Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XD nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:21:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,205,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư cửa hàng thôn Kinh Lương 4 đến cổng làng thôn Kinh Lương 6, xã Cấp Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn XD nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4687 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2849 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4792 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4792 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,375 | 100m3 |
| 6 | Đất núi (HS 1.16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 607,3755 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,9914 | 100m3 |
| 8 | Đất núi (HS 1.1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.877,6743 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,5381 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2849 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2849 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7289 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7289 | 100m3/1km |
| B | Kết cấu mở mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5117 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,11 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5117 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,375 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6121 | 100m3 |
| C | Kết cấu tôn tạo | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,3877 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,0801 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8343 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,3076 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,3076 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | 100m3 |
| 8 | Cào nhám mặt đường bằng máy (10%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,0801 | 100m2 |
| D | Lát hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.015,89 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,589 | m3 |
| E | Bó hè | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,54 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.135 | cái |
| F | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4635 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,27 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.135 | m |
| G | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1792 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,951 | 100m2 |
| 5 | Lát đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,5 | m2 |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Mua cây xanh bóng mát, cao 3m, đường kính gốc 15-20cm (tính từ gốc đến độ cao 1,2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | 1 cây |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,3625 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4638 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0048 | 100m3/1km |
| J | Cọc tre phên nứa | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,16 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| L | Rãnh dọc (loại 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4565 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,92 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,97 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3312 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6188 | 100m2 |
| 14 | Lát đặt nắp rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | cấu kiện |
| M | Ga rãnh loại 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4792 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1741 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,7542 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,252 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3046 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2984 | tấn |
| 12 | Thép góc miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1747 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,588 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8915 | tấn |
| 15 | Thép góc tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,715 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan M, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0432 | m3 |
| 19 | Thép tấm đan M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3764 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,221 | m3 |
| 23 | Thép viên thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1755 | tấn |
| 24 | Ván khuôn viên thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3962 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cấu kiện |
| 26 | Lưới chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cái |
| N | Rãnh loại 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0361 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,672 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,832 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1947 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cấu kiện |
| O | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS 1.10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1568 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,498 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9195 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,304 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2512 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2512 | 100m3/1km |
| P | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào mương bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7808 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ mương bằng máy, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0964 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| R | Thân cống | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,0808 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2312 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2842 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0262 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6486 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,308 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,848 | m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 14 | Đất núi (HS 1.13) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,1 | m3 |
| S | Tường cánh cống | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,1206 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2494 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8072 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,956 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Thép bản vượt đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0421 | tấn |
| 9 | Thép bản vượt đường đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3288 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,711 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mố kê, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0215 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 13 | Thép mố kê đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0153 | tấn |
| 14 | Thép mố kê đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0474 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,24 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cống tạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8 | 100m |
| 21 | Cọc tre gông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | m |
| 22 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | m2 |
| 23 | Đào phá đê bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,25 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3925 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3925 | 100m3/1km |
| T | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3137 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,875 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3137 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3137 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3137 | 100m3/1km |
| U | Tường đầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,296 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,76 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | Hào 1 cáp 0,4kV - dưới hè, đường quy hoạch (SL = 847m) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5246 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,46 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,088 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,088 | m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 847 | m |
| 6 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | viên |
| 7 | Đổ bê tông cọc báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3038 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1429 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9063 | 100m3/1km |
| X | Móng tủ chiếu sáng (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,184 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,76 | m2 |
| 6 | Bulông neo M12x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0011 | 100m3/1km |
| Y | Móng cột chiếu sáng (SL = 27 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 3 | Bu lông khung móng cột M24x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,187 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,475 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1132 | 100m3/1km |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,23 | m2 |
| Z | Tiếp địa bảo vệ (SL = 27 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 429,57 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,536 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| AA | Tiếp địa lặp lại (SL = 5 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,5 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC6m (D78) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-6A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bảng |
| 10 | Lắp cần đèn đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn LED 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,194 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,295 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | đầu cáp |
| 16 | Dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,12 | 100m |
| 17 | Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | đầu cáp |
| 19 | Ghíp đồng nhôm GAM95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1,0 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan ≥ 2,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào ≥0,8m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥5tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi