Gói thầu: 01.XL - Xây dựng Nhà làm việc 02 tầng trụ sở UBND xã Lâm Hợp theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL - Xây dựng Nhà làm việc 02 tầng trụ sở UBND xã Lâm Hợp theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Đã bố trí 2 tỷ đồng tại Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND huyện), ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:08:00 đến ngày 2021-10-29 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53279E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) về bản chất Công trình dân dụng cấp III (Có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.986.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.972.958.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL - Xây dựng Nhà làm việc 02 tầng trụ sở UBND xã Lâm Hợp theo hồ sơ thiết kế được duyệt Nhà làm việc 2 tầng trụ sở UBND xã Lâm Hợp 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Đã bố trí 2 tỷ đồng tại Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND huyện), ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC, - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lâm Hợp, Địa chỉ: xã Lâm Hợp, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lâm Hợp, Địa chỉ: xã Lâm Hợp, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỞ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | ca |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0968 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 16,4639 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 7,5762 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,835 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0528 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9233 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,2453 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,6925 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7228 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1721 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6751 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,9508 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 37,4082 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,6764 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2227 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4648 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4767 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5003 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2823 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,753 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 41,3015 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 41,3015 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,3775 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7229 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3375 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1477 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4915 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,4412 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 3,8504 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5925 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,7937 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1069 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,2369 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 4,9093 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 6,868 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 56,8359 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1607 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2253 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0614 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,2277 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4139 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2196 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1846 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 32,27 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 32,27 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7673 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,7284 | m2 |
| 51 | Lan can cầu thang sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 9,5598 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 13,2528 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 54,3671 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,4837 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,0254 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,5341 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2293 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2293 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2647 | 100m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 217,016 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 215,7888 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 453,4668 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 490,93 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 247,1232 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.015,3878 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 92,96 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 220,26 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,48 | m |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 489,862 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn chương V | 112,735 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 62,911 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 462,912 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 842,4296 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 944,3968 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 1.786,8264 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở quay hệ 4500 nhôm kính Việt Nhật, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 34,58 | m2 |
| 77 | Cửa đi kính cường lực 12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 70,68 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 6,195 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ, lan can 16x16 | Theo chỉ dẫn chương V | 79,48 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 79,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 5,67 | 100m2 |
| 83 | Lắp tủ điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sino | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 cực 32A | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chỉ dẫn chương V | 325 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chỉ dẫn chương V | 356 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 178 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 110 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bán nguyệt) | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led D300; 40W _ Compact | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 58 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 969 | m |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 13,1625 | 1m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | m |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,693 | m3 |
| 106 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | m |
| 107 | Mốc sứ báo cáp | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 108 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn chương V | 9,1125 | m3 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 90 | m |
| 113 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 114 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3 | m |
| 115 | Bu lông đai ốc | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m3 |
| 118 | Chì lá | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tấm |
| 119 | Hàn điện | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | m |
| 120 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 123 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,504 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt quả cấu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 128 | Nẹp ống + đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 49 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53279E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) về bản chất Công trình dân dụng cấp III (Có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.986.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.972.958.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi