Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052984-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211024142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:32:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,643,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,600,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi..Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên , đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng ).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động)Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về số lượng công nhân chính:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Mộc ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Chứng chỉ đào tạo, Bằng nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu ....
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loại 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Loại 150 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước 20 CV
- Đặc điểm thiết bị Loại 20CV, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Toàn đạc hoặc thủy bình, kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới B45 thuộc DMKH SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
130 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định; địa chỉ: Số 09 - Trần Nhật Duật- thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng; Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 160 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống, Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 0223.774.226; 0223.774.576
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : Kênh chính
1Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V354,41m3
2Bê tông tường chiều dày E-HSMT- Chương V653,81m3
3Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V19,67m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V22,38m3
5Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V15,57m3
6Bê tông lắp hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,45m3
7Lắp đặt cấu kiện tấm nắp trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V61cấu kiện
8Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V147,92m3
9Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V6,3366100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn tường kênhE-HSMT- Chương V108,6777100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênhE-HSMT- Chương V3,0992100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanE-HSMT- Chương V1,7847100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố gaE-HSMT- Chương V0,0251100m2
14Lắp dựng cốt thép móng kênh, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V29,0782tấn
15Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V16,4748tấn
16Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V28,9837tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V2,5546tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V1,4431tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố gaE-HSMT- Chương V0,0308tấn
20Rải giấy dầu 2 lớpE-HSMT- Chương V2,4835100m2
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V16,7576100m3
22Đào phá đập bằng máy đàoE-HSMT- Chương V0,443100m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3E-HSMT- Chương V0,443100m3
24Đất muaE-HSMT- Chương V989,848m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V23,7898100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V40,875100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V31,43m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1.627,61m3
29Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT- Chương V16,5904100m3
30Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V16,5904100m3/1km
31Di chuyển cột điệnE-HSMT- Chương V1cái
B HẠNG MỤC 2.1 : 2 Cống điều tiết tại K0; K1+536.9m
1Bê tông móng chiều rộng E-HSMT- Chương V8,67m3
2Bê tông tường chiều dày E-HSMT- Chương V9,71m3
3Bê tông tấm đan, DV, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,46m3
4Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V6,5m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,17m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V11cấu kiện
7Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V3,21m3
8Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,1643100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn tườngE-HSMT- Chương V0,603100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, DVE-HSMT- Chương V0,0838100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT- Chương V0,4793tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép E-HSMT- Chương V0,6645tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép DV, tấm đan đường kính cốt thép E-HSMT- Chương V0,0217tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép DV, trần cống đường kính cốt thép > 10mmE-HSMT- Chương V0,2153tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0048tấn
16Thép C140E-HSMT- Chương V100,5kg
17Thép L75E-HSMT- Chương V19,45kg
18Thép tấmE-HSMT- Chương V12,71kg
19Gia công dàn vanE-HSMT- Chương V0,1327tấn
20Lắp đặt dàn vanE-HSMT- Chương V0,1327tấn
21Thép C80E-HSMT- Chương V65,51kg
22Thép L75E-HSMT- Chương V32,33kg
23Thép tấmE-HSMT- Chương V159,34kg
24Sản xuất cánh cửa, hèm vanE-HSMT- Chương V0,2572tấn
25Lắp đặt cánh cửa, hèm vanE-HSMT- Chương V0,2572tấn
26Bu lôngE-HSMT- Chương V9cái
27Thép đuôi cá F12E-HSMT- Chương V28cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V13,481m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,09100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,288100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V10,41100m
32Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V2bộ
C HẠNG MỤC 2.2 : 5 Cống điều tiết đầu kênh nhánh tại K0+92.6m; K1+100.9m; K1+310.6m; K1+548m; K2+283.2m;
1Bê tông móng chiều rộng E-HSMT- Chương V4,03m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,31m3
3Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,32m3
4Lắp đặt cấu kiện BT cánh cửa trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V51cấu kiện
5Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,74m3
6Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V8,78m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V65,13m2
8Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,095100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép E-HSMT- Chương V0,0881tấn
10Thép C140E-HSMT- Chương V255kg
11Thép L75E-HSMT- Chương V63kg
12Thép tấmE-HSMT- Chương V9,4kg
13Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,3274tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,3274tấn
15Thép L75E-HSMT- Chương V127,4kg
16Thép tấmE-HSMT- Chương V32,7kg
17Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,1601tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,1601tấn
19Bu lôngE-HSMT- Chương V25cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V15,631m2
21Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V5bộ
D HẠNG MỤC 2.3 : 2 Cụm cống điều tiết tại K0+418m; K0+729.8m
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,57m3
2Bê tông tường chiều dày E-HSMT- Chương V1,44m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,87m3
4Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,35m3
5Lắp đặt cấu kiện BT cánh cửa trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V41cấu kiện
6Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,52m3
7Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V3,96m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V28,94m2
9Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,028100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn tườngE-HSMT- Chương V0,148100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cầu, đường kính cốt thép E-HSMT- Chương V0,0549tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanE-HSMT- Chương V0,0154tấn
13Thép C140E-HSMT- Chương V204kg
14Thép L75E-HSMT- Chương V64,1kg
15Thép tấmE-HSMT- Chương V7,52kg
16Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,2756tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,2756tấn
18Thép L75E-HSMT- Chương V115,62kg
19Thép tấmE-HSMT- Chương V26,16kg
20Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,1418tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,1418tấn
22Bu lôngE-HSMT- Chương V20cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V13,81m2
24Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V4bộ
E HẠNG MỤC 2.4 : Cống F100 luồn qua đường tại K1+547m
1Bê tông móng chiều rộng E-HSMT- Chương V1,35m3
2Bê tông tường chiều dày E-HSMT- Chương V0,41m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,25m3
4Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V1,39m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V12,91m2
6Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,0296100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn tườngE-HSMT- Chương V0,0381100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanE-HSMT- Chương V0,0046tấn
9Thép C140E-HSMT- Chương V48kg
10Thép L75E-HSMT- Chương V19,45kg
11Thép tấmE-HSMT- Chương V1,88kg
12Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,0693tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,0693tấn
14Thép L75E-HSMT- Chương V30,96kg
15Thép tấmE-HSMT- Chương V6,54kg
16Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,0375tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,0375tấn
18Bu lôngE-HSMT- Chương V5cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V3,751m2
20Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
F HẠNG MỤC 2.5: Cống tả F100 tại K1+385,7m
1Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi..Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên , đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng ).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động)Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm33
4 Lực lượng công nhân 17 Yêu cầu về số lượng công nhân chính:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Mộc ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Chứng chỉ đào tạo, Bằng nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu ....11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Loại 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy nén khí diezel 360m3/h Loại 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Loại 250 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa 150l Loại 150 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy khoan đứng Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
12 Máy mài Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ 5T Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước 20 CV Loại 20CV, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
15 Máy Toàn đạc hoặc thủy bình, kính vĩ Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->