Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, thành phần thiết bị thay thế đồng bộ, cài đặt phần mềm điều khiển, thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, hướng dẫn vận hành toàn bộ dây chuyền công nghệ nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049792-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị, thành phần thiết bị thay thế đồng bộ, cài đặt phần mềm điều khiển, thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, hướng dẫn vận hành toàn bộ dây chuyền công nghệ nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210819253
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Của Công ty TNHH MTV môi trường đô thị Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 13:38:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,947,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.809E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có phụ tùng thay thế, thời gian sửa chưa khắc phục sự cố, hư hỏng không quá 24 tiếng kể từ khi nhận dc yêu cầu của Chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu thực hiện các yêu cầu này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí chế tạo máy tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng hoặc đại tu sửa chữa nhà máy nhiệt điện hoặc lắp đặt nhà máy đốt rác phát điện.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ CHT công trình.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng hoặc đại tu sửa chữa nhà máy nhiệt điện hoặc lắp đặt nhà máy đốt rác phát điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia của nhà sản xuất dây truyền công nghệ, thiết bị, phụ tùng thiết bị: Thực hiện hướng dẫn lắp đặt thiết bị, cái đặt phần mềm, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo hướng dẫn vận hành toàn bộ dây chuyền
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đủ các chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, điện/tự động hóa/điều khiển, công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo dưỡng bảo trì thiết bị dây truyền công nghệ ít nhất 01 công trình nhà máy điện có công nghệ phù hợp với dự án này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện, điều khiển
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị dây truyền công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí chế tạo máy tốt nghiệp Đại học trở lên- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bi, bảo trì bảo dưỡng thiết bị ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: > 60 người- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu. (kèm theo tài liệu chứng minh)Trong đó:-Công nhân cơ khí tay nghề cao (thợ bậc 7) ≥ 40 người-Công nhân các ngành nghề khác phù hợp ≥ 20 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị, thành phần thiết bị thay thế đồng bộ, cài đặt phần mềm điều khiển, thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, hướng dẫn vận hành toàn bộ dây chuyền công nghệ nhà máy
Bảo trì, bảo dưỡng nhà máy Nedo
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Của Công ty TNHH MTV môi trường đô thị Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI , địa chỉ: 18 CAO BÁ QUÁT, PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN, QUẬN BA ĐÌNH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI, địa chỉ 282 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: (0243)7478236; Fax: 02438236484
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư thương mại và xây dựng ATTA Địa chỉ: Số 1, ngõ 53 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY CP TƯ VẤN KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 66 Phố Dịch Vọng- Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT : Công ty cổ phần tư vấn Công nghệ, thiết bị và Kiểm định xây dựng-CONINCO, địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 66 Phố Dịch Vọng- Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI , địa chỉ: 18 CAO BÁ QUÁT, PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN, QUẬN BA ĐÌNH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI, địa chỉ 282 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: (0243)7478236; Fax: 02438236484


E-CDNT 10.1(a)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực có lĩnh vực thi công xây lắp – công trình công nghiệp; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (thuế GTGT) * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh: 1. Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ thiết bị hàng hóa chào thầu và các linh kiện chính (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có), không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho toàn bộ các thiết bị, thành phần thiết bị nêu trong phạm vi cung cấp. Nhà thầu có thể là nhà sản xuất trực tiếp hoặc đại lý phân phối được ủy quyền. Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất về việc cung cấp các thiết bị, thành phần thiết bị cung cấp cho gói thầu này. - Nếu thiết bị nhập khẩu thì tất cả các loại thiết bị nhập khẩu và linh kiện phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau kèm theo chứng nhận kiểm định đồng bộ của VinaControl (hoặc của một cơ quan kiểm định có đủ uy tín và tư cách pháp nhân được Chính Phủ Việt Nam chấp thuận). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E- HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Thiết bị dù được chế tạo theo tiêu chuẩn nào cũng phải phù hợp với tiêu chuẩn và môi trường của Việt Nam. 2. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ (đáp ứng) của hàng hóa cụ thể là: a. Bảng liệt kê các chi tiết danh mục thiết bị, thành phần thiết bị phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b. Biểu tiến độ cung cấp và lắp đặt phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V c. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại thiết bị, trong đó phải bao gồm nhãn mác, tên hãng, xuất xứ, năm chế tạo, kèm theo catalogue của nhà sản xuất, và các nội dung khác + Tài liệu trình bày nội dung đào tạo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo trì. + Tài liệu cam kết về bảo hành thiết bị: trong đó trình bày chi tiết về thời gian, điều kiện bảo hành từng loại thiết bị, bảo hành toàn bộ hệ thống, thời gian khắc phục nếu xảy ra sự cố. + Tài liệu cam kết về bảo trì thiết bị sau khi kết thúc bảo hành: trong đó trình bày chi tiết về thời gian, điều kiện bảo trì từng loại thiết bị, bảo trì toàn bộ hệ thống. d. Bản vẽ chi tiết lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng hệ thống thiết bị với đầy đủ các chi tiết. e. Có cam kết toàn bộ thiết bị phải mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. f. Có cam kết về bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT g. Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (C/O) - (bản gốc); + Chứng chỉ chất lượng, số lượng (C/Q) - (bản gốc); + Chứng thư giám định tình trạng hàng hóa của Vinacontrol (hoặc của một cơ quan kiểm định có đủ uy tín và tư cách pháp nhân được Chính Phủ Việt Nam chấp thuận) - (bản gốc); + Giấy chứng nhận bảo hành của hãng sản xuất thiết bị; + Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất, nhà phân phối hàng hóa thiết bị do nhà thầu đề xuất thực hiện cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI, địa chỉ 282 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: (0243)7478236; Fax: 02438236484
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: số 282, phố Kim Mã, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội, Điện thoại: (024) 02437478236, Fax: (024) 38236484- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 282, phố Kim Mã, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội, Điện thoại: (024) 02437478236, Fax: (024) 38236484
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 282, phố Kim Mã, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội, Điện thoại: (024) 02437478236, Fax: (024) 38236484
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 282, phố Kim Mã, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội, Điện thoại: (024) 02437478236, Fax: (024) 38236484
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lò quay:'- Lớp lót kín (01 bộ)- Bu lông điều chỉnh (10 chiếc)- Đai ốc sáu cạnh ( 120 chiếc)- Silicone chịu nhiệt (01 gói)- Bu lông & đai ốc (01 gói)2021bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương;- Aramid Fiber Packing Bao bì sợi Aramid (T#9040), 30 x 20MT - Bu lông: M10, SUS304, JIS G4303:2012 - Đai ốc 6 cạnh: M10, 1st class, SUS304 - Silicone chịu nhiệt: Silicon Sealant #30 (T#9884-SH) Elastic sealing compound made of silicon resin Temparature: -55 to 250 - Bu lông & đai ốc: Using as general parts for "BD:202-1,2,....7,8 for Rotary Kiln"
2Bơm cấp nước nồi hơi A/B:- Bu lông + Đai ốc của ống (1 gói)- Các bộ phận thích hợp của máy bơm (01 bộ)306A/B1bộXuất xứ Thái Lan hoặc tương đương;'- Bu lông + Đai ốc: Using for connection of "BD: 306-1, 2 of Boiler Feed Water Pump" (MML65/10) - Các bộ phận thích hợp của máy bơm:Using for repair of "BD: 306-1, 2 of Boiler Feed Water Pump" (MML65/10)
3Khoang nguội - Bộ gia nhiệt phễu:Điện trở phễu (loại A) (2 bộ)- Điện trở phễu (loại B) (2 bộ)- Điện trở phễu (loại D) (01 bộ)- Mặt bích đồng bộ (01 gói)404-11bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương;- Điện trở phễu (loại A): Electric heater 380V 500W (L=1200mm, LH=1130mm) - Điện trở phễu (loại B): Electric heater 380V 430W (L=950mm, LH=880mm) - Điện trở phễu (loại D): Electric heater 190V 2500W (L=500mm, LH=430mm) - Mặt bích đồng bộ: Using for connection of "BD_04_01 of Hopper Heater"
4Thiết bị sấy khí làm sạch:Điện trở và phụ kiện đồng bộ (01 bộ)4051bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngHeater bundle of "BD: 405 - 1,2 of Purge Air Heater" Material: SUS304TP-S
5Bộ lọc túi - bảng điều khiển:Bảng điều khiển cảm ứng và phụ kiện đồng bộ (01 bộ)501-71bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTouch Panel equivalent (TUCH PANEL 6AV2 124-OMC01-OAXO DC24V)
6Bộ điều khiển giảm chấn cho quạt (đẩy) thải:Van điều khiển giảm chấn và phụ kiện đồng bộ (01 bộ)7021bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương;Power pack AJ02 (Electric oil actuator) Torque: Max 1.2 (kN・m), Min 0.9 (kN・m)
7Máy nhào trộn:Cảm biến lưu lượng (01 bộ)8081bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngNFAT-MM-5-D LIQUID 10A 1-5L/min
8Bảng điều khiển hệ thống xử lý tro bay (LCP 15) Phần mềm (01 bộ)1bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương Phần mềm lập trình được thiết kế phù hợp, tương thích với các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế. "BD: 803-05-1,2 of Fly Ash Treatment System Control Panel_LCP15" tương thích với SIEMENS/ SIMATIC S7-300, CPU 314 (6ES7 314-1AG14-OABO)
9Bảng điều khiển cục bộ (LCP-2) Phần mềm (01 bộ)10091bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương Phần mềm lập trình được thiết kế phù hợp, tương thích với các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế "ED_10_09_003_DD of LCP–2 Utility System Control Panel" tương thích với SIEMENS/ SIMATIC S7-300, CPU 315-2DP (6ES7315-2AH14-0AB0)
10UPSPOWER SUPPLY CARD PS-MV PB002 Thẻ cung cấp điện PS-MV PB002BOT PS/DR-16 POWER SUPPLY CARD PB133 *BDT-KIT* FAN 115VAC/40W LEFT W2S 130AA250 FAN 115VAC/40W LEFT W2S 130AA250 Quạt 115VAC/40W LEFT W2S 130AA250 FAN 230VAC 325M3/HQuạt 230VAC 325M3/HDC CAPACITOR 10000µF 350VDC Bộ tụ điện một chiều 10000µF 350VDC AC CAPACITOR 400µF, 250VACBộ tụ điện xoay chiều 400µF, 250VACDC CAPACITOR 22000µF 200VDC Bộ tụ điện một chiều 22000µF 200VDC INVERTER CONTROL SET IDS/IDT SINGLE USE Bộ điều khiển đảo điện (biến tần) IDS/IDT dùng đơn lẻFREE CONTACT INTERFACE FCI Giao diện tiếp điểm khô IGBT DRIVER CARD, IGBT DRIVE PB320 Card điều khiển Transistor có cực điều khiển cách ly (IGBT), phần mềm điều khiển IGBT (mã PB320)IGBT-TRANSISTOR MODULE SKM200GB128DModule transistor có cực điều khiển cách ly SKM200GB128DBattery - Ắc quyBDT PS/DR-16 POWER SUPPLY CARD PB133 *BDT-KIT* DC CAPACITOR 1 0000µF 350VDC Thẻ cấp nguồn BDT PS/DR-16 (PS/DR-16 là số model); bộ BDT-KIT; tụ điện phân cực 10000 micro fara, định mức điện áp 350VDCDC CAPACITOR 1 0000µF 350VDC Bộ tụ điện một chiều 10000µF 350VDC10111bộXuất xứ Thụy Sỹ hoặc tương đươngThe spare parts are suitable for UPS;System No. 316491-5-01/ Type. S2100-015-220-230Battery / Cells no. FIAMM – 12 SLA 50 / 108 cellsCác phụ tùng thay thế tương thích với UPS. S2100-015-220-230Part No.A2081POWER SUPPLY CARD PS-MV PB002Part No.A1033BDT PS/DR-16 POWER SUPPLY CARD PB133 *BDT-KIT*Part No.E0026FAN 115VAC/40W LEFT W2S130AA250Part No.E0010FAN 230VAC 325M3/HPart No.C0042DC CAPACITOR 10000μF 350VDCPart No.C0019AC CAPACITOR 400μF, 250VACPart No.C0037DC CAPACITOR 22000μF 200VDCPart No.A0452INVERTER CONTROL SET IDS/IDT SINGLE USE (incl. A1076, A1107, A1009 & 3x A1063)Part No.A1029FREE CONTACT INTERFACE FCIPart No.A1078IGBT DRIVER CARD, IGBT DRIVE PB320Part No.V0090IGBT-TRANSISTOR MODULE SKM200GB128DCác phụ tùng thay thế tương thích với UPS. S2100-015-220-230 Battery Charger // Serial No: 316491-1-01 // Type: 220BDT50Bộ sạc pin // Số sê-ri: 316491-1-01 // Loại: 220BDT50 Part No.A1033BDT PS/DR-16 POWER SUPPLY CARD PB133 *BDT-KIT*Part No.C0042DC CAPACITOR 10000μF 350VDC
11Ắc quyTA 951F Battery for RAM buffering SB 808F Battery for RAM buffering of AC 800F11016bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngFor AC800F x 4For AC900F x 2Pin thay thế trong Bộ điều khiển AC900F phù hợp, tương thích với yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ TKMã chi tiết số. 3BDH001030R0001Pin thay thế trong Bộ điều khiển AC800F phù hợp, tương thích với yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ TKMã chi tiết số. 3BDM000199R1
12Trạm công tác (hoặc đầu cuối dữ liệu)11012bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương; Phần mềm cập nhật (DigiVis) phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật theo của bản vẽ TK of DCS Software Specification Operator Station và of DCS Software Specification Graphic Display"
13Bản quyền cho hệ thống báo cáo và phụ kiện đồng bộ11011bộXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương; Phần mềm cập nhật (DigiVis) phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật theo của bản vẽ TK "of DCS Software Specification Report Configuration"
14Giảm chấn của thiết bị cấp chất thải- Bulong M24 (SUS304)10412chiếc'* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Inox 304– Chiều dài: L=115mm– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
15Giảm chấn của thiết bị cấp chất thải- Bulong M30 (SUS304)1046chiếc* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Inox 304– Chiều dài: L=115mm– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
16Giảm chấn của thiết bị cấp chất thải;- Khớp nối1043cáiXuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
17Giảm chấn của thiết bị cấp chất thải- Ống1043m– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương;Ống HDPE . Đường kính 16,5 và 13mm
18Giảm chấn của thiết bị cấp chất thải- Phụ kiện: Đai ốc, đầu nối10412bộ– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
19Máng tiếp nhận chất thảiBu lông & đai ốc M16105288cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép – Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
20Vật liệu chịu nhiệt2133tấn- Chịu nhiệt độ 1800oC- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
21Thiết bị quá nhiệt- Mặt bích D100 dày 15301-416cái- Thép SS400- JIS 30K - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
22Thiết bị quá nhiệt- Bu lông, đai ốc M16301-4104cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
23Thiết bị quá nhiệt: Gioăng301-410cái- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
24Thiết bị quá nhiệt:- Ống kẽm D20301-430m- Ống thép mạ kẽm dày 2.1mm- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
25Đầu hơi áp suất cao- Bu lông, đai ốc M16308100cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
26Đầu hơi áp suất cao- Mặt bích D100 dày 1530820cái- Thép SS400- JIS 30K - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
27Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khíKhởi động Ejector- Ống D2030915m- Ống thép mạ kẽm dày 2.1mm- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
28Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khíKhởi động Ejector- Van vặn D203092cái- Chất liệu: WCB- Kết nối: Nối hàn- Áp lực làm việc: PN16, PN25, PN40- Nhiệt độ: ~ 450 độ C- Xuất xứ: Korea hoặc tương đương
29Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khíKhởi động Ejector- Van 1 chiều D203092cái- Chất liệu: Inox - Kết nối: Nối ren- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
30Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khíKhởi động Ejector- Bích D100 dày 153094cái- Thép SS400- JIS 30K - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
31Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khíKhởi động Ejector- Bu lông đai ốc M163098cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
32Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khí:Vòi phun hơi nước & Bộ ngưng tụ vòi phun- Van vặn D803092cái-Chất liệu: WCB-Kết nối: Nối hàn-Áp lực làm việc: PN40-Nhiệt độ: ~ 450 độ C-Xuất xứ: Korea hoặc tương đương
33Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khí: Vòi phun hơi nước & Bộ ngưng tụ vòi phun- Van 1 chiều đúc D203092cái- Chất liệu: Inox - Kết nối: Nối ren- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
34Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khí; Vòi phun hơi nước & Bộ ngưng tụ vòi phun- Bích D100 dày 153094cái- Thép SS400- JIS 30K - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
35Máy ngưng tụ hơi nước làm mát bằng không khí; Vòi phun hơi nước & Bộ ngưng tụ vòi phun- - Bu lông đai ốc M163098cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
36Máy cấp vôiỐng cấp vôi50330m- Chất liệu: Nhựa PVC lõi thép- Độ dày : 5,5-6.0mm- Đường kính trong : 150mm- Áp lực làm việc : 4-7 bar- Màu sắc : Trắng trong,xanh– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
37Thiết bị thổi muội cho vôi A/B- Vòng đệm.504A/B10bộ– Vật liệu chế tạo: Thép SS400– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
38Thiết bị thổi muội cho vôi A/B- Bu lông đai ốc M16504A/B100cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép SS400– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
39Thiết bị gia nhiệt khí thải- Bu lông đai ốc M1650560cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép SS400– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
40Băng tải tro- Bu lông đai ốc M16801100cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép SS400– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
41Bảng điều khiển hệ thống xử lý tro bay (LCP-15)1bộ* Module DO -6ES 7322-1 B LOO-OAAO: + SIMATIC S7-300, Digital output SM 322. isolated, 32 DO, 24 V DC, 0.5A. 1x 40-pole, Total current 4 A/group (16 A/module) ( SIMATIC S7-300, đầu ra kỹ thuật số SM 322; isolated, 32 DO, 24 V DC, 0.5A. 1x 40-pole; Tổng dòng điện 4A/group (16 A/module) + Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương
42Máy nén khí A/B/CBộ xả nước ngưng tự động901/A/B/C3bộ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
43Bình khí nénBình chứa khí nén tinh khiết (khí công cụ)Bộ xả nước ngưng tự động902;9032bộ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
44Máy làm khô không khíBộ xả nước ngưng tự động9042bộ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
45Bảng điều khiển cục bộ:(LCP-2) mo đun CPU Thiết bị nguồn điện Mô đun kỹ thuật số (đầu vào, đầu ra) Mô đun analog (đầu vào, đầu ra)10091bộ* PLC: CPU 315-2DP -6ES7315-2AH14-0ABO: + SIMATIC S7-300, CPU 315-2DP Central processing unit with MPI lnte9r. power supply 24 V DC Work memory 256 KB 2nd interlace DP master/slave Micro Memory Card required ( SIMATIC S7-300, CPU 315-2DP bộ xử lý trung tâm: MPI lnte9r; Nguồn cấp: 24 V DC; Bộ nhớ 256KB kèm theo 2 thẻ nhớ Micro. *ET200-6ES7153-1AA03-0XBO: + SIMA TIC DP. Connection IM 153-1, for ET 200M, for max. 8 S7 300 modules - Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương
46Bu lông và đai ốc M16300cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
47Ống kẽm D20100m- Ống thép mạ kẽm dày 2.1mm- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
48Ống kẽm D40100m- Ống thép mạ kẽm dày 2.6mm- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
49Bông thủy tinh tấm; loại 100kg/m3, ROCKWOOL dày 25mm để bảo ôn374,81m2Trọng lượng 100kg/m3, chiều dày 25mm- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
50Bông thủy tinh tấm; loại 100kg/m3, ROCKWOOL dày 40mm để bảo ôn19,5m2- Trọng lượng 100kg/m3, chiều dày 40mm- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
51Bông thủy tinh tấm; loại 100kg/m3, ROCKWOOL dày 50mm để bảo ôn110m2- Trọng lượng 100kg/m3, chiều dày 50mm- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
52Bông thủy tinh tấm; loại 100kg/m3, ROCKWOOL dày 75mm để bảo ôn1.131,48m2- Trọng lượng 100kg/m3, chiều dày 75mm- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
53Bông thủy tinh tấm; loại 100kg/m3, ROCKWOOL dày 100mm để bảo ôn430m2- Trọng lượng 100kg/m3, chiều dày 100mm- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
54Thép bọc bảo ôn - 0.4mm Thk. - Thép cacbon mạ kẽm2.511m2- Tôn mạ kẽm dày 0.4mm- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302/BSEN của Nhật, 10346/AS Châu Âu, 1397/ASTM A653- A653M của Mỹ- Độ bền kéo A1:C5 ≥ 270- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
55Phụ kiện đi kèm theo2.511m2- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
56Bông định hình, DN15, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL178,61m- Bông định hình DN15, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
57Bông định hình, DN20, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL137,311m- Bông định hình DN20, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
58Bông định hình, DN25, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL522,818m- Bông định hình DN25, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
59Bông định hình, DN32, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL26,846m- Bông định hình DN32, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
60Bông định hình, DN40, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL192,728m- Bông định hình DN40, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
61Bông định hình, DN50, 40mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL229,167m- Bông định hình DN50, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
62Bông định hình, DN100, 40mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL0,13m- Bông định hình DN100, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
63Bông định hình, DN125, 40mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL99,564m- Bông định hình DN125, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
64Bông định hình, DN50, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL170,802m- Bông định hình DN50, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
65Bông định hình, DN100, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL125,305m- Bông định hình DN100, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
66Bông định hình, DN65, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL235,321m- Bông định hình DN65, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
67Bông định hình, DN80, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL112,895m- Bông định hình DN80, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
68Bông định hình, DN125, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL135,03m- Bông định hình DN125, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
69Bông định hình, DN150, 25mm Thk., 100kg/m3, ROCKWOOL32,502m- Bông định hình DN150, chiều dày 25mm , 100kg/m3 - Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
70Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chínhống / 150 A - SCH401.724mống hàn, thép đen
71Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chínhống / 80A - SCH401.70,5mống hàn, thép đen
72Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính Ống / - SUS304, Sch101.70,5mống hàn, thép đen
73Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính; Bích rỗng / 150- JIS 30K1.712cáiSS400
74Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính; Bích rỗng / 80A - JIS 30K1.71cáiSS400
75Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính: Bích đặc khoét lỗ 80A - JIS 30K1.71cáiSS400
76Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính: Bích rỗng 125A - JIS 30K1.71cáiSS400
77Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính;Côn thu 150A-125A - JIS 30K1.71cáiSS400
78Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính;Cút 90deg, 150A- SCH 401.73cáiSS400
79Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính;Cút 45deg, 150A- SCH 401.71cáiSS400
80Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính;Gioăng1.79cáiAmiang dày 5mm
81Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính;Van cổng chịu áp lực 2,9MPa, nhiệt độ 300 degC1.71cáiVan gang, D150- JIS
82Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính;Tấm thử (Brass) 110x30, khoan 2 lỗ d=9mm.1.720cáiBằng đồng được đánh bóng đạt cấp độ soi gương, 110x30x10mm
83Vật tư hệ thống xả tạm khi thông thổi rửa đường ống hơi chính; Bu lông các loại1.71- M16x110=24 bộ, cấp bền 5,6, mạ kẽm- M8x40=10 bộ, cấp bền 5,6, mạ kẽm
84Vật tư bảo trì băng tải rác (103): Sửa chữa một số răng cào rác bị cong, thay thế bu lông bị han rỉ, một số tấm che băng tải bị công vênh và bật bu long; Gia công tấm nóc đỉnh băng tải 1400x790x2,5 dập cạnh xung quanh1.81tấm1400x790x2,5 dập cạnh xung quanh
85Vật tư bảo trì băng tải rác (103): Sửa chữa một số răng cào rác bị cong, thay thế bu lông bị han rỉ, một số tấm che băng tải bị công vênh và bật bu long; Bulong Inox 304 M10x40 + đai ốc1.838bộ* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Inox 304– Chiều dài: 40mm– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
86Vật tư bảo trì băng tải rác (103): Sửa chữa một số răng cào rác bị cong, thay thế bu lông bị han rỉ, một số tấm che băng tải bị công vênh và bật bu long; Gioăng nắp cửa bồn chứa xi măng (804)1.81cáiCao su
87Vật tư bảo trì băng tải rác (103): Sửa chữa một số răng cào rác bị cong, thay thế bu lông bị han rỉ, một số tấm che băng tải bị công vênh và bật bu long; Đồng hồ áp suất1.84cáiLoại: P254-100A Vật liệu: vỏ inox 304SS, chân đồng mạ nickel Đường kính mặt: 100mm. Chân ren 1/2NPT. Chân đứng Dãy đo áp: 0~16 Bar Độ chính xác: + 1.5% Dãy nhiệt chịu được: -20~60°C Không dầu glycerin bên trong Tiêu chuẩn: EAC Mức bảo vệ: EN60529 / IEC529 / IP6 Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương
88Ghi lò quayBu lông M20x80 cường độ cao6cái* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
89Ghi lò quayBu lông và các loại vật liệu phụ dự phòng1đợt* Bulong và đai ốc: – Vật liệu chế tạo: Thép– Cấp bền: 10.9– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng...– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc hoặc tương đương
90Anion315350lít- Gốc Anion Cl-- Kích thước hạt trung bình: 575 ± 50 µm - Hệ số đồng nhất, tối đa: 1.1-Tỷ trọng : 670 g/l- Hạt dạng hình cầu, Màu vàng nhạt- Tổng dung lượng trao đổi (eq/l): 1.3- Mật độ hạt : 1,08 g/ml- Nhiệt độ tối đa : 100°C- pH range :0-14- Tái Sinh :2-5% NaOH , 50°C.- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương
91Cation150lít- Gốc cation H+- Kích thước hạt: 1180 µm là ≤ 4.0%- Tỷ trọng : 785 g/L- Hạt màu hổ phách, trong mờ, hình cầu- Tổng dung lượng trao đổi (eq/l): ≥ 1.80 eq/L (H+form)- Khả năng giữ nước: 48.0 – 58.0%(H+form)- Mật độ hạt : 1.19 g/mL- Nhiệt độ tối đa : 5 – 120°C (41 – 248°F)- Xuất xứ : Italia hoặc tương đương
92CPU trong tủ điều khiển hệ thống vòi thổi muội ( LCP 17)LCP 171cáiModel: Q02UCPU - RS232Số điểm I / O Q01UCPU : 2048 điểm.no.of I / O thiết bị Q01UCPU điểm: 8192 điểm.dung lượng chương trình: 20 k bước.tốc độ xử lý hoạt động cơ bản (lệnh LD): 0,04 μs.dung lượng bộ nhớ chương trình: 80 KB.các cổng kết nối ngoại vi: USB và RS232.với thẻ nhớ I / FXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương.
93Các chi tiết thiết bị khác trong tủ điều khiển hệ thống vòi thổi muội ( LCP 17)LCP 171Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.809E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có phụ tùng thay thế, thời gian sửa chưa khắc phục sự cố, hư hỏng không quá 24 tiếng kể từ khi nhận dc yêu cầu của Chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu thực hiện các yêu cầu này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cơ khí chế tạo máy tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng hoặc đại tu sửa chữa nhà máy nhiệt điện hoặc lắp đặt nhà máy đốt rác phát điện.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ CHT công trình.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng hoặc đại tu sửa chữa nhà máy nhiệt điện hoặc lắp đặt nhà máy đốt rác phát điện;73
2 Chuyên gia của nhà sản xuất dây truyền công nghệ, thiết bị, phụ tùng thiết bị: Thực hiện hướng dẫn lắp đặt thiết bị, cái đặt phần mềm, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo hướng dẫn vận hành toàn bộ dây chuyền 4 - Là kỹ sư đủ các chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, điện/tự động hóa/điều khiển, công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo dưỡng bảo trì thiết bị dây truyền công nghệ ít nhất 01 công trình nhà máy điện có công nghệ phù hợp với dự án này.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện, điều khiển 3 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị dây truyền công nghệ 3 - Là kỹ sư cơ khí chế tạo máy tốt nghiệp Đại học trở lên- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bi, bảo trì bảo dưỡng thiết bị ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III52
6 Công nhân kỹ thuật: 60 - Số lượng: > 60 người- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu. (kèm theo tài liệu chứng minh)Trong đó:-Công nhân cơ khí tay nghề cao (thợ bậc 7) ≥ 40 người-Công nhân các ngành nghề khác phù hợp ≥ 20 người.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->