Gói thầu: Lập trình phần mềm, dịch vụ kỹ thuật, thiết bị tự động hóa khác và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát tỷ trọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961356-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
Tên gói thầu Lập trình phần mềm, dịch vụ kỹ thuật, thiết bị tự động hóa khác và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát tỷ trọng
Số hiệu KHLCNT 20210926099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty XĂng dầu khu vực II
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 10:13:00 đến ngày 2021-10-25 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,019,703,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuât phần mềm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phần cứng, thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành cơ khí, điện, tự động hóa. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học điện, tự động hóa hoặc tương đương. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng kéo tay, tải trọng > 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay, sử dụng điện hoặc pin
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, công suát > 600 m3/h. Có chứng kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sử dụng điện hoặc thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng nguồn điện hoặc thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
E-CDNT 1.2 Lập trình phần mềm, dịch vụ kỹ thuật, thiết bị tự động hóa khác và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát tỷ trọng
Đầu tư hệ thống kiểm soát tỷ trọng online trên tuyến ống xuất hàng đường bộ M95-IV và DO.001S kho B
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty XĂng dầu khu vực II
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, địa chỉ 15 Lê Duẩn Q1 TPHCM. Số điện thoại: 028 38282081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, địa chỉ 15 Lê Duẩn Q1 TPHCM. Số điện thoại: 028 38282081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các báo cáo tài chính chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu. Các hồ sơ hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản có sao y).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, địa chỉ 15 Lê Duẩn Q1 TPHCM. Số điện thoại: 028 38282081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV, 15 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38292081, Fax: 028.38222082
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, Phòng Công nghệ đầu tư, 15 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, điện thoại 38292081-335, fax 38222082
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH MTV, Phòng Công nghệ đầu tư, 15 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, điện thoại 38292081-335, fax 38222082
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ỐNG BẢO HỘ, ĐI DÂY CÁP
1Tháo dỡ ống thép 8"Theo chương V của eHSMT0,8100m
2Lắp đặt đường ống thép 8"Theo chương V của eHSMT0,8100m
3Thử áp lực đường ống thép 8"Theo chương V của eHSMT0,8100m
4Cung cấp và lắp đặt bích thép 8"Theo chương V của eHSMT5Cặp
5Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ đường kính D34mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo chương V của eHSMT0,1100m
6Cung cấp và lắp đặt bích inox D34Theo chương V của eHSMT11Cặp
7Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D34Theo chương V của eHSMT2Cái
8Cung cấp và lắp đặt van thép 8"Theo chương V của eHSMT2Cái
9Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ đường kính D49mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo chương V của eHSMT0,4100m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ đường kính D60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo chương V của eHSMT0,4100m
11Cung cấp và lắp đặt bích inox D49Theo chương V của eHSMT5Căp
12Cung cấp và lắp đặt bích inox D60Theo chương V của eHSMT5Cặp
13Cung cấp và lắp đặt co inox D49Theo chương V của eHSMT6Cái
14Cung cấp và lắp đặt co inox D60Theo chương V của eHSMT6Cái
15Lắp đặt bộ đấu nốiTheo chương V của eHSMT4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt tê inox D60 (Tính bằng 1.5 lần co inoxD60)Theo chương V của eHSMT2Cái
17Cung cấp và lắp đặt cà rá D60/D34 (tính bằng lắp đặt co D60)Theo chương V của eHSMT4Cái
18Cung cấp và lắp đặt cà rá D49/D34 (tính bằng lắp đặt co D49)Theo chương V của eHSMT2Cái
19Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D34-2mTheo chương V của eHSMT4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt đầu nối ống D34 (Tính bằng lắp đặt co D34)Theo chương V của eHSMT12Cái
21Cung cấp và lắp đặt đầu ren D17Theo chương V của eHSMT2Cái
22Cung cấp, kéo rải dây cáp BELDENTheo chương V của eHSMT120m
23Cung cấp, kéo rải cáp nguồn 4x1mm2Theo chương V của eHSMT120m
24Cung cấp, kéo rải dây mồi chờTheo chương V của eHSMT120m
25Cung cấp, lắp đặt măng sông inox D34 (tính bằng lắp đặt co inox D34)Theo chương V của eHSMT2Cái
26Cung cấp, lắp đặt hai đầu ren inox D34 (tính bằng lắp đặt co inox D34)Theo chương V của eHSMT4Cái
27Cung cấp, lắp đặt van inox D34Theo chương V của eHSMT6Cái
28Cung cấp, lắp đặt van inox D17Theo chương V của eHSMT2Cái
29Cung cấp, lắp đặt ống inox D34Theo chương V của eHSMT0,1100m
30Cung cấp, lắp đặt cà rá inox D34/D17 (tính bằng lắp đặt co inox D34)Theo chương V của eHSMT2Cái
31Cung cấp, lắp đặt rắc co D34 (Tính bằng lắp đặt van ren D34)Theo chương V của eHSMT14Cái
32Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất (Tính bằng lắp đặt van ren D34)Theo chương V của eHSMT2Cái
33Cung cấp, lắp đặt Hộp che màn hình thiết bị đo tỷ trọng bằng kim loạiTheo chương V của eHSMT2hộp
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA
1Lắp đặt Thiết bị MICRO MOTION COMPACT DENSITY METER, 316L STAINLESS STEELThiết bị chủ đầu tư cấp2Bộ
2Cung cấp, lắp đặt Modbus Master/Slave Serial Enhanced Communication ModuleMVI56E-MCM1Bộ
3Cung cấp, lắp đặt nguồn 24VDC, 4.2A Pheonix ContactTheo chương V của eHSMT1Bộ
4Cung cấp, lắp đặt bộ converter 232/485K3SC2Bộ
5Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện (HxWxD) 400x300x210 dày 1.5mmTheo chương V của eHSMT1Bộ
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P, 6ATheo chương V của eHSMT1Bộ
7Cung cấp, lắp đặt cầu chì (bao gồm cả đế) 1ATheo chương V của eHSMT4Bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn màu xanh 24VDCTheo chương V của eHSMT3Cái
9Cung cấp, lắp đặt cầu đấu dâyTheo chương V của eHSMT50Cái
10Cung cấp, lắp đặt tấm chặn, tấm chốtTheo chương V của eHSMT20Cái
11Cung cấp, bấm hạt mạng CAT6Theo chương V của eHSMT5hạt
12Cung cấp, lắp đặt dây mạng CAT6Theo chương V của eHSMT10m
C DỊCH VỤ KỸ THUẬT
1Đấu nối cáp nguồn và tín hiệu thiết bị đo tỷ trọngTheo chương V của eHSMT1Gói
2Chạy thử nghiệm, theo dõi và hiệu chỉnh hệ thống tại hiện trườngTheo chương V của eHSMT1Gói
3Biên soạn Tài liệu kỹ thuật chi tiết cho hệ thống (FTS)Theo chương V của eHSMT1Gói
4Đào tạo, hướng dẫn vận hànhTheo chương V của E-HSMT1gói
D PHẦN MỀM ỨNG DỤNG
1Module kết nối truyền thông với thiết bị MicroMotion Theo chương V của E-HSMT1gói
2Module lập trình PLC thu nhận, xử lý, phản hồi kết quả dữ liệu tỷ trọng bằng phần mềm RSlogix5000Theo chương V của E-HSMT1gói
3Module lập trình IDTM kết nối SQL ghi nhận dữ liệu tỷ trọng và các thông tin liên quan (thời gian, cảnh báo,…) bằng phần mềm Factory talk Transaction ManagerTheo chương V của E-HSMT1gói
4Module lập trình SCADA giám sát số liệu các thiết bị MicroMotion bằng phần mềm Factory talk ViewTheo chương V E-HSMT1gói
5Module Lập trình phần mềm giao tiếp giữa phần mềm LMS của phòng Hóa nghiệm và phần mềm tự động hóa thu nhận tỷ trọng bằng phần mềm Visual StudioTheo chương V E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuât phần mềm 3 Đại học ngành công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc tương đương53
2 Nhân viên kỹ thuật phần cứng, thi công lắp đặt thiết bị 3 Đại học ngành cơ khí, điện, tự động hóa. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy53
3 Quản lý dự án 1 Đại học điện, tự động hóa hoặc tương đương. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW Máy hàn điện, công suất 23 kw1
2 Pa lăng xích Pa lăng kéo tay, tải trọng > 3T1
3 Máy mài tay Máy mài cầm tay, sử dụng điện hoặc pin1
4 Máy nén khí Máy nén khí, công suát > 600 m3/h. Có chứng kiểm định còn thời hạn1
5 Máy cắt sắt thép Máy cắt sử dụng điện hoặc thủy lực1
6 Máy cắt ống Sử dụng nguồn điện hoặc thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->