Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052787-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Thọ Xuân chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211052742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:14:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,828,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96948E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 692.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 03 thợ nề, 01 thợ ván khuôn, 01 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không Thọ Xuân chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà kho vật tư - Cảng hàng không Thọ Xuân
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không Thọ Xuân chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP , địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Chủ đầu tư: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông và thuỷ lợi Thái Sơn. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Xây dựng Hồng Đức TH. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPĐTPTXD Trường Lộc. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD và TM Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Cảng hàng không Thọ Xuân chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP , địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Chủ đầu tư: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Chủ đầu tư: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Trần Sỹ Hiến, Giám đốc Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6635100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,63821m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6433100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,2014m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1632100m2
6Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2268100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0571tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7695tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,501m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,3512m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7782100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,179tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8497tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4585m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9936100m3/1km
B Hạng mục 2: Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9204m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6415100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0997tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6472tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3344m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3542100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2665tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9207tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,5666m3
10Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1036100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4355tấn
12Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,895m3
13Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1897100m2
14Lắp dựng cốt thép xà giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1571tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0493tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, gạch lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,4498m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, gạch lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6946m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt298,3452m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt263,2292m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,42m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt83,12m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,36m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt298,3452m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt692,1292m2
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0199m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,2642m3
27Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,5464m2
28Đánh bóng bê tông nền nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,26m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,5464m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa thép chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5m2
31Nắp hộp kỹ thuật bằng tấm aluTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,24m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,84m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5m3
34Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
38Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
42Tủ điện tổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
43Lắp đặt hộp âm tường, đế âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24hộp
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
53Lắp đặt điều hòa 1 chiều 12000BTU ( hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
54Phễu thu nước mái d90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
57Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,21m3
58Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
60Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
61Gia công lắp dựng cọc đơ dây d22Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
63Dây tiếp địa 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4m3
C Hạng mục 3: PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm, sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Hộp
2Bình chữa cháy bột ABC - 4kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bình
3Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bình
4Nội quy tiêu lệnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
5Hộp đựng dụng cụ phá dỡ ban đầu gồm: Búa, cưa tay, kìm cộng lực, xà bengTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Hộp
6Đèn ExitTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
7Đèn chiếu sáng sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
10Ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A .Cho đèn exit - sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
12Đầu báo cháy khóiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
13Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
14Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
16Cắt đường + Đục Đường Bê Tông NhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1công
17Hoàn trả mặt đường bê tông nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,015100m2
18Đào và đắp đất chôn đường dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8m3
D Hạng mục 4: Đường bê tông vào nhà kho
1Mua đất đắp đến chân công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt229,3994m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,294100m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,94m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,88m3
5Cắt bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96948E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 692.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Công nhân kỹ thuật 9 Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 03 thợ nề, 01 thợ ván khuôn, 01 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Giàn giáo thép (bộ) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt30
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->