Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 13:52:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.000.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2016 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình. - Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bảngốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiệntrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc hạ tầng kỹ thuật- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scanbản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đền tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện Thanh Ba 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 46,3614 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công và chương V | 52,545 | m |
| 3 | Phá dỡ nền lát đá | Bản vẽ thi công và chương V | 375,0733 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 4,642 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ thi công và chương V | 113,6238 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thi công và chương V | 12,3088 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thi công và chương V | 40,5598 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Bản vẽ thi công và chương V | 1.141,2754 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Bản vẽ thi công và chương V | 532,0628 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Bản vẽ thi công và chương V | 1.207,5001 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 29,8699 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 29,8699 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 40,5598 | m2 |
| 14 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 335,0961 | m2 |
| 15 | Lát gạch mũi bậc tam cấp gạch Cotto, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 49,4322 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.194,144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.739,5629 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Bản vẽ thi công và chương V | 71,0936 | m2 |
| 19 | Bia ghi danh bằng đá Granite Kim sa liền khối | Bản vẽ thi công và chương V | 32,8048 | m2 |
| 20 | Nhân công khắc chữ sơn nhũ vàng lên bia ghi danh | Bản vẽ thi công và chương V | 32,8048 | m2 |
| 21 | Ngôi sao vàng inox ánh đổng gắn bia ghi danh | Bản vẽ thi công và chương V | 28 | cái |
| 22 | Cửa bức bàn , cửa gỗ lim nam phi sơn hoàn thiện | Bản vẽ thi công và chương V | 46,3614 | m2 |
| 23 | Khuôn kép gỗ tự nhiên sơn hoàn thiện | Bản vẽ thi công và chương V | 52,545 | md |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công và chương V | 52,545 | 1m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 46,3614 | 1m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1823 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1823 | tấn |
| 28 | Vách PVC vân gỗ dày 9mm trang trí tường sau ban thờ | Bản vẽ thi công và chương V | 60,2 | m2 |
| 29 | Nẹp inox trang trí ánh đồng T6 | Bản vẽ thi công và chương V | 65,82 | md |
| 30 | Đèn dây led 12v | Bản vẽ thi công và chương V | 11,7 | md |
| 31 | Ngôi sao inox ánh đồng D600 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,95 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,425 | 100m2 |
| 34 | Phun Vệ sinh mái ngói bằng máy bơm áp lực cao | Bản vẽ thi công và chương V | 807,5 | m2 |
| 35 | Dung dịch tẩy rêu mốc Crocodile trộn vào nước với ỷ lệ 1/50 định mức 0,5l/20m2 (3 lít/can) 950*85%*0,5/20/3 = 6,72 can | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | can |
| 36 | Sơn mái ngói 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng súng phun sơn và Sơn Nước Cao Cấp Ngoài Trời Dulux Weathershield hoặc tương đương cho Ngói | Bản vẽ thi công và chương V | 950 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7946 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 26W | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 55 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10 | Bản vẽ thi công và chương V | 42 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12,2 | m |
| 43 | Vệ sinh và sơn son, phủ thếp vàng lại bộ hoành phi câu đối bằng gỗ gắn ở trong và ngoài nhà | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | toàn bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Bản vẽ thi công và chương V | 73,2499 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ thi công và chương V | 17,82 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 73,2499 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 17,82 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2264 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2264 | m3 |
| 50 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2264 | m3 |
| 51 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Bản vẽ thi công và chương V | 132,6 | m2 |
| B | NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ thi công và chương V | 31,8211 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ thi công và chương V | 14,3267 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 17,352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Bản vẽ thi công và chương V | 74,784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ thi công và chương V | 41,7663 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ thi công và chương V | 41,7663 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 48,2361 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 48,2361 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 16,2 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 11,9052 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,071 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,2153 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3374 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,0086 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,0364 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1509 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8907 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 46,023 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 3,804 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,519 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 9,548 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,486 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6166 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0646 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1678 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,8526 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,8526 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,84 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thi công và chương V | 16,8526 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Bản vẽ thi công và chương V | 9,84 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,344 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0379 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4756 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0622 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2985 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,5145 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6645 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1976 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,411 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 33,9753 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 3,027 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6139 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5848 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,114 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0179 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0759 | tấn |
| 56 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 138,7444 | m2 |
| 57 | Ngói úp nóc | Bản vẽ thi công và chương V | 118,4167 | viên |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,7158 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,9791 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4669 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,1064 | m3 |
| 62 | Lát gạch Cotto Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 77,2325 | m2 |
| 63 | Lát gạch mũi bậc gạch Cotto bậc tam cấp, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,362 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống chơn - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,9196 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 57,27 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 113,7797 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,32 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 84,1116 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 302,7016 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 47,6402 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 77,312 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 70,76 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 113,7797 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 451,7734 | m2 |
| 75 | Đắp hoa văn trang trí | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 76 | Chi tiết trang trí đỉnh mái | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 77 | Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặt | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặt | Bản vẽ thi công và chương V | 2,42 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp Van 2 chiều D42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp Van 2 chiều D32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp Van 2 chiều D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp Van 1 chiều D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Cút PPR D40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông PPR D40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,16 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Tê Upvc D90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê Upvc D60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút Upvc D125mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút Upvc D90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút Upvc D60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Măng sông Upvc D125mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Măng sông Upvc D90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Măng sông Upvc D60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Bản vẽ thi công và chương V | 130 | m |
| 125 | Lắp đặt Tủ điện tổng KL 380x250x130 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 11,5452 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 11,5452 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 8,658 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,323 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 9,5584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0091 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2814 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8987 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1579 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0943 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6202 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0637 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1204 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,731 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0252 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3735 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3301 | tấn |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,5674 | m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6808 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,3949 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Bản vẽ thi công và chương V | 24,9376 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5424 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,212 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,6452 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,6499 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 43,0495 | m2 |
| 39 | Đắp phào nổi vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,53 | m |
| 40 | Conson bê tông đầu cột | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 41 | Đầu rồng đắp bằng bê tông bờ nóc | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 42 | Chi tiết phù điêu : Lưỡng long chầu nguyệt | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ chữ inox mạ đồng cao 150 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Gia công cổng sắt sắt hộp mạ kẽm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2416 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 241,6 | kg |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9545 | 100m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 85% | Bản vẽ thi công và chương V | 1.303,0788 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 15% | Bản vẽ thi công và chương V | 229,9551 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 19,5462 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.303,0788 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.533,0339 | m2 |
| 52 | Thay mới Hoa văn chữ thọ bê tông cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 51 | cái |
| 53 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 75,572 | m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 9,3206 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1069 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5798 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,4359 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,3615 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9798 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0117 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0524 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 133,9025 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 133,9025 | m2 |
| 65 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,076 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 84,75 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 206,72 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 149,45 | m |
| 69 | Họa tiết chữ thọ BTCT đúc sẵn | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 70 | Họa tiết trang trí trụ rào | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| D | CẢI TẠO THÁP CHUÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ thi công và chương V | 1,431 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( tận dụng đá cũ) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,431 | m2 |
| 3 | Phun Vệ sinh mái ngói bằng máy bơm áp lực cao | Bản vẽ thi công và chương V | 67,4975 | m2 |
| 4 | Dung dịch tẩy rêu mốc Crocodile trộn vào nước với ỷ lệ 1/50 định mức 0,5l/20m2 (3 lít/can) 79,5*0,5/20/3 = 0,66 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | can |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Nước Cao Cấp Ngoài Trời Dulux Weathershield hoặc tương đương cho Ngói | Bản vẽ thi công và chương V | 79,4088 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 11,9113 | m2 |
| 7 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,9113 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3211 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ thi công và chương V | 222,3468 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 222,3468 | m2 |
| 11 | Nhân công vệ sinh, sơn lại chi tiết đầu đao mái, đỉnh mái | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| E | ĐƯỜNG BẬC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thi công và chương V | 159,088 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3863 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3863 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 159,088 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 159,088 | m2 |
| F | SÂN VƯỜN, BỒN CÂY, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ thi công và chương V | 194,142 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 194,142 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,4802 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 74,67 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 149,34 | m3 |
| 6 | Lát gạch Cotto Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.493,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2292 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Bản vẽ thi công và chương V | 13,3676 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 6,7047 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 24,3015 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,7047 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2292 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 13,3676 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 354,695 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 354,695 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 26 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Bản vẽ thi công và chương V | 5,2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,364 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 6,6154 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,6154 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,364 | m3 |
| 22 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,47 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,321 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút uPVC D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông uPVC D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông PVC D90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê uPVC D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chếch uPVC D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu uPVC D32/20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 36 | Tháo dỡ đường dây cấp điện từ tủ tổng tới nhà đón tiếp và nhà tưởng niệm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | công |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 175 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D70mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,66 | 100 m |
| 39 | Đai giữ ống | Bản vẽ thi công và chương V | 66 | cái |
| G | PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ban thờ bằng đá tự nhiên 2,95x1,75x1,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ban thờ bằng đá tự nhiên 2,55x1,25x1,65 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ban thờ bằng đá tự nhiên 1,67x0,89x1,03 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lư hương đá tự nhiên | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.000.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2016 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình. - Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bảngốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiệntrường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc hạ tầng kỹ thuật- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scanbản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 12 | Máy mài | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi