Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 13:19:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,920,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.880103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét hoặc công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.144.048.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hồ Cầu Rễ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để đáp ứng đủ điều kiện ký kết hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu: Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu : Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương (Địa chỉ: Tổ dân Phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). SĐT: 02043.854.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 02403858617. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1.636,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dẫn, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 28 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 426,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc tràn dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 21,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8,9018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18,2039 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái dốc tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa đáy tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 576,86 | m2 |
| 12 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy tường tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 51,67 | m2 |
| 13 | Lỗ thoát nước u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 151,33 | m |
| 14 | Lót VXM50 dày 5cm, cát mịn M=1.5-2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát M=1.5-2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3013 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 17 | Vải lọc đầu ống thoát nước ART11 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 141,44 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14,9095 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,4897 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,9197 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái dốc bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,2831 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,1903 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 67,2963 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 84,48 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11,4163 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,6705 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 55,0543 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,1903 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11,95 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 37 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Gia công thép dàn van cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 40 | Bu lông các loại (giá theo QĐ 815-2019 UBND tỉnh Bắc giang) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG QUẢN LÝ TỪ ĐẬP ĐẾN TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 378,478 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,8428 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,0886 | 100m2 |
| 4 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 102,357 | kg |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 6 | Cắt khe co khe giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,4305 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,4305 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,3488 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,3488 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10,7352 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12,213 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,4778 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25,89 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gạch BT (6x10,5x22cm), đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3074 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tầm cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.880103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét hoặc công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.144.048.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành thủy lợi | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 8 | Máy hàn thép | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
| 11 | Máy lu bánh sắt | Máy hoạt động tốt, và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo). yêu cầu bên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi