Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua thiết bị thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974568-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua thiết bị thay thế
Số hiệu KHLCNT 20210974290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:07:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,414,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua thiết bị thay thế
Dự toán mua sắm phục vụ vận hành nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp, Khu phi thuế quan năm 2021
85 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp , địa chỉ: Thôn Phú Gia, xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây curoa máy thổi khí6bộSPB1690/Lw/5V670 loại dây đơn (Mitsuboshi hoặc tương đương)
2Khởi động từ S-N150 2A2B1cáiS-N150 2A2B 200V (Mitsubishi hoặc tương đương)
3Khởi động từ S-N 125 2A2B1cáiS-N125 2A2B 200V (Mitsubishi hoặc tương đương)
4Khởi động từ S-N 50 2A2B => S-T50 AC200V2A2B1cáiS-N50 2A2B => S-T50 AC200V2A2B (Mitsubishi hoặc tương đương)
5Khởi động từ S-T 35 2A2B2cáiS-T 35 2A2B (Mitsubishi hoặc tương đương)
6Khởi động từ S-T 20 1A1B2cáiS-T 20 1A1B (Mitsubishi hoặc tương đương)
7Role nhiệt TH-N 120 67A1cáiTH-N 120 67A (Mitsubishi hoặc tương đương)
8Role nhiệt TH-T 25 15A1cáiTH-T 25 15A (Mitsubishi hoặc tương đương)
9Role nhiệt TH-T 18 0.9A1cáiTH-T 18 0.9A (Mitsubishi hoặc tương đương)
10Role nhiệt TH-T 18 2.1A1cáiTH-T 18 2.1A (Mitsubishi hoặc tương đương)
11Role nhiệt TH-T 18 3.6A1cáiTH-T 18 3.6A (Mitsubishi hoặc tương đương)
12Role nhiệt TH-T 18 9A1cáiTH-T 18 9A (Mitsubishi hoặc tương đương)
13Role trung gian(Loại RMIA45220VAC)2cáiRMIA45220VAC (Carlo gavazzi hoặc tương đương)
14Role trung gian (Loại RMIA4524VDC)2cáiRMIA4524VDC (Carlo gavazzi hoặc tương đương)
15Aptomat NF250-SV 3P 300A => NF250-SV 3P250A1cáiNF250-SV 3P 300A => NF250-SV 3P250A (Mitsubishi hoặc tương đương)
16AptomatNF250-SV 3P 200A1cáiNF250-SV 3P 200A (Mitsubishi hoặc tương đương)
17Aptomat NF125-SV 3P 80A1cáiNF125-SV 3P 80A(Mitsubishi hoặc tương đương)
18Aptomat NF63-SV 3P 40A1cáiNF63-SV 3P 40A (Mitsubishi hoặc tương đương)
19Aptomat NF63-SV 3P 50A1cáiNF63-SV 3P 50A (Mitsubishi hoặc tương đương)
20Aptomat NF63-SV 3P 63A1cáiNF63-SV 3P 63A (Mitsubishi hoặc tương đương)
21AptomatNF32-SV 3P 32A1cáiNF32-SV 3P 32A (Mitsubishi hoặc tương đương)
22Aptomat NF32-SV 3P 20A1cáiNF32-SV 3P 20A (Mitsubishi hoặc tương đương)
23Aptomat NF32-SV 3P 16A1cáiNF32-SV 3P 16A (Mitsubishi hoặc tương đương)
24Aptomat NF32-SV 3P 10A1cáiNF32-SV 3P 10A (Mitsubishi hoặc tương đương)
25Aptomati NF32-SV 3P 6A1cáiNF32-SV 3P 6A (Mitsubishi hoặc tương đương)
26Aptomat NF32-SV 2P 10A1cáiNF32-SV 2P 10A (Mitsubishi hoặc tương đương)
27Biến áp 1 pha (dùng trong tủ điện) => NDK-50VA(415-380-220/220-110-48-36-24V)2cáiNDK-50VA(415-380-220/220-110-48-36-24V) (CHINT hoặc tương đương)
28Quạt thông gió => F2E-120S-2304cáiF2E-120S-230, (Leipole hoặc tương đương)
29Timer IDEC: GE1A-B30HA2202cáiGE1A-B30HA220 (Idec Izumi hoặc tương đương)
30Bảo vệ pha DPB01CM48 (Carla gavazzi)1cáiDPB01CM48 (Carla gavazzi hoặc tương đương)
31Nút nhấn, công cắt xoay5cáiYW1B-M1E10G, YW1S-2E10, (Idec Izumi hoặc tương đương)
32Đèn tủ điện5cái220VAC
33Đồng hồ báo volt; ampe2cáiMA2301, MV2301, (Selec hoặc tương đương)
34Sensor đo pH tích hợp đầu đo nhiệt độ (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh và kết nối hệ thống)1cái- Kết nối, hiện thị với bộ điều khiển trung tâm Natide Nguyên lý đo đạc: dạng mảng thủy tinh (có tích hợp bù nhiệt độ đi kèm)- Dãy đo nhiệt độ: 0-50 độ C; sai số + 1 độ C- Dãy đo: 0 -14 pH- Độ chính xác: +/-0,01 hoặc +/-3% so với buffer 4,7 - Độ lặp lại: 0,01- Giới hạn phát hiện nhỏ nhất: 0,1- Chu kỳ đo: liên tục, theo khoảng thời gian (tùy theo)- Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.- Cấp bảo vệ: IP68 (ngâm hoàn toàn trong nước)- Nhà sản xuất: Hemera/Pháp hoặc tương đương
35Keo bọt nở Apollo Foam3hộpApollo Foam
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->