Gói thầu: Mua sắm test, hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm RT-PCR sử dụng cho xét nghiệm thu phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052858-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Mua sắm test, hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm RT-PCR sử dụng cho xét nghiệm thu phí
Số hiệu KHLCNT 20211008410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:04:00 đến ngày 2021-10-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,432,139,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,480,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Mua sắm test, hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm RT-PCR sử dụng cho xét nghiệm thu phí
Mua sắm test, hóa chất, vật tư y tế phục vụ phòng chống dịch bệnh COVID-19 sử dụng cho xét nghiệm thu phí đợt 3 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290)3 831 009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hưng Thịnh Cà Mau. Khóm 7, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đại Tân; Địa chỉ số Số 73, Trần Văn Bỉnh, phường 5, thành phố Cà Mau.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau , địa chỉ: 91 Lý Thường Kiệt, Phường 6, Thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290)3 831 009


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu), - Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có Giấy phép lưu hành sản phẩm đối với Danh mục hàng hóa nêu trên.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.480.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290)3 831 009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 155A Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau, Điện thoại: (0290)3 831 019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3 831 332, Fax: (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290)3 831 009
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ test RT-PCR2.000Test-Sinh phẩm mới 100%, sản xuất năm 2021, hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. -Nhà sản xuất phải có ISO13485 hợp pháp tại Việt Nam hoặc tương đương. -Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm tại đơn vị được Bộ Y tế cho phép. Có số lưu hành trang thiết bị chẩn đoán in vitro chính thức của Bộ Y tế còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm tự do tại nước sản xuất (CFS).Đạt tiêu chuẩn CE-IVD hoặc FDA-IVD hoặc tương đương. -Bộ sinh phẩm đóng gói 48/50 test hoặc 96/100 test, gồm:Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR. +Tất cả vật tư tiêu hao chạy phản ứng trên máy real-time PCR. -Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR. Đóng gói ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm. Gene đích là gene N hoặc gene E hoặc cả gene E và gene N theo tài liệu mới nhất của CDC Mỹ, WHO và cả gene sàng lọc và gene khẳng định được phát hiện chỉ trong 1 phản ứng. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy phản ứng riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR. Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. Thích hợp tối thiểu với các hệ thống real-time PCR sau: Agilent: Stratagene Mx3000P, Stratagene Mx3005P, AriaMX. Analytik Jena: qTOWER. Applied Biosystems: ABI StepOne, ABI StepOne Plus, ABI 7300/7500, ABI 7500 Fast. Bio-Rad: iQ5 Multicolor, iCycler, CFX96, CFX96 Touch. +DNA-Technology: DTprime 4M1, DTprime 5M1, DTlite. Eppendorf: RealPlex4. IT-TS Life: MyGo Pro, MyGo Mini. Qiagen: Rotor-Gene Q5 Plex. +Roche: LightCycler 96. Sacace Biotechnologies: SaCycler-96. Thermo Fisher Scientific: QuanStudio 3, QuanStudio 5 - Hạn sử dụng >=12 tháng - Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT
2Bộ hóa chất xét nghiệm IVD dùng cho tách chiết Axit nucleic2.000TestỨng dụng: Bộ kit được sử dụng để thu hồi RNA và DNA virus từ môi trường vận chuyển virus (VTM), đặc biệt là mẫu gạc mũi họng của người. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT.
3Đầu côn có đầu lọc 1.000 µl (Hộp/96 cái)20HộpThể tích lấy mẫu: 1.000ul Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Có vạch chia thể tích → thuận tiện cho việc lấy mẫu. Đã được khử trùng.Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền Tương thích được với nhiều dòng pipettecủa các nhà sản xuất khác nhau. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT
4Đầu côn có đầu lọc 200 µl (Hộp/ 96 Cái)20HộpThể tích lấy mẫu: 200 ul Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền Đã được tiệt trùng sẵn. Tương thích được với nhiều dòng pipettecủa các nhà sản xuất khác nhau. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT.
5Đầu côn có đầu lọc 10 µl (Hộp/ 96 Cái)20HộpThể tích lấy mẫu: 10 ul Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền Đã được tiệt trùng sẵn. Tương thích được với nhiều dòng pipettecủa các nhà sản xuất khác nhau. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT
6Cồn tuyệt đối (2.5 lít/ chai)8Chai- Đóng gói: 2.5 lít/chai - Nồng độ: ≥ 99.9 %. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT.
7Môi trường vận chuyển2.000ỐngMôi trường Vận chuyển Virus - VTM 3ml Thành phần: 01 Ống nghiệm 7ml chứa 3 ml môi trường. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT
8Que tăm bông ngoáy họng2.000QueTiệt trùng Đầu tăm có cuốn bông siêu mịn, hấp thụ và giải phóng mẫu nhanh chóng.Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT
9Que tăm bông ngoáy tỵ hầu2.000QueTiệt trùng Dùng Ngoáy tỵ hầu. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT.
10Túi rác vàng có dây rút40KgChất liệu: Nhựa PE nguyên sinh Màu sắc: Vàng , Xanh , Trắng, đen Loại có dây
11Tấm che mặt300CáiDùng để che bảo vệ khuôn mặt và đặt biệt khi tính chất công việc khói bụi, hoặc hàn chì.
12Găng tay vô khuẩn không bột2.000ĐôiLoại: Găng tay y tế Size: 7,5 dài 240mm; không phủ bột; - Quy cách: Hộp 50 đôi; - ISO 13485:2016 - Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT - Hạn sử dụng: > 12 tháng
13Khẩu trang N95 hoặc tương đương 300Cái- Loại: Khẩu trang N95 - Quy cách: Hộp 20 cái; - CO,CQ, CE, FDA, ISO: 9001:2015 - Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT - Hạn sử dụng: > 12 tháng
14Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 4)300Bộ- Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại và hóa chất lỏng dạng nhẹ. - Không thấm và chống bám dính.. - Rất nhẹ, mát với tính năng đặc biệt - thẩm thấu ngược, đem lại cảm giác thoải mái. Màu trắng với nhiều kích cỡ. - Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn của EU - ISO 13485:2016 - Bộ trang phục đạt cấp độ 4 hoặc tương đương theo QĐ số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020. - Size L, XL - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT - Hạn sử dụng: > 12 tháng
15Khẩu trang y tế 3 lớp2.000CáiLoại: Khẩu trang y tế 3 lớp; - Có ISO 13485:2016; ISO: 9001: 2015 - Quy cách: Hộp 50 cái; - Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT - Hạn sử dụng: > 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->