Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041261-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211036788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:07:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,308,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.619962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.089.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.267.945.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực), kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ, PCCC. kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có chứng chỉ sơ cấp trở lên các ngành: cầu đường (2 người) , cốt pha(2 người), hàn(2 người), bê tông(2 người) , điện(1 người) , nước(1 người) có chứng nhận hoành thành khóa huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7tấn ≤ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước >= 8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông – 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định phần cần trục; Có tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định, tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Rãnh thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh dọc tuyến đường 527C, Khu dân cư thôn Nhân Lý, xã Hà Bình, huyện Hà Trung
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Bình Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TMHH Xây dựng và Thương mại xứ Thanh T&T. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần bất động sản VIỆT HOME LAND.


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Bình Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính đã được kiểm toán độc lập theo quy định và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý II năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Bình Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hà Bình, huyện Hà Trung (địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng công trình
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT494,67m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT494,67m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT494,67m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,8895100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4015100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,63951m3
7Đắp đất nền đường + hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2333100m3
8Đắp đất nền đường + hoàn trả rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,5435m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9087100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9087100m3/1km
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,2453m3
12Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8547100m2
13Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,4905m3
14Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7093100m2
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT129,0524m3
16Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,992100m2
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7038tấn
18Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,2168m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,18m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT237,24m2
21Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT667,354m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0672100m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47,904m3
24Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0693tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7981cấu kiện
26Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3759m3
27Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7571m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3915100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2014tấn
30Gia công lắp dựng lưới chắn rác gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18Bộ
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,803100m2
32Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,439m3
33Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT104,39m2
34Lắp dựng bó vỉa đá đã vát cạnh, KT: (230x260x1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT401,5m
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT139,873m3
36Lát vỉa hè đá hoa cương (300x300x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.791,85m2
37Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7345m3
38Bê tông bó hè M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5575m3
39Ván khuôn bê tông bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4558100m2
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3744100m2
41Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,72m3
42Lắp đặt đá bó bồn cây KT(120x200x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT156viên
43Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,0806m3
44Trồng cây bàng đài loan (Loại đường kính gốc 15cm, cao 4m gồm cả vận chuyển, công chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39cây
45Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,89m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,628100m2
47Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,89m3
48Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,75m2
49Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT785cái
50Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,75100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25100m3
52Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT250m2
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,485tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,485tấn
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,448510 tấn/1km
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,325100m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,5m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,5m3
59Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5335100m2
60Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5335100m2
61Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5335100m2
62Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5335100m2
63Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6872100m3
64Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,72251m3
65Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,06m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4651000v
67Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.465viên
68Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,54100m2
69Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154m2
70Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72,58m3
71Đào móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,65761m3
72Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2192m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4732100m2
74Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,048m3
75Lắp đặt khung bulong móng M240x300x300x6750Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17Bộ
B Hạng mục: Xây lắp đường dây chiếu sáng
1Lắp đặt cáp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0451km/1 dây
2Cáp đồng 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
3Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,48100m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT431m
5Sứ cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
6Lắp đặt cột đèn thép bát giác liền cần đơn L=10mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cột
7Cột đèn thép bát giác liền cần đơn L=10mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cột
8Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16bảng
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT321 đầu cáp
11Luồn dây từ bảng điều khiển lên đèn (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,68100m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
13Đóng cọc tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT181 bộ
14Lắp đặt dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,63100m
15Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1681 đầu cáp
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 tủ
17Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
18Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.619962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.089.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.267.945.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực), kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ, PCCC. kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Công nhân 10 - Trình độ: Có chứng chỉ sơ cấp trở lên các ngành: cầu đường (2 người) , cốt pha(2 người), hàn(2 người), bê tông(2 người) , điện(1 người) , nước(1 người) có chứng nhận hoành thành khóa huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh2
2 Máy lu rung ≥16 T Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh1
3 Máy lu bánh lốp ≥16T Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh1
4 Máy lu tĩnh ≥12T Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7tấn ≤ 12tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
6 Máy rải ≥ 60m3/h Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu hóa đơn chứng minh1
7 Ô tô tưới nước >= 8m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )2
9 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )2
10 Máy trộn bê tông – 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )2
11 Cần trục ≥ 7 tấn Có kiểm định phần cần trục; Có tài liệu hóa đơn chứng minh1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Có tài liệu hóa đơn chứng minh )2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Có kiểm định, tài liệu hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->