Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048779-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211029258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:21:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,205,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư cửa hàng thôn Kinh Lương 4 đến cổng làng thôn Kinh Lương 6, xã Cấp Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XD nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng, TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4687100m3
2Vét bùn bằng máy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2849100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4792100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4792100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,375100m3
6Đất núi (HS 1.16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT607,3755m3
7Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,9914100m3
8Đất núi (HS 1.1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.877,6743m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,5381100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2849100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2849100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7289100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7289100m3/1km
B Kết cấu mở mới
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,5117100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,11100tấn
3Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,11100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,5117100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,375100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6121100m3
C Kết cấu tôn tạo
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,3877100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,0801100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8343100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,3076100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,3076100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,25100tấn
7Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,25100m3
8Cào nhám mặt đường bằng máy (10%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,0801100m2
D Lát hè
1Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.015,89m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,589m3
E Bó hè
1Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,7m3
2Ván khuôn bê tông bó hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,54100m2
3Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,5m2
4Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.135cái
F Bó vỉa hè
1Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,75m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,4635100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,725m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,27100m2
5Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.135m
G Đan rãnh
1Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,43m3
2Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1792100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,05m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,951100m2
5Lát đan rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT340,5m2
H Cây xanh
1Mua cây xanh bóng mát, cao 3m, đường kính gốc 15-20cm (tính từ gốc đến độ cao 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT521 cây
3Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT521 cây
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,3625m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,2m2
3Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
5Sản xuất cột biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
6Đào móng cột biển báo, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48m3
7Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4638m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0048100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0048100m3/1km
J Cọc tre phên nứa
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,16100m
2Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56m2
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
L Rãnh dọc (loại 1)
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,611100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1545100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4565100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4565100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,92m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,92m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,72m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3100m2
11Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,97m3
12Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3312tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6188100m2
14Lát đặt nắp rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260cấu kiện
M Ga rãnh loại 1
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0217100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4792100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,087m3
4Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,1741m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,7542m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,252m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8359m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,404100m2
9Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048tấn
10Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3046tấn
11Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2984tấn
12Thép góc miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1747tấn
13Đổ bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,588m3
14Thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8915tấn
15Thép góc tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,715tấn
16Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2278100m2
17Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78cấu kiện
18Đổ bê tông tấm đan M, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0432m3
19Thép tấm đan MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3764tấn
20Ván khuôn nắp đan MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1313100m2
21Lắp đặt tấm đan MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39cấu kiện
22Đổ bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,221m3
23Thép viên thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1755tấn
24Ván khuôn viên thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3962100m2
25Lắp đặt viên thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39cấu kiện
26Lưới chắn rác CompositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39cái
N Rãnh loại 2
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0516100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0155100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0361100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0361100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,672m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,672m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,56m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,4m2
9Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44m3
10Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056100m2
11Đổ bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,832m3
12Thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1947tấn
13Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0571100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cấu kiện
O Cửa xả rãnh
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0243100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0014100m3
3Đất núi (HS 1.10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1568m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,498m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9195m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,304m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2512100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2512100m3/1km
P Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào mương bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7808100m3
2Đắp bờ mương bằng máy, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0964100m3
Q HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
R Thân cống
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4203100m3
2Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,0808100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2312m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2312m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5112m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0036100m2
7Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,72m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2842100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0262tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6486tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,848m2
13Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7100m3
14Đất núi (HS 1.13)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,1m3
S Tường cánh cống
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,695100m3
2Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,1206100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2494m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,8072m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,956m3
6Đổ bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2m3
7Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,077100m2
8Thép bản vượt đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0421tấn
9Thép bản vượt đường đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3288tấn
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,711m3
11Đổ bê tông mố kê, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0215m3
12Ván khuôn gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0676100m2
13Thép mố kê đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0153tấn
14Thép mố kê đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0474tấn
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,24m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1m3
18Tháo dỡ cống tạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
19Đắp đê đập, kênh mương bằng máy, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,38100m3
20Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8100m
21Cọc tre gôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46m
22Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46m2
23Đào phá đê bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,38100m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3925100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3925100m3/1km
T HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CỐNG D1000
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3137100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,875100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5đoạn ống
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,202100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3137100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3137100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3137100m3/1km
U Tường đầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,064100m3
2Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,296m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,76m2
V HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W Hào 1 cáp 0,4kV - dưới hè, đường quy hoạch (SL = 847m)
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5246100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,46m3
3Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,088m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,088m3
5Lưới ni lông báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT847m
6Viên sứ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45viên
7Đổ bê tông cọc báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3038m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1429100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9063100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9063100m3/1km
X Móng tủ chiếu sáng (SL = 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2218m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0171100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,184m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,76m2
6Bulông neo M12x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0011100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0011100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0011100m3/1km
Y Móng cột chiếu sáng (SL = 27 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,4605m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6804100m2
3Bu lông khung móng cột M24x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,187m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,475m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1114100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1132100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1132100m3/1km
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,23m2
Z Tiếp địa bảo vệ (SL = 27 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT429,57kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,536m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0454100m3
AA Tiếp địa lặp lại (SL = 5 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,5kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,84m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
5Đầu cốt M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0084100m3
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC6m (D78)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cột
9Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-6A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bảng
10Lắp cần đèn đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cần đèn
11Lắp đèn LED 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
12Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,194100m
13Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,295100m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54đầu cáp
16Dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,12100m
17Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219đầu cáp
18Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55đầu cáp
19Ghíp đồng nhôm GAM95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
20Đai thép + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2sợi
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT321 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn ≥1,0 KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm dùi ≥1,5 KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan ≥ 2,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Ô tô tưới nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đào ≥0,8m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Ô tô tự đổ ≥5tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu rung ≥ 10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy kinh vỹ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->