Gói thầu: Lập trình phần mềm, dịch vụ kỹ thuật, thiết bị tự động hóa khác và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát tỷ trọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| Tên gói thầu | Lập trình phần mềm, dịch vụ kỹ thuật, thiết bị tự động hóa khác và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát tỷ trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty XĂng dầu khu vực II |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 10:13:00 đến ngày 2021-10-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,019,703,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuât phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phần cứng, thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành cơ khí, điện, tự động hóa. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học điện, tự động hóa hoặc tương đương. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng kéo tay, tải trọng > 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay, sử dụng điện hoặc pin |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, công suát > 600 m3/h. Có chứng kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sử dụng điện hoặc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng nguồn điện hoặc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Lập trình phần mềm, dịch vụ kỹ thuật, thiết bị tự động hóa khác và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát tỷ trọng Đầu tư hệ thống kiểm soát tỷ trọng online trên tuyến ống xuất hàng đường bộ M95-IV và DO.001S kho B 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty XĂng dầu khu vực II |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các báo cáo tài chính chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu. Các hồ sơ hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản có sao y). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, địa chỉ 15 Lê Duẩn Q1 TPHCM. Số điện thoại: 028 38282081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV, 15 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38292081, Fax: 028.38222082 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, Phòng Công nghệ đầu tư, 15 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, điện thoại 38292081-335, fax 38222082 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, Phòng Công nghệ đầu tư, 15 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, điện thoại 38292081-335, fax 38222082 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO HỘ, ĐI DÂY CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép 8" | Theo chương V của eHSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép 8" | Theo chương V của eHSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống thép 8" | Theo chương V của eHSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bích thép 8" | Theo chương V của eHSMT | 5 | Cặp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ đường kính D34mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V của eHSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bích inox D34 | Theo chương V của eHSMT | 11 | Cặp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D34 | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van thép 8" | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ đường kính D49mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V của eHSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ đường kính D60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V của eHSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích inox D49 | Theo chương V của eHSMT | 5 | Căp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích inox D60 | Theo chương V của eHSMT | 5 | Cặp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co inox D49 | Theo chương V của eHSMT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co inox D60 | Theo chương V của eHSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đấu nối | Theo chương V của eHSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê inox D60 (Tính bằng 1.5 lần co inoxD60) | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cà rá D60/D34 (tính bằng lắp đặt co D60) | Theo chương V của eHSMT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cà rá D49/D34 (tính bằng lắp đặt co D49) | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D34-2m | Theo chương V của eHSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối ống D34 (Tính bằng lắp đặt co D34) | Theo chương V của eHSMT | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu ren D17 | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp, kéo rải dây cáp BELDEN | Theo chương V của eHSMT | 120 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải cáp nguồn 4x1mm2 | Theo chương V của eHSMT | 120 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải dây mồi chờ | Theo chương V của eHSMT | 120 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt măng sông inox D34 (tính bằng lắp đặt co inox D34) | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hai đầu ren inox D34 (tính bằng lắp đặt co inox D34) | Theo chương V của eHSMT | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van inox D34 | Theo chương V của eHSMT | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt van inox D17 | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D34 | Theo chương V của eHSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cà rá inox D34/D17 (tính bằng lắp đặt co inox D34) | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt rắc co D34 (Tính bằng lắp đặt van ren D34) | Theo chương V của eHSMT | 14 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất (Tính bằng lắp đặt van ren D34) | Theo chương V của eHSMT | 2 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Hộp che màn hình thiết bị đo tỷ trọng bằng kim loại | Theo chương V của eHSMT | 2 | hộp |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị MICRO MOTION COMPACT DENSITY METER, 316L STAINLESS STEEL | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Modbus Master/Slave Serial Enhanced Communication Module | MVI56E-MCM | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nguồn 24VDC, 4.2A Pheonix Contact | Theo chương V của eHSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ converter 232/485 | K3SC | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện (HxWxD) 400x300x210 dày 1.5mm | Theo chương V của eHSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P, 6A | Theo chương V của eHSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì (bao gồm cả đế) 1A | Theo chương V của eHSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn màu xanh 24VDC | Theo chương V của eHSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu dây | Theo chương V của eHSMT | 50 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm chặn, tấm chốt | Theo chương V của eHSMT | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp, bấm hạt mạng CAT6 | Theo chương V của eHSMT | 5 | hạt |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây mạng CAT6 | Theo chương V của eHSMT | 10 | m |
| C | DỊCH VỤ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đấu nối cáp nguồn và tín hiệu thiết bị đo tỷ trọng | Theo chương V của eHSMT | 1 | Gói |
| 2 | Chạy thử nghiệm, theo dõi và hiệu chỉnh hệ thống tại hiện trường | Theo chương V của eHSMT | 1 | Gói |
| 3 | Biên soạn Tài liệu kỹ thuật chi tiết cho hệ thống (FTS) | Theo chương V của eHSMT | 1 | Gói |
| 4 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| D | PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | |||
| 1 | Module kết nối truyền thông với thiết bị MicroMotion | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Module lập trình PLC thu nhận, xử lý, phản hồi kết quả dữ liệu tỷ trọng bằng phần mềm RSlogix5000 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Module lập trình IDTM kết nối SQL ghi nhận dữ liệu tỷ trọng và các thông tin liên quan (thời gian, cảnh báo,…) bằng phần mềm Factory talk Transaction Manager | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Module lập trình SCADA giám sát số liệu các thiết bị MicroMotion bằng phần mềm Factory talk View | Theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Module Lập trình phần mềm giao tiếp giữa phần mềm LMS của phòng Hóa nghiệm và phần mềm tự động hóa thu nhận tỷ trọng bằng phần mềm Visual Studio | Theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuât phần mềm | 3 | Đại học ngành công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phần cứng, thi công lắp đặt thiết bị | 3 | Đại học ngành cơ khí, điện, tự động hóa. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý dự án | 1 | Đại học điện, tự động hóa hoặc tương đương. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Máy hàn điện, công suất 23 kw | 1 |
| 2 | Pa lăng xích | Pa lăng kéo tay, tải trọng > 3T | 1 |
| 3 | Máy mài tay | Máy mài cầm tay, sử dụng điện hoặc pin | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí, công suát > 600 m3/h. Có chứng kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Máy cắt sử dụng điện hoặc thủy lực | 1 |
| 6 | Máy cắt ống | Sử dụng nguồn điện hoặc thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi