Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Thọ Xuân chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:14:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,828,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96948E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 692.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 03 thợ nề, 01 thợ ván khuôn, 01 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không Thọ Xuân chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho vật tư - Cảng hàng không Thọ Xuân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
+ Chủ đầu tư: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Sân bay Sao Vàng, Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Trần Sỹ Hiến, Giám đốc Cảng hàng không Thọ Xuân – Chi nhánh Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,6382 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6433 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7695 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,501 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,3512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7782 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8497 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4585 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9936 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6415 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0997 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6472 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3542 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2665 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9207 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,5666 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1036 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4355 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,895 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1897 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1571 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0493 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, gạch lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,4498 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, gạch lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6946 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 298,3452 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 263,2292 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,42 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,12 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,36 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 298,3452 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 692,1292 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0199 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,2642 | m3 |
| 27 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,5464 | m2 |
| 28 | Đánh bóng bê tông nền nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,26 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,5464 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa thép chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 31 | Nắp hộp kỹ thuật bằng tấm alu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Tủ điện tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp âm tường, đế âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 350 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều 12000BTU ( hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Phễu thu nước mái d90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 61 | Gia công lắp dựng cọc đơ dây d22 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 63 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| C | Hạng mục 3: PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ ban đầu gồm: Búa, cưa tay, kìm cộng lực, xà beng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 6 | Đèn Exit | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 10 | Ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A .Cho đèn exit - sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đầu báo cháy khói | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 16 | Cắt đường + Đục Đường Bê Tông Nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 17 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Đào và đắp đất chôn đường dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Đường bê tông vào nhà kho | |||
| 1 | Mua đất đắp đến chân công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 229,3994 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,94 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,88 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96948E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 692.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 9 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 03 thợ nề, 01 thợ ván khuôn, 01 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 30 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi