Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:32:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,643,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,600,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi..Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên , đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng ).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động)Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về số lượng công nhân chính:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Mộc ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Chứng chỉ đào tạo, Bằng nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu .... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước 20 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 20CV, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Toàn đạc hoặc thủy bình, kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới B45 thuộc DMKH SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống, Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 0223.774.226; 0223.774.576 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : Kênh chính | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 354,41 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày | E-HSMT- Chương V | 653,81 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 19,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 22,38 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 15,57 | m3 |
| 6 | Bê tông lắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 147,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | E-HSMT- Chương V | 6,3366 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường kênh | E-HSMT- Chương V | 108,6777 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênh | E-HSMT- Chương V | 3,0992 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 1,7847 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga | E-HSMT- Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng kênh, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 29,0782 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 16,4748 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 28,9837 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 2,5546 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 1,4431 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga | E-HSMT- Chương V | 0,0308 | tấn |
| 20 | Rải giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 2,4835 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 16,7576 | 100m3 |
| 22 | Đào phá đập bằng máy đào | E-HSMT- Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | E-HSMT- Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 24 | Đất mua | E-HSMT- Chương V | 989,848 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 23,7898 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 40,875 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 31,43 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 1.627,61 | m3 |
| 29 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 16,5904 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 16,5904 | 100m3/1km |
| 31 | Di chuyển cột điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2.1 : 2 Cống điều tiết tại K0; K1+536.9m | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 8,67 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày | E-HSMT- Chương V | 9,71 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, DV, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 3,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | E-HSMT- Chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | E-HSMT- Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, DV | E-HSMT- Chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,4793 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,6645 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép DV, tấm đan đường kính cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,0217 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép DV, trần cống đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2153 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cống | E-HSMT- Chương V | 0,0048 | tấn |
| 16 | Thép C140 | E-HSMT- Chương V | 100,5 | kg |
| 17 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 19,45 | kg |
| 18 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 12,71 | kg |
| 19 | Gia công dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1327 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1327 | tấn |
| 21 | Thép C80 | E-HSMT- Chương V | 65,51 | kg |
| 22 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 32,33 | kg |
| 23 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 159,34 | kg |
| 24 | Sản xuất cánh cửa, hèm van | E-HSMT- Chương V | 0,2572 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cánh cửa, hèm van | E-HSMT- Chương V | 0,2572 | tấn |
| 26 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 27 | Thép đuôi cá F12 | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 13,48 | 1m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 10,41 | 100m |
| 32 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 2.2 : 5 Cống điều tiết đầu kênh nhánh tại K0+92.6m; K1+100.9m; K1+310.6m; K1+548m; K2+283.2m; | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 4,03 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT cánh cửa trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 8,78 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 65,13 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | E-HSMT- Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,0881 | tấn |
| 10 | Thép C140 | E-HSMT- Chương V | 255 | kg |
| 11 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 63 | kg |
| 12 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 9,4 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,3274 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,3274 | tấn |
| 15 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 127,4 | kg |
| 16 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 32,7 | kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1601 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1601 | tấn |
| 19 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 25 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 15,63 | 1m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 2.3 : 2 Cụm cống điều tiết tại K0+418m; K0+729.8m | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,57 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT cánh cửa trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 28,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | E-HSMT- Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | E-HSMT- Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cầu, đường kính cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,0549 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0154 | tấn |
| 13 | Thép C140 | E-HSMT- Chương V | 204 | kg |
| 14 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 64,1 | kg |
| 15 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 7,52 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,2756 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,2756 | tấn |
| 18 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 115,62 | kg |
| 19 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 26,16 | kg |
| 20 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1418 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1418 | tấn |
| 22 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 13,8 | 1m2 |
| 24 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 2.4 : Cống F100 luồn qua đường tại K1+547m | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày | E-HSMT- Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 1,39 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 12,91 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | E-HSMT- Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | E-HSMT- Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0046 | tấn |
| 9 | Thép C140 | E-HSMT- Chương V | 48 | kg |
| 10 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 19,45 | kg |
| 11 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 1,88 | kg |
| 12 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0693 | tấn |
| 14 | Thép L75 | E-HSMT- Chương V | 30,96 | kg |
| 15 | Thép tấm | E-HSMT- Chương V | 6,54 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0375 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0375 | tấn |
| 18 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,75 | 1m2 |
| 20 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 2.5: Cống tả F100 tại K1+385,7m | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi..Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên , đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng ).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá BTCT kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động)Không được bố trí nhân sự chỉ huy trưởng 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân | 17 | Yêu cầu về số lượng công nhân chính:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Mộc ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Chứng chỉ đào tạo, Bằng nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu .... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Loại 0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Loại 360m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Loại 250 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Loại 150 lit, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước 20 CV | Loại 20CV, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy Toàn đạc hoặc thủy bình, kính vĩ | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi