vữa XM M75,234,84m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7576,096m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100,7,174m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,174m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75,186,84m
65Miết mạch tường gạch loại lõm0,774m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,4,8m2
67Ốp đá băm sần vào tường6,984m2
68Ốp chân tường, viền tường viền gạch 120x600mm7,496m2
69Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, XM6,192m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,069m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM30,51m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, XM158,54m2
73Gắn chữ Inox màu vàng (cao 45 cm)16chữ
74S/X cửa đi 4 cánh nhôm kính trắng dày 5ly14,4m2
75S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dày 5 ly8,4m2
76S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dày 5ly4,32m2
77S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 5 ly18,48m2
78Bù chênh kính 6,38ly45,6m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm45,6m2
80Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm0,392tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửa18,48m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,2691m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ621,472m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ318,477m2
E ĐIỆN + CHỐNG SÉT
F I- PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng5bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
3Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*18W4bộ
4Lắp đặt quạt trần10cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
6Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250v/10A - Sino14cái
7Đế âm nhựa chôn tường29cái
8Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150)1hộp
9Móc treo quạt trần10cái
10Lắp đặt cầu giao tổng 1P/60A - Vina kíp1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250/40A1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 250/20A2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2350m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm270m
16Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x10+1x6 mm280m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
19Bu lông đai ốc5cái
G II- PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m5cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm45m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm15m
5Thanh nối cọc tiếp đất15m
6Bu lông đai ốc2cái
7Kẹp kiểm tra1bộ
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,21m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,2m3
H NHÀ KHO
1Đào móng,- Cấp đất III0,363100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,149100m3
3Bê tông lót móng, chiều M100, đá 2x4, PCB302,827m3
4Bê tông lót móng, chiều M150, đá 2x4, PCB303,955m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,17,778m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,089tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,19tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,04tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,047tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,194100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,113100m2
12Bê tông M200, đá 1x2,2,137m3
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,0,818m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M50,23,466m3
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ0,608100m2
16Tôn úp nóc10,12m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,256m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,945m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 757,76m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50,39,547m2
21Bạt lót chống thấm6,396m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4,0,64m3
23Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x140,043tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa2,16m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,5461m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,80,206tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,206tấn
28S/X cửa sắt xếp17,112m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn17,112m2
30S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ2,16m2
31Bù chênh kính 6,38ly2,16m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,16m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,016m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,945m2
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W3bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm45m
J NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất III (tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển ra bãi thải)20,511m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,053100m3
3Bê tông lót móng, chiều M100, đá 2x4, PCB300,858m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,0,046m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,033tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,149tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,0,098tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,328tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,025tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,085100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,1100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
14Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,032100m2
15Bê tông móng, M200, đá 1x2,0,772m3
16Bê tông M200, đá 1x2,0,79m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,1,075m3
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,0,042m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,0,77m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn6cấukiện
21Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,4,113m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M50,3,327m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M50,0,299m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,29,027m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,071m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75,3,838m2
27Trát trần, vữa XM M75,10m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,6,936m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,888m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,2,176m2
31Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M50,7,086m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,086m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75,13,6m
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,22,12m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,4,993m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,113m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 6,239m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50,21,796m2
39S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ2,6m2
40S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ0,5m2
41Bù chênh kính3,1m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,1m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,071m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,801m2
K ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt đèn Led gắn tường bóng 220V/18W2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
3Đế nhựa chôn tường2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
6Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm40m
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
N PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chậu + chân chậu)2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt gương soi2cái
4Lắp đặt xí bệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
7Giếng khoan1cái
8Máy bơm nước1cái
O PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm0,07100m
3Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 40mm1cái
4Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 20mm4cái
5Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm2cái
6Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm2cái
7Lắp đặt măng sông D401cái
8Lắp đặt măng sông D202cái
9Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 40mm1cái
10Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm2cái
11Lắp đặt van cửa - Đường kính 40mm1cái
12Lắp đặt van cửa - Đường kính 20mm4cái
13Keo dán ống loại 30g2hộp
P PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm0,05100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm4cái
7Lắp đặt côn thu 76/482cái
8Hộp keo dán ống loại D30g5cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm6cái
Q CỔNG
1Đào móng đất cấp III ( tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải)7,373m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K = 0,900,025100m3
3Bê tông lót móng, chiều M100, đá 2x4, PCB300,512m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,007tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,03tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,017tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,119tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,233tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,178100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,046100m2
11Bê tông móng, chiều rộng 1,827m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2,1,436m3
13Bê tông M200, đá 1x2,0,374m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 751,889m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,25,51m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox21,12m2
17Chữ Inox nổi màu vàng ( NHÀ VĂN HÒA KHU 2 XÃ HOÀNG HOA) Cao 37 CM24chữ
18Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép0,532tấn
19Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép0,532tấn
20Sơn tĩnh điện sắt thép các loại299,27kg
21Bản lề cối20cái
22Tay nắm sắt tròn 20x204cái
23Khóa cổng1cái
24Bánh xe4cái
25Bọc Tấm hợp kim Alumium (tấm ngoại thât) vào mái cổng15,217viên
R HÀNG RÀO
1Đào móng, đất C3 ( Tận dụng đắp thừa vận chuyển ra bãi thải)0,463100m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,9515,471m3
3Bê tông lót móng, chiều M100, đá 2x4, PCB304,835m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,20,802m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75,22,342m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75,9,026m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75,8,652m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,596,545m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,28,392m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,137,659m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ734,202m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,145100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,599m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,03tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,133tấn
16Sản xuất hàng rào thép hộp 25x50x1,50,821tấn
17Lắp dựng hàng rào sắt47,183m2
18Sơn tĩnh điện820,71kg
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75,1.219,28m
S SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250186,63m3
2Đánh bóng tạo bền mặt1.244,2m
3Cắt khe sân bê tông49,7810m
4Đào móng - Cấp đất III5,7831m3
5Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,901,928m3
6Bê tông lót móng, chiều M100, đá 2x4, PCB301,84m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,131m3
8Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, XM32,547m2
T SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI:
1Đào móng băng, - Cấp đất III7,841m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,315100m3
3Đắp cát công trình,23,689m3
4Bê tông lót móng, chiều M100, đá 2x4, PCB305,449m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,11,558m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75,1,371m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,49,857m2
8Lát nền bằng gạch gốm 40x40cm, vữa XM mác 75, XM54,799m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,857m2
U CÂY XANH VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Chồng cây lộc vừng đường kính gốc D150 cm cao >3m (Đơn giá bao gồm công chăm sóc bảo hành 1 năm)6cây
2Chồng cây sấu đường kính >10cm cao >4m (Đơn giá bao gồm công chăm sóc bảo hành 1 năm)12cây
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 76m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
6Làm tiếp địa cho cột điện31 bộ
7Khung móng M203bộ
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III1,92m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng 1,92m3
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 77,6m
11Lắp đặt cột đèn, cột thép mạ kẽm Cao 8m dày 3,5m3cột
12Lắp đặt cần đèn3bộ
13Bộ đèn LED 80W chiếu sáng3bộ
14Vận chuyển cột đèn1t bộ
V PHÁ DỠ
W PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CŨ:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,243100m2
2Phá dỡ kết cấu vì kèo XG thép108m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,644m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép3,405m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép3,508m3
6Tháo dỡ cửa25,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm31,372m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,693m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại112,932m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ11,293m3
X PHÁ DỠ NHÀ KHO:
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng0,529100m2
2Tháo dỡ XG gỗ46,5m2
3Tháo dỡ cửa9,66m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,644m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm13,003m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn4,956m3
Y PHÁ DỠ HÀNG RÀO:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm7,788m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,581m3
3Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại89,098m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác)21
4 Đội trưởng thi công 5 Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy lu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm đất cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy khoan bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->