Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp các hạng mục (gồm: Cấp nước, Viễn thông, Chiếu sáng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp các hạng mục (gồm: Cấp nước, Viễn thông, Chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 13:47:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75723E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc viễn thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang hoặc xe cẩu nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp các hạng mục (gồm: Cấp nước, Viễn thông, Chiếu sáng) Xây dựng 02 tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ đường Nguyễn Sơn và phố Lâm Hạ đến đường quy hoạch 22m, phường Bồ Đề, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu (Bố trí số lượng theo tiến độ thi công). - Tài liệu chứng minh số lao động đóng bảo hiểm xã hội của nhà để xác định cấp doanh nghiệp theo Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI-CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 3 | Van BB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê hàn HDPE DN110x110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút hàn HDPE DN110x45 độ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút hàn HDPE DN110x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Nút bịt DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Nước xúc xả thử áp | Theo Chương V E-HSMT | 61,5503 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Măng sông 1 đầu bích DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Côn thép DN125/100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PP-CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4759 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4759 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải C2 | Theo Chương V E-HSMT | 47,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Phí đổ thải C4 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 20 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M14x100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 25 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Bu lông M16x100 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bu lông M16x100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYÊN ỐNG DỊCH VỤ,CNVN-CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy DN110x2" | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van ren DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN63x63 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN63x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Nút bịt DN63 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | trong kép DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống DN63 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống dựng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Nước xúc xả thử áp | Theo Chương V E-HSMT | 16,8246 | m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 15 | Đồng hồ DN15 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Van góc DN15 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Cút ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Ống DN25 PPr | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 23 | Cút DN25x90 độ PPR | Theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 24 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" PPR | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 25 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 26 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cuộn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 32 | Phí đổ thải C2 | Theo Chương V E-HSMT | 22,7 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột thép bát giác côn liền cần cao 9m | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép đa giác cao 12m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp dựng khung móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1200x8 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bảng |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V E-HSMT | 27 | 1 vị trí |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5353 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6,2216 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8787 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 7,6356 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,205 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,186 | m3 |
| 24 | Đầu cốt đồng các loại | Theo Chương V E-HSMT | 230 | đầu |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 29 | Phí đổ thải đất c2 | Theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 34 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 cột |
| 35 | Di chuyển cột thép hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Di chuyển đèn chiếu sáng hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 47 | Phí đổ thải đất c4 | Theo Chương V E-HSMT | 12,69 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | 100 m/1 ống |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100 m/1 ống |
| 3 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc và bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPE. Bộ gá | Theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp quang luồn cống 12Fo | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Cáp đồng luồn cống 100x2x0.5 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 1km |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ măng sông |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 1km |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 1 km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| F | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,8236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 8,152 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3817 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,8827 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,8827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,8827 | 100m3 |
| 9 | Xử lý phế thải đất cấp II tại bãi | Theo Chương V E-HSMT | 188,27 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Fi 110, nong 1 đầu | Theo Chương V E-HSMT | 16,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC HI-3P Fi 110, nong 1 đầu | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo Chương V E-HSMT | 245 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 148 | nút bịt ống |
| 14 | Lắp đặt ống PVC Fi 61, cút ngoi lên tường nhà dân | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bộ đai gá ống trên tường | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,31 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 114,1 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 22 | Vật liệu ke đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 88 | ke |
| 23 | Khung, nắp bể Ganivo gang | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG dưới đường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG dưới hè | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới đường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới hè | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng cơ giới. loại nắp 2T | Theo Chương V E-HSMT | 22 | nắp |
| 30 | Làm tiếp địa cho bể | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 43 | Xử lý phế thải đất cấp IV tại bãi | Theo Chương V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 44 | Lát hè gạch terazo sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75723E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc viễn thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động | 1 | Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Đồng hồ Megomet | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy điện thoại liên lạc quang | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Xe thang hoặc xe cẩu nâng ≥12m | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi