Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB và không bao gồm lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016330-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB và không bao gồm lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:17:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,838,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ben và ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 9T-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB và không bao gồm lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA) Trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ và đường dây 220 kV đấu nối Nghĩa Lộ - TBA 500 kV Việt Trì 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, TBA tự dùng, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 245kV 1 pha (1 bộ 3 pha); 2000A-50kA/1s | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | bộ |
| 2 | Dao CL 245kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | bộ |
| 3 | Dao CL 245kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | bộ |
| 4 | Dao CL 245kV; 3pha; 0TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | bộ |
| 5 | Dao CL 245kV; 1pha; 0TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | bộ |
| 6 | Dao CL 245kV; 3pha; 2TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Dao CL 245kV; 3pha; 1TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Dao CL 245kV; 3pha; 0TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 9 | Dao CL 245kV; 1pha; 0TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21 | bộ |
| 11 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19 | bộ |
| 12 | Chống sét van 220kV; 1pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Kháng điện 123kV ngoài trời 3 pha SHR-40MVAR (kèm nhà ki ốt đặt tủ đóng cắt, điện trở xả, CSV 15kV và cáp đấu nối nội bộ) (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt kháng) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A-31,5kA/1s (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt máy cắt) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 3 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250A-31,5kA/1s (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt máy cắt) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 8 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | bộ |
| 9 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | bộ |
| 10 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | bộ |
| 11 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 800-1200-1600-2000/1A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | bộ |
| 13 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800-1200/1A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | bộ |
| 14 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40 | bộ |
| 15 | Chống sét van 110kV; 1pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 33 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 24kV-630A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 3 | Biến dòng 1 pha 24kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 24kV, 1 pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV; 1pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 68 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 89 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 10 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 75 | bộ |
| 11 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 75 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây có tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 13 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây không tăng đơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 14 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | bộ |
| 15 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36 | bộ |
| 16 | Dây dẫn AAC-300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 63 | m |
| 17 | Dây dẫn AAC-630 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13.870 | m |
| 18 | Dây dẫn ACSR-240 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 19 | Dây chống sét TK-70 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 650 | m |
| 20 | Khóa néo dây chống sét | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 38 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 22 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36 | bộ |
| 23 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 37 | bộ |
| 24 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV, 3 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13 | bộ |
| 25 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18 | bộ |
| 26 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19 | bộ |
| 27 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 1 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | bộ |
| 28 | Trụ đỡ máy cắt 22kV, 3 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 29 | Trụ đỡ dao cách ly 22kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 30 | Sàn thao tác STT | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 02 đường dây 220kV đi NMTĐ Huội Quảng, 02 đường dây 220kV đi TBA 500kV Việt Trì | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 04 đường dây TBA 500kV Việt Trì và NMNĐ Huội Quảng: | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 220kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 220kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ thanh cái 220kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA 220/110/22kV-AT1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 07 đường dây 110kV đi TBA 110kV Ba Khe, TBA 110kV Nghĩa Lộ mạch 1&2, TĐ Đồng Ngãi, TĐ Noong Phai, TĐ Trạm Tấu, TBA 110kV Bảo Hưng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 đường dây 110kV đi TĐ Ngòi Hút 2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 đường dây 110kV đi TĐ Văn Chấn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 110kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn kháng 110kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21 | tủ |
| 18 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | tủ |
| 19 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 20 | Tủ công tơ M1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 21 | Tủ công tơ M2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 22 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | hộp |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống điện tự dùng AC/DC (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 2 | Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) gồm: Hệ thống thiết bị giám sát tình trạng ắc qui online cho hệ thống một chiều; Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều online | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ để lắp đặt các thiết bị giám sát ắc qui và điện 1 chiều … | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chỉnh lưu (hay tủ nạp kèm diot giảm áp) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 5 | Ắc qui 220V-300Ah | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 (20kg/bộ-4bộ) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.700 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8.500 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.000 | m |
| 4 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 800 | m |
| 5 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9.000 | m |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21.000 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5.000 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10.000 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4.000 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15.000 | m |
| 11 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6.500 | m |
| 12 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14.000 | m |
| 13 | Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…). | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 14 | Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm do điện lực địa phương trang bị) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F12 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10.050 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5m | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 200 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.070 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6.400 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.040 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.140 | bộ |
| 7 | Hóa chất GEM (25 KG/BAO) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 212 | bao |
| 8 | Đào, đắp đất tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện cho 8 áptômát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 2 | Hộp điện cho 6 áptômát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 3 | Áptômát 3pha - 63A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 3pha - 20A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | cái |
| 5 | Áptômát 1pha - 20A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 6 | Áptômát 1pha - 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 7 | Đèn pha led chiếu sáng sân phân phối và MBA (đèn pha led) 220V-250W (cả cột) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 44 | bộ |
| 8 | Đèn cầu compact cổng trạm 220V-15W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC - 4x16mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 450 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 525 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp HDPE f21 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp PVC f32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 170 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối … | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.233 | m |
| 2 | Ống luồn cáp PVC f110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 160 | m |
| 3 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 605 | bộ |
| 4 | Cút 90o cho ống PVC f110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41 | bộ |
| 5 | Đai inox cho ống PVC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 335 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.181,5 | m |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 191 | m |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-240mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng f14 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.014 | cái |
| 10 | Kẹp ép dây vào trụ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.522 | bộ |
| 11 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4.079 | bộ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 205 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 110 | m |
| 4 | Tủ ổn áp 250kVA | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ Inverter | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phòng ắc qui (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (kèm Côliê, Vít nở ) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | m |
| 3 | Cút cho ống PVC f42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 23/0,4kV-250kVA | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 3 pha 35(23)kV-250kVA | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 400V (hệ thống điện tự dùng) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 35kV; 1pha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 1pha 35kV-30A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 7 | Dây dẫn AC-70/11 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 45 | m |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây AC-70/11 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | bộ |
| 9 | Kẹp cực cầu chì tự rơi 35kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp cực chống sét 35kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp cực MBA phía 35kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 12 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC-(3x300+1x185) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng cho cáp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 14 | Tiếp địa cho xà và giá đỡ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 17 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 18 | Ghế cách điện | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 19 | Phụ kiện khác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng - Đoạn đường dây 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ chuỗi 35kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Sứ cách điện 35kV kèm ty và đai ốc, vòng đệm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 44 | bộ |
| 3 | Dây dẫn ACSR-70/11 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.500 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây ACSR-70/11 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 76 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cho các cột RT3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo góc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 7 | Xà đỡ thẳng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 8 | Xà đỡ phụ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 9 | Xà néo thẳng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 10 | Phụ kiện khác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng - Cột cầu dao 35kV ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ chuỗi 35kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 38,5kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 4 | Giá bắt hộp truyền động cầu dao | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 5 | Sàn thao tác cầu dao | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 6 | Giá đỡ sàn thao tác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 7 | Thang trèo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 8 | Giá bắt thang | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 9 | Cột néo thẳng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | vị trí |
| 10 | Cột néo góc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | vị trí |
| 11 | Cột đỡ thẳng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | vị trí |
| 12 | Cột cầu dao | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | vị trí |
| 13 | Kẹp cực cầu dao 22kV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cho các cột RT3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện khác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc đất thực vật dày 300, đất cấp 1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8.451,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất thực vật vào ô bê tông trồng cỏ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 205 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thực vật ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8.246,65 | m3 |
| 4 | Đào đất nền trạm, đất cấp III | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 23.915,58 | m3 |
| 5 | Đào đất nền trạm, đất dăm sạn, hòn tảng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35.501,72 | m3 |
| 6 | Đào đất nền trạm, đất lẫn dăm sạn 20%, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5.964,46 | m3 |
| 7 | Đào giật bậc, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.410 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền trạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27.720,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36.805,6089 | m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.479,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 130,78 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 428,09 | m3 |
| 4 | Thép cho mương, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 59,3778 | tấn |
| 5 | Chèn khe co dãn rộng 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 151 | m |
| 6 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 38,75 | m3 |
| 7 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 465 | m2 |
| 8 | ống nhựa PVC F60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 372 | m |
| 9 | Lấp đất mương | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 402,645 | m3 |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY ĐÁ HỘC CHÂN MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất chân móng mái taluy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 110 | m3 |
| 2 | Xây móng mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50 | m3 |
| 3 | Lấp đất chân mái taluy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 60 | m3 |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BẢO VỆ MÁI DỐC | |||
| 1 | Đào giằng G-1, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 261,5836 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 106,7563 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép giằng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,5013 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép giằng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,5105 | tấn |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 198,8989 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24.712 | cái |
| 7 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 192,192 | m3 |
| 8 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.882,88 | m2 |
| 9 | ống nhựa PVC F60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.801,8 | m |
| 10 | Đất màu trồng cỏ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50,042 | m3 |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng thép cọc tiêu, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,144 | tấn |
| 3 | Đóng cọc tiêu sâu 400 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27 | m |
| 4 | Sơn trắng cọc tiêu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,2 | m2 |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.712,5 | m3 |
| 2 | Đất nền đầm chặt k =0,98 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.627,5 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.193,5 | m3 |
| 4 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.085 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.994 | m2 |
| 6 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.994 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.994 | m2 |
| 8 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.994 | m2 |
| 9 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 95,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.590 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,932 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM M50, dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,8 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.085 | m3 |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,84 | m3 |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tấm nhựa polyetylen | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 470 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 70,5 | m3 |
| 3 | Chèn khe co dãn rộng 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 156 | m |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 1x2 dày 100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.909,905 | m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Thảm cỏ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 254 | m2 |
| 2 | Cây vạn tuế | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cây |
| 3 | Cây cọ xanh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | cây |
| 4 | Cây bằng lăng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cây |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 134,75 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 59,29 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 59,29 | m3 |
| 4 | Lớp nhựa thấm bám 1kg/m2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 220 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 220 | m2 |
| 6 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 55 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,541 | m3 |
| 9 | Trát vữa XM M50, dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,55 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông M100 dày 100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,2 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung 300x300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 132 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 134,75 | m3 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ đường bê tông hiện có | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 402,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 402,4 | m3 |
| 3 | San gạt nền đường tự cân bằng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 583 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 976 | m3 |
| 5 | Đất nền đầm chặt k =0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 976 | m3 |
| 6 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 488 | m3 |
| 7 | Tấm vải nhựa polyetylen | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.830 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 457,5 | m3 |
| 9 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 306 | m |
| 10 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 610 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 976 | m3 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh nước rộng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 337,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông rãnh nước M100, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 95,85 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 142 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 195,25 | m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG BÊ TÔNG D300 | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 57,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông dy300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,188 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc tường chắn thượng lưu, hạ lưu VXM M100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,1781 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 55,3392 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,2608 | m3 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂN SINH LÀM BÙ TRẢ ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 216 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 180 | m3 |
| 3 | Tấm vải nhựa polyetylen | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 720 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 180 | m3 |
| 5 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 480 | m |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 216 | m3 |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG K1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,5948 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5257 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,6549 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép móng trụ cổng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0078 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép móng trụ cổng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0506 | tấn |
| 6 | Xây hố ga vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0866 | m3 |
| 7 | Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,0678 | m3 |
| 8 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 56,0858 | m2 |
| 9 | Trát hố ga | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,7369 | m2 |
| 10 | ốp đá granit trụ cổng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,0701 | m2 |
| 11 | ốp đá 200x100x20 màu xám | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,3889 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7318 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1158 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng >250kg | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0597 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2214 | tấn |
| 18 | Vít thép M4x30 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 219 | cái |
| 19 | Sơn cánh cổng 3 nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39,525 | m2 |
| 20 | Phun gai mactic | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,48 | m2 |
| 21 | Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình màu vàng nâu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,48 | m2 |
| 22 | Bả trụ cổng, biển công trình | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 42,1468 | m2 |
| 23 | Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình màu vàng kem | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 42,1468 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0748 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép giằng tường F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0061 | tấn |
| 26 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,2587 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,3362 | m3 |
| 28 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 29 | Đèn cầu D=250 (100W) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 30 | Đèn light up 150W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 31 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 32 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 33 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 34 | Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 35 | Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO RG-1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 637,9711 | m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 42,5561 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 móng trụ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 84,6984 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép móng hàng rào, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,4778 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép móng hàng rào, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,5419 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ tường M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 33,018 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép trụ hàng rào, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,4849 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép trụ hàng rào, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,2472 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,1397 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5935 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 227,3968 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 220 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 207,2566 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 169,1976 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng tường M250 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,5441 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,148 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,1206 | tấn |
| 17 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 413,6029 | m2 |
| 18 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ rào | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.551,2557 | m2 |
| 19 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, tường rào | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4.255,576 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.186,6 | m |
| 21 | Phun gai mactic | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 621,1524 | m2 |
| 22 | Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 621,1524 | m2 |
| 23 | Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5.806,8317 | m2 |
| 24 | Sản xuất thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm, F= 10mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 316,68 | kg |
| 25 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 512,72 | m |
| 26 | Lấp đất móng tường rào | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 510,7166 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 127,2545 | m3 |
| 28 | Chữ inox nổi | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 96 | vị trí |
| 29 | Đắp Logo evn vữa xi măng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 96 | vị trí |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.509,5612 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 73,036 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 316,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 45,98 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,159 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,4162 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,354 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,0563 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,4781 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.077,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 431,7275 | m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-12 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.325,55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 158,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36,3 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,915 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,0855 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,5907 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,9905 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,3248 | Tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.097,97 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 227,5875 | m3 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCS-20 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 228,528 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1058 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 38,385 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,103 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,486 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5268 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,459 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7097 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 174,942 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 53,586 | m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-16 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.124,864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 59,976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 266,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39,168 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,088 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,9838 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,6051 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,9766 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.762,424 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 362,44 | m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-8 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.206,144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 144,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27,648 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,768 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,6699 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,3405 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,807 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.003,584 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 202,56 | m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC 4 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,689 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,1098 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0659 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0126 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,021 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,673 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,016 | m3 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,867 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,4298 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0659 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0124 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0204 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20,443 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,424 | m3 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCĐ-4 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 107,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17,029 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,9933 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,045 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5527 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 83,466 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,264 | m3 |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.635,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 420 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,5 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,3405 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,961 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,92 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.143,4781 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 492 | m3 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 441 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1533 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 72,66 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,84 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4998 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,5446 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2688 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 355,2277 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 85,764 | m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 324,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 51,66 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,63 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4677 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8761 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2688 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 264,6284 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 59,892 | m3 |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 293,55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 42,94 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,38 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3878 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,6975 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2432 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 242,8457 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50,768 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 202,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3062 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2044 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,192 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 167,8328 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 34,26 | m3 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 915,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 133,28 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,36 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,3879 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,4597 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8704 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 760,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 155,312 | m3 |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.971,27 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 70,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 330,75 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,41 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,1153 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,1378 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8816 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.581,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 389,0355 | m3 |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 396,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 67,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,78 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5023 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,2235 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3328 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 316,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 79,872 | m3 |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 455,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 72,54 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,78 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7001 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,1559 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4992 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 370,11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 85,254 | m3 |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 466,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 74,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,718 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,2368 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,512 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 379,4725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 87,44 | m3 |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 331,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 52,47 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,66 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5924 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,6704 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4224 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 271,3363 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 60,654 | m3 |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 895,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 28,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 141,51 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,78 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,5976 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,2019 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,1392 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 731,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 163,582 | m3 |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS&ĐA-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,57 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,052 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0128 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,3278 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,24 | m3 |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,65 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,05 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0144 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0553 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0128 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,05 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,016 | m3 |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,22 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0451 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0741 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0128 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,3711 | m3 |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0145 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,084 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0128 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,4293 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,631 | m3 |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MTD-22 & MĐS-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,42 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0435 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,234 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0384 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 23,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,08 | m3 |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 49,29 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 103,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu M150 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32,4 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,15 | m3 |
| 6 | Trát tường bao hố móng vữa XM M75, dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 68,1736 | m2 |
| 7 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 43,05 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép móng máy F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2716 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,9345 | m3 |
| 10 | sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 117,02 | kg |
| 11 | Tôn hoa dày 1mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,24 | m2 |
| 12 | Bu lông M6x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | bộ |
| 13 | Bu lông M8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | bộ |
| 14 | Lưới L-1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,16 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 84,2264 | m3 |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG KHÁNG ĐIỆN 110kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,945 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,945 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng máy, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,91 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu dầu M150 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng máy M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,89 | m3 |
| 6 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,59 | m3 |
| 7 | Trát tường bao hố móng vữa XM M75, dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 49,3308 | m2 |
| 8 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép móng máy F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6111 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,9561 | m3 |
| 11 | sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 112,29 | kg |
| 12 | Tôn hoa dày 1mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,8 | m2 |
| 13 | Bu lông M6x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | bộ |
| 14 | Bu lông M8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | bộ |
| 15 | Lưới L-1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,16 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 37,9381 | m3 |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 23,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,984 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,3968 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4364 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,992 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,688 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,4 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,3922 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1392 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,7179 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 46,6667 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 415,1467 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,1152 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,2 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 392,5333 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,021 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,4 | m |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 34,592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,7056 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4849 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 23,072 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25,6 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,5548 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1511 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8732 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 46,6667 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 415,1467 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32,1536 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25,6 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 392,5333 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,021 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,4 | m |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 93,1937 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,125 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,75 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,0654 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 54,1937 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 94,25 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,566 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5311 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,0687 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 188,5 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 468,8667 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 81,64 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 65 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 433,3333 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0789 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 75,4 | m |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 157,4957 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,7765 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 33,9742 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,7676 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 34,558 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 122,9377 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 163,45 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,4213 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,769 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,9321 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 311,3333 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.098,1933 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 175,9656 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 140,1 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.864,2667 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1058 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 62,2667 | m |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 584,2125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 47,6025 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 119,0062 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,5738 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 201,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 382,2625 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 577 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20,9162 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,5869 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,694 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 961,6667 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9.374,2367 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 724,712 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 577 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8.847,3333 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3267 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 192,3333 | m |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 539,875 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 56,764 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 120,932 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,8501 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 236,928 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 302,947 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 740,4 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 23,446 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,048 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,5621 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.234 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.636,3813 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 619,9616 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 493,6 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3.290,6667 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4192 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 246,8 | m |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 828,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 94,632 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 153,777 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,2393 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 449,502 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 378,528 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.182,9 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35,487 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,4162 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17,8421 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.971,5 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7.844,06 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.485,7224 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.182,9 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7.886 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6697 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 394,3 | m |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B800 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,3861 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,378 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,5457 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1147 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,0032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,3829 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,08 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,583 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0502 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3309 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30,2857 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 82,68 | kg |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,3136 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,6 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 53 | bộ |
| 16 | Bu lông cùm U8x138 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 106 | bộ |
| 17 | Thép móc tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0103 | tấn |
| 18 | ống thép dy13 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,0571 | m |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,805 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,07 | tấn |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 55,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 127,8 | kg |
| 8 | Bu lông nở thép F8 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 80 | bộ |
| 9 | Bu lông nở thép F10 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 80 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,86 | m3 |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ rào, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,232 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ rào đợt 2, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,008 | m3 |
| 4 | Cốt thép cho bê tông móng trụ, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0142 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0192 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt trụ thép hàng rào | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,112 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32 | cái |
| 8 | Bu lông nở thép M16 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 9 | Gia công , lắp đặt khung thép hàng rào HR1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0406 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | m2 |
| 11 | Gia công , lắp đặt khung thép hàng rào HR2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1311 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,36 | m2 |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công trụ thép TĐS-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,36 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,0945 | tấn |
| 3 | Gia công trụ thép TBD-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,143 | tấn |
| 4 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,5488 | tấn |
| 5 | Gia công trụ thép TĐA-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,6239 | tấn |
| 7 | Gia công trụ thép TCS-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,212 | tấn |
| 9 | Gia công trụ thép TĐS-110 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,9914 | tấn |
| 11 | Gia công trụ thép TBD-11 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,5906 | tấn |
| 13 | Gia công trụ thép TĐA-110 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,36 | tấn |
| 14 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,7345 | tấn |
| 15 | Gia công trụ thép TCS-110 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,91 | tấn |
| 16 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,2665 | tấn |
| 17 | Gia công trụ thép TTD-22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,78 | tấn |
| 18 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8112 | tấn |
| 19 | Gia công trụ thép TBD 22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,372 | tấn |
| 20 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3869 | tấn |
| 21 | Gia công trụ thép TĐA&CS 22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,372 | tấn |
| 22 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3869 | tấn |
| 23 | Gia công trụ thép TĐS 22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7745 | tấn |
| 24 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8055 | tấn |
| 25 | Gia công cột thép CT 2 - 24 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 85,6805 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 94,3204 | tấn |
| 27 | Gia công cột thép Cột CT 2- 12 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41,7735 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 44,9873 | tấn |
| 29 | Gia công cột thép CT 1 - 16 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 58,412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 64,2703 | tấn |
| 31 | Gia công cột thép CCS-20 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,8522 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,6063 | tấn |
| 33 | Gia công cột thép CT 1 - 8 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,3008 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21,0687 | tấn |
| 35 | Gia công xà thép XT2-17 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 55,938 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 64,637 | tấn |
| 37 | Gia công xà thép XT1-10 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 31,6733 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35,0372 | tấn |
| 39 | Mua Cột bê tông ly tâm T10C | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cột |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - MÓNG, NỀN NHÀ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 616,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39,7375 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nhà M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 156,5264 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,5794 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,9201 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà, F > 18mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,4128 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20,2345 | m3 |
| 8 | Đắp đất Công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 543,1884 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 72,8516 | m3 |
| 10 | Lát gạch granit 600x600 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 215,0648 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 26,8704 | m2 |
| 12 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 44,9684 | m2 |
| 13 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 237,1414 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót hè nhà M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,5692 | m3 |
| 15 | Láng vữa vỉa hè M100, dày 20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 105,692 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 105,692 | m2 |
| 17 | Xây bậc tam cấp gạch M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,0148 | m3 |
| 18 | Trát tay vịn cầu thang vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,3872 | m2 |
| 19 | Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29,4666 | m2 |
| 20 | ốp đá Granit bậc tam cấp mầu đen | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 42,8929 | m2 |
| 21 | ốp đá Granit cột, lan can cầu thang mầu trắng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21,8392 | m2 |
| 22 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7314 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,5359 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1044 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13 | cấu kiện |
| 26 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,2066 | m3 |
| 27 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,983 | m2 |
| 28 | Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,917 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (KL bao gồm mạ) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5.486,98 | kg |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - THÂN, MÁI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột nhà M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,2784 | m3 |
| 2 | Bê tông Dầm, giằng tường M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,3886 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn nhà M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 106,7636 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,5299 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền nhà M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 49,8088 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5847 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, F>18mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,9138 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8563 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,7465 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F>18mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,2784 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,9747 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3643 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, F>10mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3466 | tấn |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày >33cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,8832 | m3 |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 138 | m3 |
| 16 | Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,714 | m3 |
| 17 | Trát vữa XM M75, dày 15, tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.059,75 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M75, dày 15, tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 554,1999 | m2 |
| 19 | Trát vữa XM M75, dày 15, cột trụ nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 91,56 | m2 |
| 20 | Trát vữa XM M75, dày 10 trần nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 437,7048 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM M75, dày 10 dầm nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 308,2144 | m2 |
| 22 | Trát vữa XM M75 dày 15, tường phòng ắc quy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 101,966 | m2 |
| 23 | Trát vữa XM M75 dày 10, trần phòng ắc quy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 43,6968 | m2 |
| 24 | Lăn 3 nước sơn chống axit, tường phòng ắc quy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 101,966 | m2 |
| 25 | Lăn 3 nước sơn chống axit, trần phòng ắc quy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 43,6968 | m2 |
| 26 | Dàn giáo ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 468,0024 | m2 |
| 27 | Dàn giáo trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 520,295 | m2 |
| 28 | Lắp dựng trần thạch cao | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 424,268 | m2 |
| 29 | Bả ma tít tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.161,716 | m2 |
| 30 | Bả ma tít tường cột dầm trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 837,4792 | m2 |
| 31 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.059,75 | m2 |
| 32 | Trần, dầm nhà, cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 837,4792 | m2 |
| 33 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 467,9979 | m2 |
| 34 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 532,2603 | m2 |
| 35 | ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xám | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21,9396 | m2 |
| 36 | Phun matic tạo gai | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 86,202 | m2 |
| 37 | Kẻ gờ chỉ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 135,12 | m |
| 38 | Láng vữa xi măng dày 25 M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,1752 | m2 |
| 39 | ốp gạch granit vào tường nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 33,76 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống trơn 200x200x5 màu xanh cốm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,1752 | m2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thầm sàn WC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,1752 | m2 |
| 42 | Tấm compact HPI nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,336 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 536,9751 | m2 |
| 44 | Vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 536,9751 | m2 |
| 45 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 80x80x180 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 536,9751 | m2 |
| 46 | Hai Lớp gạch lá nem 300x300x20mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.073,9502 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng thép thang lên mái bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2.780,0758 | kg |
| 48 | Bulong thép M10 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40 | bộ |
| 49 | Kim thu sét và dây chống sét | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 152,7443 | kg |
| 50 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 51 | m2 |
| 51 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,24 | m2 |
| 52 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 64,28 | m2 |
| 53 | Mua, lắp đặt cửa kính thủy lực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,4 | m2 |
| 54 | Khoá nắm Solex | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa thủy lực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 56 | Tay co inox cửa sảnh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | bộ |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 5 | Tiểu nam | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh 30l | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Bể Inox 1,5m3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bể |
| 9 | ống nhựa PVC dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 111,4 | m |
| 10 | ống nhựa PVC dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,7 | m |
| 11 | ống nhựa PVC dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,2 | m |
| 12 | ống nhựa PVC dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | m |
| 13 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC Dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 16 | cút PVC dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 17 | ống nhựa PVC Class1 dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,7 | m |
| 18 | ống nhựa PVC Class1 dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,5 | m |
| 19 | ống nhựa PVC Class1 dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,3 | m |
| 20 | ống nhựa PVC Class1 dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,4 | m |
| 21 | Ống cấp nước PP-R dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,2 | m |
| 22 | Ống cấp nước PP-R dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4 | m |
| 23 | cút PVC dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 24 | cút PVC dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 25 | cút PVC dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 26 | cút PVC dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 27 | cút PPR dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 28 | cút PPR dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 29 | Tê PVC dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 30 | Tê PPR dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC dy25x20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC dy20x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 33 | Côn thu PPR dy20x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 34 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 35 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 36 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện Dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 38 | Tê sành dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 39 | ống PVC dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | m |
| 40 | Giá đỡ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 41 | ống thoát hơi dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,9 | m |
| 42 | Colie giữ ống dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11 | cái |
| 43 | cút dy 42x42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 44 | ống thoát PVC dy 150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | m |
| 45 | Côn thu dy150x110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 46 | Côn thu dy150x76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 47 | ống PVC dy 90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 80 | m |
| 48 | ống nhựa PVC dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29,75 | m |
| 49 | Chếch PVC dy 90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 56 | cái |
| 50 | cút PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 51 | Phếu thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | cái |
| 52 | Lồng chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | cái |
| 53 | ống nhựa PVC dy75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11 | m |
| 54 | Colie giữ ống dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 90 | cái |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | máy |
| 2 | Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | máy |
| 3 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTU | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | máy |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 5 | Hộp điện chứa 5 modul | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | tủ |
| 6 | Áp tô mát 3 pha 150A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 32A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 9 | Áp tô mát 2 pha 25A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 2 pha 20A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 11 | Áp tô mát 2 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | cái |
| 12 | Áp tô mát 2 pha 6A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 6A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 15 | Quạt hút gió 220V-1000m3/h | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17 | cái |
| 16 | Quạt hút gió 220V-1000m3/h, chống nổ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 17 | Đèn huỳnh quang sát trần 220V -4*20W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 37 | bộ |
| 18 | Đèn trần LED gắn trần 10W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21 | bộ |
| 19 | Đèn LED gắn trần phòng nổ 1x10W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | bộ |
| 20 | Đèn EXIT thoát hiểm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 21 | Công tắc 1 hạt cực 220V-5A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt cực 220V-5A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 23 | Công tắc 3 hạt cực 220V-5A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 24 | Công tắc 4 hạt cực 220V-5A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi, 3 chấu 220V - 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 31 | cái |
| 26 | Mặt Công tắc 4 hạt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 27 | Mặt Công tắc 3 hạt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 28 | Mặt Công tắc 2 hạt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 29 | Mặt Công tắc 1 hạt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 30 | Đế õm tường | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 54 | cái |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x35+1x16 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x6+1x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 80 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 70 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x1,5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 380 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 60 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 200 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 860 | m |
| 39 | ống nhựa luồn Cáp dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 350 | m |
| 40 | Tủ chiếu sáng sự cố | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 41 | Tủ điện nguồn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 42 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 43 | Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 44 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W (mua cùng tủ Invecter gồm 2 bộ này) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 54,539 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà,M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,3394 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,5745 | m3 |
| 4 | Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0968 | tấn |
| 5 | Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7053 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch chỉ M75, vữa XM M75, dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,1771 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền nhà đầm chặt K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,538 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền nhà M100 dày 150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,0657 | m3 |
| 9 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40,657 | m2 |
| 10 | Lát gạch Granit 600x600 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 31,39 | m2 |
| 11 | Lát gạch Granit 600x600 chống trơn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,7606 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35,838 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,163 | m3 |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,4088 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,4815 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4455 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,118 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0254 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0502 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0229 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1902 | tấn |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 74,19 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 91,4075 | m2 |
| 11 | Trát vữa XM M75 dày 15 cột nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,52 | m2 |
| 12 | Dàn giáo ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 82,176 | m2 |
| 13 | Dàn giáo trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,91 | m2 |
| 14 | Bả matit tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 91,4075 | m2 |
| 15 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 85,71 | m2 |
| 16 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 91,4075 | m2 |
| 17 | ốp đá bóc màu xám chân tường | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,234 | m2 |
| 18 | ốp gạch chân tường 120x600 màu xám | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,8016 | m2 |
| 19 | ốp đá granit bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,402 | m2 |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - MÁI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,2736 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,424 | m3 |
| 3 | Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7214 | tấn |
| 4 | Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5503 | tấn |
| 5 | Gia công , lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0551 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung M75 vữa xi măng M75, tường thu hồi mái | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,5378 | m3 |
| 7 | Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,91 | m2 |
| 8 | Trát dầm XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 33,74 | m2 |
| 9 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 52,7364 | m2 |
| 10 | Trát tường mái vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50,344 | m2 |
| 11 | Bả matit trần nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,91 | m2 |
| 12 | Lăn sơn tường chắn mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50,344 | m2 |
| 13 | Lăn sơn trần nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,91 | m2 |
| 14 | ốp đá bóc màu xám | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,322 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 52,7364 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ C8 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3089 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0452 | tấn |
| 18 | Sơn 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17,28 | m2 |
| 19 | Vít nở thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 180 | bộ |
| 20 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39 | m2 |
| 21 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25 | m |
| 22 | Tủ bếp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 23 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,225 | m2 |
| 24 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,79 | m2 |
| 25 | ống PVC dy 90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,8 | m |
| 26 | ống PVC dy 75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2 | m |
| 27 | Chếch PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 28 | Cút PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 29 | Phếu thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 30 | Lồng chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 31 | Colie giữ ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 32 | Lót vữa xi măng dày 25 M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8561 | m2 |
| 33 | ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,553 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8561 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thầm sàn WC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,8841 | m2 |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Chậu rửa bếp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Vòi nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 4 | Gương soi | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 5 | Xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh 30l | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Bể Inox 1,5m3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bể |
| 9 | ống nhựa PVC dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,2 | m |
| 10 | ống nhựa PVC dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,3 | m |
| 11 | ống nhựa PVC dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,5 | m |
| 12 | ống nhựa PVC dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,6 | m |
| 13 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC Dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 16 | cút PVC dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 17 | ống nhựa PVC dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | m |
| 18 | ống nhựa PVC dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | m |
| 19 | ống nhựa PVC dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,9 | m |
| 20 | ống nhựa PVC dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8 | m |
| 21 | ống PP-R dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,1 | m |
| 22 | ống PP-R dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,6 | m |
| 23 | Cút uPVC Dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 24 | Cút uPVC Dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 25 | Cút uPVC Dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 26 | Cút uPVC Dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 27 | Cút PP-R Dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 28 | Cút PP-R Dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 29 | Tê uPVC Dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 30 | Tê PP-R Dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC Dy25x20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC Dy20x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 33 | Côn thu PP-R Dy20x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 34 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 35 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 36 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện Dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 6 áptômát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | hộp |
| 2 | Áptômát 1 pha 25A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 3 | Áptômát 1 pha 16A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 4 | Áptômát 1 pha 6A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 5 | Đèn tuyp led 220V-18W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn lad trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 8 | Mặt công tắc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | cái |
| 11 | Quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 12 | Quạt hút gió 220V-350m3/h | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 13 | Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 115 | m |
| 14 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 55 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 100 | m |
| 16 | Ống nhựa F20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 17 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 188,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,262 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40,4358 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1002 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6489 | tấn |
| 6 | Xây móng nhà gạch đặc M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,6024 | m3 |
| 7 | Đắp đất tôn nền nhà đầm chặt K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 38,351 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền nhà M100 đá 1x2, dày 150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,2422 | m3 |
| 9 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 132,4224 | m2 |
| 10 | Lát gạch Granit 600x600 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 90,434 | m2 |
| 11 | Lấp đất móng nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 132,6224 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17,3166 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp và bồn hoa bằng gạch M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,0277 | m3 |
| 14 | Trát bậc tam cấp và bồn hoa vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22,468 | m2 |
| 15 | ốp đá Granit bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,088 | m2 |
| 16 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu bồn hoa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,38 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,99 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bể tự hoại M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,475 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1767 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cấu kiện |
| 21 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,4327 | m3 |
| 22 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,6632 | m2 |
| 23 | Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,2208 | m2 |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 35,6952 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,7566 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,454 | m3 |
| 4 | Bê tông cột nhà, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,3958 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0085 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0645 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,079 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6312 | tấn |
| 9 | Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 162,455 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 274,528 | m2 |
| 11 | Trát vữa XM M75, dày 15cm, cột | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,56 | m2 |
| 12 | Dàn giáo ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 143,08 | m2 |
| 13 | Dàn giáo trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 149,06 | m2 |
| 14 | Bả matit tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 274,528 | m2 |
| 15 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 177,015 | m2 |
| 16 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 274,528 | m2 |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - MÁI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,42 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,3624 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm,sàn mái, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8728 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm,sàn mái, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8506 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2068 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8398 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,1953 | m3 |
| 8 | Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 149,06 | m2 |
| 9 | Trát dầm XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 82,182 | m2 |
| 10 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 144,2 | m2 |
| 11 | Trát tường mái vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 113,822 | m2 |
| 12 | Bả matit trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 149,06 | m2 |
| 13 | Lăn sơn tường mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 113,822 | m2 |
| 14 | Lăn sơn trần nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 149,06 | m2 |
| 15 | Quét nước chống thấm sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 144,2 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ C8 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,0897 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1595 | tấn |
| 18 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 60,96 | m2 |
| 19 | Vít nở thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 635 | bộ |
| 20 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 140 | m2 |
| 21 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36 | m |
| 22 | Kim thu sét 1m | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét f12 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 48,6 | m |
| 24 | Bật sắt F10 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0076 | tấn |
| 25 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,94 | m2 |
| 26 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,12 | m2 |
| 27 | ống PVC dy 90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | m |
| 28 | Chếch PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 29 | Cút PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 30 | Phếu thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 31 | Lồng chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 32 | Colie giữ ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 33 | Lót vữa xi măng dày 25 M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,6608 | m2 |
| 34 | ốp đá granit vào tường nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 68,676 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,6608 | m2 |
| 36 | Quét Flinkote chống thầm sàn WC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,6608 | m2 |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 2 | Chậu rửa đôi cho bếp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 3 | Vòi nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 4 | Gương soi | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 5 | Xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh 30l | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 8 | Bể Inox 1,5m3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bể |
| 9 | Thép hộp inox 40x60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,8 | m |
| 10 | Bàn rửa ốp đá granit | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | m2 |
| 11 | ống nhựa PVC dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | m |
| 12 | ống nhựa PVC dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | m |
| 13 | ống nhựa PVC dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | m |
| 14 | ống nhựa PVC dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,5 | m |
| 15 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 16 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | cái |
| 17 | Y nhựa PVC Dy76 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 18 | cút PVC dy42 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 19 | ống nhựa PVC dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18 | m |
| 20 | ống nhựa PVC dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | m |
| 21 | ống nhựa PVC dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8 | m |
| 22 | ống PP-R dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,8 | m |
| 23 | Cút uPVC Dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 24 | Cút uPVC Dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 25 | Cút uPVC Dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 26 | Cút PP-R Dy15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 27 | Tê uPVC Dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 28 | Tê uPVC Dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 29 | Tê thu uPVC Dy20x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 30 | Côn thu uPVC Dy32x20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC Dy20x15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 32 | Van phao điện Dy32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hộp điện cho 6 áptômát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | hộp |
| 2 | Bảng điện cho 6 áptômát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | hộp |
| 3 | Áptômát 3 pha 32A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 1 pha 32A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 5 | Áptômát 1 pha 20A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 6 | Áptômát 1 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 7 | Đèn tuyp led 220V-18W | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | bộ |
| 8 | Đèn led trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 9 | Công tắc 2 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11 | cái |
| 10 | Mặt công tắc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | cái |
| 13 | Quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 14 | Quạt hút gió 220V-350m3/h | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 15 | Điều hoà treo tường1 chiều 12000BTU | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | máy |
| 16 | Vật tư lắp đặt điều hòa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 17 | Cáp Cu/PVC - 3x6+1x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 110 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 120 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 220 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | m |
| 22 | Ống nhựa F20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa F100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25 | m |
| 24 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ KIOS ĐẶT CÁC TỦ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 50,733 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,813 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nhà, M250 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,9734 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,3844 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,9206 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1232 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4582 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 34,4729 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,8535 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,2601 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,6724 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,27 | m3 |
| 13 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,6 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0952 | tấn |
| 15 | Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,34 | m2 |
| 16 | Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,34 | m2 |
| 17 | Đào mương cáp rộng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,6368 | m3 |
| 18 | Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,6342 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200 đá1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2948 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng thép tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0332 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x5 tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1461 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng thép mương cáp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1992 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 694,2 | kg |
| 24 | Bulông M8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 130 | cái |
| 25 | Bulông cùm U M8x138 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 170 | cái |
| 26 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,8436 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 28 | Trát granito bề mặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,8956 | m2 |
| 29 | Bê tông M300, đá 1x2 đặt lỗ luồn ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1255 | m3 |
| 30 | ống luồn PVC dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,12 | m |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30,1926 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông hè, M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2828 | m3 |
| 4 | Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,93 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1742 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép móng nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0638 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép móng nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2307 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dày>33cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,3 | m3 |
| 10 | Bê tông móng máy bơm, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,196 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền M100 đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8876 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8876 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép nền nhà, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1185 | tấn |
| 14 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm nền nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 31,5356 | m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,6226 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,57 | m3 |
| 17 | Lát gạch Granit 600x600x7 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,8756 | m2 |
| 18 | Lát gạch Granit 600x600x7 chống trơn hè nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,66 | m2 |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,7756 | m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt cửa đi bằng thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt cửa sổ chớp cố định | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,4 | m2 |
| 4 | Khoá cửa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông giằng tường, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8219 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0199 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0734 | tấn |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 56,68 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 58,176 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 73,08 | m2 |
| 11 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 58,176 | m2 |
| 12 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 56,68 | m2 |
| 13 | Kẻ gờ chỉ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 97,04 | m |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - MÁI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,7974 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,08 | m3 |
| 3 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,0164 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7634 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3338 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0636 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2939 | tấn |
| 8 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 72,74 | m2 |
| 9 | Láng sàn mái vữa XM M75 dày 4cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 44,9684 | m2 |
| 10 | Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 52,4968 | m2 |
| 11 | Lát 1 lớp gạch chống nóng 80x80x180 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 26,2484 | m2 |
| 12 | Lăn sơn trần nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 72,74 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 51,0304 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 44,9684 | m2 |
| 15 | Xây tường chắn mái gạch chỉ M75, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,232 | m3 |
| 16 | Trát tường chắn mái XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25,48 | m2 |
| 17 | Lồng chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 19 | ống PVC D90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,8 | m |
| 20 | Chếch 135PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC dy90 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 22 | ống PVC Dn75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8 | m |
| 23 | ống PVC D30 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8 | m |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hộp điện cho 8 áptômát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | hộp |
| 2 | Áptômát 3 pha 400A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 3 | Áptômát 3 pha 16A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 3 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 5 | Áptômát 1 pha 16A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 6 | Áptômát 1 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 7 | Áptômát 1 pha 6A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 8 | Đèn led trần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | bộ |
| 9 | Công tắc 2 cực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 10 | Mặt công tắc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện 10A | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 13 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 110 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 90 | m |
| 15 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 345 | m |
| 16 | Cáp lực Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 100 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | m |
| 19 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| CM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,296 | m3 |
| 3 | Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,7605 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27,2144 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32,2624 | m2 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 10 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32,2624 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32,2624 | m2 |
| 8 | Quét 3 nước vôi màu trắng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27,2144 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,096 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,32 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,816 | m3 |
| 13 | Lớp cát vàng rửa sạch | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,3026 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi nhỏ F 3 mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3126 | m3 |
| 15 | Lớp sỏi to F 30 mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,521 | m3 |
| 16 | Lưới inox d1,5 mắt lưới 5x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | m2 |
| 17 | Tôn tráng kẽm dày 1mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,584 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng thép hình không gỉ, liên kết bằng hàn hơi giàn phun | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 193,88 | kg |
| 20 | Bu lông M6x20 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| 21 | ống thép tráng kẽm dy80x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,55 | m |
| 22 | ống thép tráng kẽm dy50x3.6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13 | m |
| 23 | ống thép tráng kẽm 25x3.2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,5 | m |
| 24 | Cút thép dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 25 | Tê đều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 26 | Tê thu dy50x25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 27 | Nút bịt dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 28 | Nút bịt dy 25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 96,446 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12,196 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 98,9297 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0198 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,0664 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F>18mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4102 | tấn |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 251,7 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 282,04 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp sơn nước phía ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 251,7 | m2 |
| 10 | Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm Epoxy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 282,04 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,0833 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 83,3627 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng xà gồ C8 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,994 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cột C1 mái che | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5993 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng vì kèo mái che | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6061 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1771 | tấn |
| 17 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40 | m2 |
| 18 | Vít nở thép | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.170 | cái |
| 19 | Mái lợp tôn cán sóng vuông, dày 0,47 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 117 | m2 |
| 20 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 28,5 | m |
| 21 | Gia công thép tiếp địa f12 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 53,28 | kg |
| 22 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 60 | m |
| 23 | ống thép đen dy 200x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 36 | m |
| 24 | ống thép tráng kẽm dy 100x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | m |
| 25 | Van 1 chiều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 26 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 27 | Cút thép 90, dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14 | cái |
| 28 | Cút thép 90, dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 30 | Colie đỡ ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 32 | cái |
| 31 | Van phao điện | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| CO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 330,1343 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,68 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41,278 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1113 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,8057 | tấn |
| 6 | Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,4 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 120,593 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 204,65 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 325,243 | m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1 M250,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,61 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,5167 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1193 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan Đ1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,3538 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 95 | cái |
| 15 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 121,2973 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 208,837 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan Đ2 và tấm đậy bơm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1924 | tấn |
| 18 | ống thép dy 219x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | m |
| 19 | ống thép dy 160x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,8 | m |
| 20 | ống thép dy 50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,08 | m |
| 21 | ống PVC dy 34 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | m |
| 22 | Cút thép dy 219 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 23 | Cút thép dy 160 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 24 | Cút thép dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | cái |
| 25 | Thép neo ống thông hơi và giá giữ ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,21 | kg |
| 26 | Lắp đặtThép neo ống thông hơi và giá giữ ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0192 | tấn |
| 27 | Bu lông M12x45 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M12x60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 83,798 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,348 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,48 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41,4 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,24 | m2 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 10 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,24 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 61,24 | m2 |
| 8 | Quét 3 nước vôi màu trắng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41,4 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cho bê tông bể ,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4442 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 53,93 | m3 |
| 11 | Lớp cát thạch anh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,34 | m3 |
| 12 | Lớp than hoạt tính | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,17 | m3 |
| 13 | Lớp sỏi cuội | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,17 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29,868 | m3 |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ TRẠM BƠM NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,9535 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 lót móng nhà đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,3672 | m3 |
| 3 | Bê tông hè M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,262 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dầy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2335 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M75 bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1188 | m3 |
| 6 | Đất tôn nền nhà | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4915 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà M100 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,1528 | m3 |
| 8 | Láng vữa xi măng nền nhà M75 dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,5281 | m2 |
| 9 | Trát, láng vữa xi măng M75 dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,4363 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,2931 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6604 | m3 |
| 12 | Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,5506 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt cửa- Thép hộp 40x60 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20,384 | kg |
| 14 | Gia công và lắp đặt cửa - Thép hộp 40x40 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 46,618 | kg |
| 15 | Gia công và lắp đặt cửa - Tôn tráng kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0132 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp đặt cửa - Khoá | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt cửa - Bản lề | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt cửa - Lưới inox | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,702 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp đặt cửa- Bu long 8x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | bộ |
| 20 | Trát vữa XM M75 tường ngoài dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,04 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM M75 tường trong dày 15 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,218 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,264 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước tường trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,0441 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước tường ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,04 | m2 |
| 25 | Bê tông cốt thép sàn mái, M200 đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,6894 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cho sàn mái ,F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0706 | tấn |
| 27 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,7081 | m2 |
| 28 | Láng sàn mái vữa XM M75 dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,1504 | m2 |
| 29 | Nắp tôn mái | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,205 | kg |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,7113 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,2846 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,4267 | 100m3 |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống bê tông dy 200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 188,5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 188 | cái |
| 3 | Ống bê tông dy 300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 203,5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đế cống dy300 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 203 | cái |
| 5 | Ống bê tông dy 500 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 582 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống dy500 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 582 | cái |
| 7 | Ống bê tông dy 700 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 38 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống dy700 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 38 | cái |
| 9 | Ống thép dy 200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 84,5 | m |
| 10 | Ống HDPE dy 50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 181 | m |
| 11 | Cút HDPE dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | cái |
| 12 | Tê HDPE dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 14 | Van 2 chiều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 15 | Van phao điện | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 16 | Van phao chống cạn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| CT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG Gc | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 310,148 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,4918 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 39,0924 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,7376 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4136 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 94 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 202,3961 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 207,5488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 102,5991 | m3 |
| 10 | Rải lưới inox 5x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,92 | m2 |
| 11 | Thép lưới L1 cửa thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,92 | m2 |
| 12 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 57,1285 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,5415 | m3 |
| 14 | Lấp đất cửa thu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 37,224 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,9045 | m3 |
| CU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG Gp | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 178,1701 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,1974 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24,7443 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,7216 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2376 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 54 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 126,6651 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 119,2302 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 58,9399 | m3 |
| 10 | Rải lưới inox 5x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,72 | m2 |
| 11 | Thép lưới L1 cửa thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,86 | m2 |
| 12 | Lắp đặt lưới L1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,86 | m2 |
| 13 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18,3397 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa thu nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,9333 | m3 |
| 15 | Lấp đất cửa thu | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,583 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6,7567 | m3 |
| CV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC MẶT H | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,5772 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,8294 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,5229 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2016 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,0176 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,111 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11,3195 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,2577 | m3 |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GIẾNG VAN GV | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8,8623 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,2668 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,7306 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7,4267 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,3959 | m2 |
| 6 | Gia công Nắp đậy bằng tôn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,093 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp đậy bằng tôn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,6655 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,1968 | m3 |
| CX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - RÃNH THU NƯỚC R1 | |||
| 1 | Đào đất rãnh nước, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 248,6883 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 48,7231 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc M75 vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25,0602 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.056,781 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm 4x6 lòng rãnh | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 49,604 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 125,301 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 123,3873 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC dy110 class1 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 104 | m |
| 9 | Cút PVC dy110 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 104 | cái |
| 10 | Lưới inox 5x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20,8 | m2 |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KHOAN GIẾNG NGẦM - KHOAN THĂM DÒ, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VI | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | m khoan |
| 2 | Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIII | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | m khoan |
| 3 | Đất đá cấp IV - VI | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | m |
| 4 | Đất đá cấp VII - VIII | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | m |
| 5 | Bơm hút nước thí nghiệm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lần |
| 6 | Phân tích mẫu nước hoá toàn phần | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích mẫu vi trùng *0,75 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 8 | Phân tích mẫu sắt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 9 | Phân tích mẫu vi lượng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 10 | Phân tích màu sắc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích mùi vị | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 12 | Phân tích độ đục | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 13 | Phân tích PH | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 14 | Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 15 | Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 16 | Phân tích tổng chất rắn hòa tan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 17 | Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nito | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 18 | Phân tích hàm lượng Asen | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 19 | Phân tích hàm lượng Atimon | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 20 | Phân tích hàm lượng Clorua | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 21 | Phân tích hàm lượng chì | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 22 | Phân tích hàm lượng crom | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 23 | Phân tích hàm lượng đồng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 24 | Phân tích hàm lượng florua | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 25 | Phân tích hàm lượng kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 26 | Phân tích hàm lượng hydro sunfua | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 27 | Phân tích hàm lượng mangan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 28 | Phân tích hàm lượng nhôm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 29 | Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nito | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 30 | Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 31 | Phân tích hàm lượng thủy ngân | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 32 | Phân tích hàm lượng xyanua | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 33 | Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen Sunfomat | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 34 | Phân tích Benzen | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 35 | Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenol | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 36 | Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 37 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 38 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 39 | Phân tích Coliform | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 40 | Phân tích E.coli và coliform | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 41 | Phân tích tổng hoạt động anpha | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| 42 | Phân tích tổng hoạt động beta | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | mẫu |
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KHOAN GIẾNG NGẦM - KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khoan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lần |
| 2 | Đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VI | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | m |
| 3 | Đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIII | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | m |
| 4 | Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2999 | m3 |
| 5 | Kết cấu giếng đường kính ống 150mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | m |
| 6 | Kết cấu giếng đường kính ống 100mm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | m |
| 7 | Khoan ống lọc | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | m |
| 8 | Công tác thổi rửa giếng khoan | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | m |
| 9 | Công tác gia công sét chèn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,0492 | m3 |
| 10 | Công tác gia công sỏi chèn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,884 | m3 |
| 11 | Ống thép đen dy 150x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40,5 | m |
| 12 | Ống thép đen dy 100x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 42 | m |
| 14 | Côn thu dy150x100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ áp lực | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 19 | Rắc bộ ba dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 20 | Thép bản nắp bể | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1,9 | kg |
| 21 | Lưới INOX | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5,5 | m2 |
| 22 | Dây INOX d2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm hút giếng,Q = 9.6m3/h; h = 90m | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | 1 máy |
| DA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CÁC BỆ ĐỠ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 33,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép bệ đỡ ống, F | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,168 | tấn |
| 5 | Bulong M10x120 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 378 | bộ |
| 6 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt colie C-1, C-2, C-3 bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 89,43 | kg |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4,48 | m3 |
| DB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY, BỆ ĐỠ TỦ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10,2582 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,2572 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,7816 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ nước M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,8 | m3 |
| 5 | Bulong nở | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | bộ |
| 6 | Lấp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,7776 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,4806 | m3 |
| DC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN | |||
| 1 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2,034 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ nước M200,đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 0,081 | m3 |
| 3 | Bu lông neo BL16 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 79,2 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt giàn phun bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1.355,18 | kg |
| 5 | Dây nối tắt + Đầu cốt tiếp địa bằng đồng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18 | cái |
| 6 | Dây nối đất -50x5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3,6 | kg |
| 7 | Bịt đầu ống Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 18 | cái |
| 8 | Bịt đầu ống Dy80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 34 | cái |
| 9 | Bu lông M10 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 34 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| DD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG Ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 53,55 | m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 271,0966 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 15,8299 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14,616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 37,3275 | m3 |
| DE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | ống thép đen Dy200x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14 | m |
| 2 | ống thép đen Dy150x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 430 | m |
| 3 | ống thép đen Dy100x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 40 | m |
| 4 | Cút thép Dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 5 | Cút thép Dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29 | cái |
| 6 | Cút thép Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 7 | Tê Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 8 | Tê Dy150x100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13 | cái |
| 9 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 10 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 12 | Van 2 chiều (Van bướm) Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 13 | Van lọc Y Dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 14 | Lupe van dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 15 | Cụm van tràn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 16 | Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 7 | cái |
| 19 | Mặt bích Dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14 | cặp bích |
| 20 | Mặt bích Dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cặp bích |
| 21 | Mặt bích Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 14 | cặp bích |
| 22 | Bu lông M22x100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 144 | bộ |
| 23 | Bu lông M20x100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 240 | bộ |
| 24 | Khớp nối mềm dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 26 | Mặt bích thép đặc bịt đầu ống dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cặp bích |
| 27 | Gioăng cao su Dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| 28 | Gioăng cao su Dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| 29 | Gioăng cao su Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 52 | cái |
| 31 | Dây nối đất -40x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16,328 | kg |
| 32 | Hộp nút ấn chuông còi+ bình chữa cháy xe đẩy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 33 | ống thép đen Dy100x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | m |
| 34 | Cút thép Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 35 | Mặt bích Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | cặp bích |
| 36 | Gioăng cao su Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | cái |
| 37 | Bu lông M14x70 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 128 | bộ |
| DF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA TRONG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Côn dy80x150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 2 | Côn dy200x150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 3 | Côn dy50x32 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 4 | ống thép đen dy200x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9,8 | m |
| 5 | ống thép đen dy150x4,78 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 21,05 | m |
| 6 | ống thép tráng kẽm dy50x3,6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | m |
| 7 | Cút thép hàn dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 9 | cái |
| 8 | Cút thép hàn dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 9 | Van 2 chiều dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 11 | Van 2 chiều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 12 | Van an toàn (van xả áp) dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 15 | Van bi dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 16 | Tê thép hàn dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 17 | Tê thép hàn dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 18 | Tê thép hàn dy150x150x100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 19 | Tê thép hàn dy50, dt=4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực p=16at | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 21 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 22 | ống nối mềm dy=150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 23 | Mặt bích dy=200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 30 | cặp bích |
| 24 | Mặt bích dy=150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 64 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích dy=50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cặp bích |
| 26 | Gioăng cao su dy200 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 24 | cái |
| 27 | Gioăng cao su dy150 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41 | cái |
| 28 | Gioăng cao su dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13 | cái |
| 29 | Bu lông M14x70 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 288 | bộ |
| 30 | Dây nối đất -40x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 19,5 | kg |
| 31 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm các loại | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt bình trữ áp | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt gối đỡ ống G-1, G-2 bằng thép mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 58,14 | kg |
| 35 | Bu lông M10x40 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | bộ |
| 36 | Vít nở thép phi 10x100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | bộ |
| DG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | ống thép đen Dy100x4,3 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 84,8 | m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 13,7 | m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 20 | m |
| 5 | Tê giảm Dy100x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 6 | Tê đều Dy80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 7 | Tê đều Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 8 | Tê giảm Dy80x50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 9 | Cút thép Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 10 | Cút thép Dy80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cái |
| 11 | Cút thép Dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 12 | Cút thép Dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 82 | cái |
| 13 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41 | cái |
| 14 | Mặt bích thép Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cặp bích |
| 15 | Mặt bích thép Dy80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 22 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép Dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 8 | cặp bích |
| 17 | Gioăng Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 18 | Gioăng Dy80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 11 | cái |
| 19 | Gioăng Dy50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 20 | Bu lông M14x70 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 108 | bộ |
| 21 | Đầu phun sương HV-17 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 29 | cái |
| 22 | Đầu phun sương HV-14 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 12 | cái |
| 23 | Côn thép Dy100x80 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 24 | Côn thép Dy80x50 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 25 | Van xả cặn dàn phun Dy100 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 26 | Dây nối đất -40x4 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 25,12 | kg |
| 27 | Kép Dy25 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 41 | cái |
| 28 | Dây nối tắt bằng đồng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 16 | cái |
| DH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 16at | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 27 | bộ |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy nằng khí CO2 loại MT5 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 17 | bộ |
| 9 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 10 | Gía đỡ lắp đầu báo cháy nhiệt | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 10 | cái |
| 11 | Bu lông M6x30 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 60 | cái |
| 12 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| DI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 16 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự. | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 2 | Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối… | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển tại nhà trạm bơm, bao gồm: | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | vỏ tủ |
| 5 | Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 6 | cái |
| 6 | Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 7 | Module địa chỉ ISO cách ly | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 9 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển từ xa HT PCCC, bao gồm: | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | vỏ tủ |
| 10 | Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 11 | Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 12 | Module địa chỉ ISO cách ly | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo màu 24VDC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 14 | Nút nhấn khởi động/ dừng | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 15 | Ổ khóa chuyển mạch 220VAC | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 16 | Rơle trung gian cho điều khiển | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 4 | bộ |
| 17 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 18 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC các MBA, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | vỏ tủ |
| 19 | Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 3 | cái |
| 20 | Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 21 | Module địa chỉ ISO cách ly | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 22 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 23 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC kháng bù, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | vỏ tủ |
| 24 | Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 25 | Module địa chỉ ISO cách ly | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 27 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | vỏ tủ |
| 28 | Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 29 | Module địa chỉ ISO cách ly | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 30 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 31 | Thiết bị lập trình địa chỉ | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 32 | Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với bộ I/O cho tín hiệu chung toàn trạm để kết nối lên HT máy tính trạm phục vụ giám sát | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính) Qyc = 180m3/h, Htư = 76mH2O, n = 80-85kW, v = 2950v/ph | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng) Qyc = 180m3/h, Htư = 76mH2O, v = 2950v/ph | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện (máy bơm bù áp) Qyc = 5,4m3/h, Htư = 90mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) Qyc = 7-15m3/h, Htư = 32-28mH2O, n = 2,2kW, v = 2900v/ph | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm giếng nước ngầm Q=9,6m3/h;H=90m | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 0-12kg/cm2 | Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT | 1 | bộ |
| DK | Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
| 2 | Ô tô ben và ô tô tải | Tải trọng 5-15Tấn | 8 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m | 1 |
| 4 | Cẩu bán tải | Tải trọng 5-7 Tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Loại có dung tích 250 lít | 5 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | Loại 100T | 2 |
| 7 | Máy đào đất | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 9 | Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | Trọn bộ | 2 |
| 10 | Máy toàn đạt điện tử | Trọn bộ | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | Loại 9T-12 tấn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Loại cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi