Gói thầu: Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y đơn vị (10%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y đơn vị (10%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BHYT 10% năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:49:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,947,205 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lipanthyl 200mg | VN-17205 -13 | 600 | Viên | Thuốc điều trị Tăng cholesterol, triglycerid máu | |
| 2 | Lipitor Tab 10mg | VN-17768-14 | 300 | Viên | Thuốc điều trị Tăng cholesterol, triglycerid máu | |
| 3 | Vastarel MR 35mg | VN-17735-14 | 1.200 | Viên | Thuốc điều trị bệnh đau thắt ngực ổn định, ở người bệnh: | |
| 4 | Stadovas 5mg | VD-30106-18 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị ăng huyết áp & thiếu máu cơ tim | |
| 5 | Tanakan 40mg | VN-16289-13 | 600 | Viên | Thuốc điều trị hiểu năng tuần hoàn não: chóng mặt, ù tai, | |
| 6 | Diamicron MR 30mg | VN-12558-11 | 900 | Viên | Thuốc điều trị Đái tháo đường týp 2 | |
| 7 | Medrol 16mg | VN-13806-11 | 600 | Viên | Thuốc điều trị Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp | |
| 8 | Depo-Medrol 40mg | VN-11978-11 | 10 | Lọ | Thuốc điều trị Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp | |
| 9 | Phosphalugel 20g | VN-16964-13 | 1.040 | Gói | Thuốc điều trị đau dạ dày, giảm độ axit của dạ dày | |
| 10 | Efferangan 500mg | VN-21216-18 | 2.400 | Viên | Thuốc điều trị au đầu, đau răng, các cơn đau nhức xương khớp, | |
| 11 | Coversyl Tad 5mg | VN-17087-13 | 600 | Viên | Thuốc điều trị làm giãn các mạch máu để giảm huyết áp | |
| 12 | Coversyl Plus 5mg + 1,25mg | VN-18353-14 | 600 | Viên | Thuốc điều trị Tăng HA nguyên phát | |
| 13 | Coveram 5mg/5mg | VN-18635-15 | 300 | Viên | Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn | |
| 14 | Transamin 250mg | VN-17416-13 | 200 | Viên | Thuốc điều trị Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa | |
| 15 | Tobrex 5ml 0,3% | VN-21921-19 | 80 | Lọ | Thuốc điều trị nhiễm trùng bên ngoài của mắt do vi khuẩn gây nên | |
| 16 | Otrivin 0,05% | VN-15559-12 | 60 | Lọ | Thuốc điều trị Giảm triệu chứng nghẹt mũi | |
| 17 | NENI 800mg | VD-20643-14 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị các triệu chứng chóng mặt | |
| 18 | Metformin Strada 500mg | VD-23976-15 | 1.200 | Viên | Thuốc điều trị huốc điều trị tiểu đường | |
| 19 | Nifedipin T20 Stada retard 20mg | VD-24568-16 | 600 | Viên | Thuốc điều trị Điều trị tăng huyết áp , cơn đau thắt ngực | |
| 20 | Daflon (L) Tab 450mg + 50mg | VN-15519-12 | 600 | Viên | Thuốc điều trị Suy tĩnh mạch - mạch bạch huyế | |
| 21 | Glucosamin 500mg | VD-23377-15 | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị bị viêm xương khớp đầu gối, hông | |
| 22 | Myonal 50mg | VN-19072-15 | 2.100 | Viên | Thuốc điều trị Cải thiện các triệu chứng tăng trương lực cơ trong hội chứng đốt sống cổ. | |
| 23 | Zidocin DHG 750.000125mg | VD-21559-14 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị áp-xe răng, viêm tấy, | |
| 24 | Atussin 0mg+1mg+133mg+50mg | VD-23415-15 | 10.000 | Viên | Thuốc điều trị cơn ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phế quản, | |
| 25 | Omeprazol 20mg | VD-17852-12 | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị rào ngược dịch dạ dày – thực quản | |
| 26 | Klamentin 500mg 125mg | VD-22768-15 | 4.800 | Viên | Thuốc điều trị ác nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, đường tiết niệu, | |
| 27 | Amoxicillin 500mg | VD-17537-12 | 8.000 | Viên | Thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. | |
| 28 | Wonfixim 200mg | VD-12707-10 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị viêm amidan/viêm họng | |
| 29 | Cephalexin 500mg | VD-17119-12 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang | |
| 30 | Metronidazol 250mg | VD-19072-13 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí | |
| 31 | Biseptol 400mg + 80mg | VD-19942-13 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị các tác nhân gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu như E. Coli | |
| 32 | Griseofulvin 500mg | VD-23691-15 | 500 | Viên | Thuốc điều trị các bệnh nấm da, tóc và móng, nấm da | |
| 33 | Scanax 500 mg | VD-22676-15 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị nhiễm trùng máu, viêm màng não, | |
| 34 | Alpha DHG 4,2mg | VD-20546-14 | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị phù nề sau chấn thương | |
| 35 | Cetirizin 10mg | VD-18108-12 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng, nổi mề đay | |
| 36 | Viatril - S 500mg | VN-14801-12 | 800 | Viên | Thuốc điều trị thoái hóa khớp gối | |
| 37 | Spacvina 40mg | VD-21163-14 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị cơn đau do co thắt | |
| 38 | Meloxicam 7,5mg | VD-21110-14 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị ác dụng giảm đau, kháng viêm | |
| 39 | Paracetamol 500mg | VD-20925-14 | 15.000 | Viên | Thuốc điều trị Giảm đau nhanh các triệu chứng sốt, đau nhức | |
| 40 | Ameflu Ngày 500mg 200mg 10mg 15mg | VD-21869-14 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị chứng trong cảm lạnh và cảm cúm như: | |
| 41 | Alaxan 525mg | VD-23414-15 | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị để giảm đau đầu, đau bụng kinh, đau răng | |
| 42 | Vitamin 3B 375 mcg | VD-19794-13 | 15.000 | Viên | Thuốc bổ trợ sức khỏe | |
| 43 | Vitamin B1 250mg | VD-19114-13 | 7.000 | Viên | Thuốc bổ trợ sức khỏe | |
| 44 | Vitamin B2 2mg | VD-24587-16 | 5.000 | Viên | Thuốc điều trị mụn, một số loại thiếu máu | |
| 45 | VITAMIN B6 250mg | VD-15533-11 | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị duy trì chức năng thần kinh, chức năng gan | |
| 46 | Cevit - Rutin 50mg + 50mg | VD-30673-18 | 10.000 | Viên | Thuốc điều trị Điều trị hội chứng chảy máu, | |
| 47 | Vitamin A&D 4000UI + 400UI | VD-19550 -13 | 10.000 | Viên | Thuốc điều trị bệnh quáng gà, giảm thị lực | |
| 48 | Vitamin E 400UI | VD-18448-13 | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị chống oxy hóa nên có thể bảo vệ các tế bào | |
| 49 | Gastropulgite 3,0515g | VN-17985-14 | 900 | Gói | Thuốc điều trị các triệu chứng ợ hơi, ợ chua, ợ nóng | |
| 50 | Sorbitol 5g | VD-33566-19 | 1.100 | Gói | Thuốc điều trị các triệu chứng táo bón | |
| 51 | Oresol 27,9g | VD-22037-14 | 800 | Gói | Thuốc điều trị mất nước do tiêu chảy | |
| 52 | Ofloxacin 0,3% | VD-17714-12 | 100 | Lọ | Thuốc điều trị ác bệnh nhiễm trùng phần ngoài mắt | |
| 53 | Naphazolin 0,05% | VD-16784-12 | 500 | Lọ | Thuốc điều trị các trường hợp ngạt mũi | |
| 54 | Cloramphenicol nhỏ mắt 0,4% | VD-29742-18 | 600 | Lọ | Thuốc điều trị Viêm giác mạc, viêm kết mạc, viêm mí mắ | |
| 55 | Collydexa | VD-26800-17 | 100 | Lọ | Thuốc điều trị ung huyết, viêm tai giữa cấp | |
| 56 | Natri clorid 0,9% | VD-12275-10 | 600 | Lọ | Thuốc điều trị tra mắt | |
| 57 | Genphamason 10g | VN -16741-12 | 200 | Tub | Thuốc điều trị Dị ứng và viêm da: Eczema cấp và mãn tính | |
| 58 | Diclophenac 30g | VD-18850-13 | 60 | Tub | Thuốc điều trị triệu chứng của viêm xương khớp. | |
| 59 | Nizoral Cream 20mg/g | VN-21037-18 | 80 | Tuýp | Thuốc điều trị nhiễm nấm ở bẹn, nhiễm nấm ở bàn tay, chân | |
| 60 | Boganic 100mg 75mg 7,5mg | VD-19789- 13 | 10.000 | Viên | Thuốc điều trị viêm gan do sử dụng thuốc, tiếp xúc hóa chất | |
| 61 | Boganic For 200mg 150mg 16mg | VD-19789- 13 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị viêm gan do sử dụng thuốc, tiếp xúc hóa chất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi