Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát tuyến 22kV QL1A 471-TH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009244-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát tuyến 22kV QL1A 471-TH
Số hiệu KHLCNT 20211009201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:05:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,377,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,655,000 VNĐ ((Năm mươi triệu sáu trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.065506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.363.902.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát tuyến 22kV QL1A 471-TH
Phát tuyến 22kV QL1A/471-TH
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam; 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.655.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30% tuyến)Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (thủ công)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)20Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm20Bộ
3'Đào đất móng M14b bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 20 móng trụ MĐ14-b)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m;20Cái
5Đắp đất móng cột M14b bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 20 móng trụ MĐ14-b)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng)1Khoán
C Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba (thủ công)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)9Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)9Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)18Bộ
4'Đào đất móng M14ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ14-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (9 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;9Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;9Cái
7Đắp đất móng cột M14ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ14-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (9 móng)1Khoán
D Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.562,012Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)37,8267M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)62,4386M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,1152M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 46 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng)1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 46 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông69,92M3
E Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)21.669,131Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)44,159M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)72,89M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)15,311M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc24Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc24Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc24Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 24 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (24 móng)1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 24 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (24 móng)1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông81,624M3
F Móng cột BTLT 16m đúc bê tông: MĐ16
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)418,6541Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,8532M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,4083M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2958M3
5'Đào đất móng cột MĐ16 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (1 móng)1Khoán
6Đắp đất móng MĐ16 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 1 móng trụ MĐ16)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (1 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,577M3
G Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này35Cột
2Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu35Cột
H Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này87Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu87Cột
I Cột BTLT 16m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn)
1Cột BTLT 16m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu1Cột
J Đà sắt U140-3000mm - đơn - trụ đỡ
1Đà sắt U140-3000mm (12,3kg/m)1Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
5Lắp giá U140-3000 (trên cột BTLT bộ khoảng 38,24kg)1Bộ
K Đà sắt U140-3000mm - đôi - trụ đỡ
1Đà sắt U140-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U140-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 75,617kg)1Bộ
L Đà sắt U160-3000mm - đơn - trụ đỡ
1Đà sắt U160-3000mm (15,3kg/m)13Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc13Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc13Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc13Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ khoảng 47,24kg)13Bộ
M Đà sắt U160-3000mm - đôi - trụ đỡ
1Đà sắt U160-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 93,62kg)1Bộ
N Đà sắt U160-3000mm - đôi - trụ néo
1Đà sắt U160-3000mm6Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc3Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc3Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 93,62kg)3Bộ
O Đà XLTP2,0-T - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)23Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)23Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 29,53kg/bộ)23Bộ
P Đà XLTP2,0-T - lắp mặt ghép
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)1Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)1Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 30,16kg/bộ)1Bộ
Q Đà XLTP2,0-T - tháo gỡ, lắp lại trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo gỡ, lắp lại3Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)Tháo gỡ, lắp lại3Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
R Đà XLTP2,0-G - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần6Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 58,75kg/bộ)3Bộ
S Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại và đà U_ đôi
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnTháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmTháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
T Đà XL-2,0-T (L2/3) - tháo gỡ, lắp lại trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3Tháo gỡ, lắp lại37Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-1132mmTháo gỡ, lắp lại37Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc37Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc74Bộ
U Đà XL-2,0-G (L2/3) - tháo gỡ lắp lại trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnTháo gỡ, lắp lại8Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-1132mmTháo gỡ, lắp lại8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
V Đà XL-2,0-T (L2/3) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3Tháo gỡ, lắp lại5Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-1132mmTháo gỡ, lắp lại5Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc15Bộ
W Đà XL-2,0-G (L2/3) - tháo gỡ lắp lại trên đà U đôi
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnTháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-1132mmTháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
X Đà XC-2,0-N (dừng néo 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U đôi
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cânTháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
Y Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại và trụ đôi mặt ghép
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnTháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmTháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
Z Đà XLTP2,4-T - tháo gỡ, lắp lại trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo gỡ, lắp lại3Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)Tháo gỡ, lắp lại3Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
AA Đà XLTP2,4-T - tháo gỡ, lắp lại đà U đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo gỡ, lắp lại1Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)Tháo gỡ, lắp lại1Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
AB Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân12Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm24Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ)12Bộ
AC Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp vào U mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
AD Đà XC_2,4-G (X-24-SĐ) đỡ góc 3 pha - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 62,98kg/bộ)5Bộ
AE Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 62,89kg/bộ)1Bộ
AF Đà XC 2,4-N_ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân16Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,09kg/bộ)8Bộ
AG Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
AH Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
AI Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào đà U_đôi (mặt đơn)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng31Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm231Cái
3Cáp đồng trần 25mm27,75Kg
4Đầu cosse Cu 35mm293Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc93Bộ
6Kéo dây tiếp địa0,0775100kg
AK Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng32Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm232Cái
3Cáp đồng trần 25mm212,8Kg
4Đầu cosse Cu 35mm296Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc96Bộ
6Kéo dây tiếp địa0,128100kg
AL Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm4Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm22Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
7Kéo dây tiếp địa TK350,05100kg
AM Tiếp đất thiết bị & tiếp đất LA trụ lắp thiết bị
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm20Bộ
5Cáp đồng trần 25mm28Kg
6Cáp đồng trần 50mm218Kg
7Đầu cosse Cu 35mm24Cái
8Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm24Cái
10Connector Cu 2/08Cái
11Kéo dây tiếp địa TK350,425100kg
AN Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)12Bộ
2Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế12Bộ
AO Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-150/19mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này18.650Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2.928Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)266Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
5Giáp buộc đầu sứ đơn cột thẳng dây ACXH 150mm2297Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đôi cột góc dây ACXH 150mm293Sợi
7Ống nối ép chịu sức căng AC1208Cái
8Ống nối ép chịu sức căng AC15018Cái
9Ống nối ép AC150 (ống néo lèo)39Cái
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)27,3Mét
11Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)3Cuồn
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2105Cái
14Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm258Cái
15Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm28Cái
16Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm238Cái
17Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
18Kẹp 2 rãnh song song cho dây nhôm AC 120/150mm212Cái
19Compound Electric116Túp
20Lắp sứ đứng 24kV26,610 sứ
21Kéo dây ACXH 150 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)18,2841Km
22Kéo dây AC120 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)6,0947Km
AP Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Cái
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
4Lắp sứ đứng 24kV0,210 sứ
AQ Bộ cách điện treo kép lắp trụ đơn
1Sứ treo polymer 24KV - 70kN12Cái
2Móc treo chữ U (MT16)84Cái
3Khánh bắt sứ treo12Cái
4Giáp níu dây ACXH.240 - 24kV + khung U giáp níu6Cái
5Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
AR Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH150) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Cái
2Móc treo chữ U1Cái
3Giáp níu cho dây ACXH 150mm21Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Cái
5Mắc nối yếm cáp2Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
AS Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN129Cái
2Móc treo chữ U258Cái
3Giáp níu cho dây ACXH (150mm2)129Cái
4Mắc nối yếm cáp258Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN129Bộ
AT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp94Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc94Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ94Bộ
AU Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp14Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ14Bộ
AV Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Cái
2Móc treo chữ U25Cái
3Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm225Cái
4Cách điện treo Polymer 24kV-70kN25Bộ
5Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)25Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN25Bộ
AW Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc13Cái
2Móc treo chữ U13Cái
3Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm213Cái
4Cách điện treo Polymer 24kV-70kN13Bộ
5Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)13Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN13Bộ
AX Bộ dây đấu LA vào dây bọc - bộ 1 pha
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm231,5Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)21Cái
AY Bộ đấu dây LBS và LTD (DS 3P)
1Cable đồng bọc 600V-150mm212Mét
2Đầu cosse ép đồng - nhôm 185mm2 loại 02 lổ6Cái
3Đầu cosse ép đồng 150mm2 loại 02 lổ6Cái
4Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh24Bộ
AZ Bộ đấu dây Recloser và LTD (DS 3P)
1Cable đồng bọc 600V-150mm26Mét
2Đầu cosse ép đồng - nhôm 185mm2 loại 02 lổ6Cái
3Đầu cosse ép đồng 150mm2 loại 02 lổ6Cái
4Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh24Bộ
BA Thiết bị
1Recloser 24kV 600AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Bộ
2LBS 3P 24kV-600AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
3TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
4DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
5LA 18kV - 10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này12Bộ
6Lắp Recloser 24kV1Bộ
7Lắp LBS 3P 24kV2Bộ
8Lắp DS 3P 24kV3Bộ
9Lắp LA 18kV - 10kA12Bộ
BB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại39Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc156Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc78Bộ
BC Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm treo 3P tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
BD Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi sau khi di dời)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ)1Bộ
BE Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi sau khi di dời)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)1Bộ
BF Đà đỡ MBA 160kVA ngồi sau khi di dời
1Đà sắt U160x68x5,0-1700mm2Đà
2Đà sắt U160x68x5,0-2083mm2Đà
3Đà sắt U160x68x5,0-500mm2Đà
4Đà sắt U100x46x4,5-700mm2Đà
5Đà sắt U100x46x4,5-1100mm4Đà
6Đà sắt U160x68x5,0-1455mm1Đà
7Đà sắt U160x68x5,0-740mm1Đà
8Đà sắt U100x46x4,5-740mm1Đà
9Boulon VRS 16x700 VR hai đầu5bộ
10Boulon VRS 16x400 VR hai đầu2bộ
11Boulon 16x250 + LĐV 50x32bộ
12Bu lông 16x300 + LĐV 50x34bộ
13Boulon 16x50 + LĐV 50x316bộ
14Bu lông VRS 16x4504bộ
15Lắp xà sắt các loại cột ghép (bộ 14 xà)1Bộ
BG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P (3P) treo cột (tháo gỡ, lắp lại)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)129Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)86Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)86Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm286Cái
5Cáp đồng trần 25mm2129Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2344Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc301Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc86Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm215Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm286Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm286Cái
12Kéo dây tiếp đất152,13410m
BH Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ thu hồi117Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2175,5Mét
3Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)39Bộ
BI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ thu hồi36Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm260Mét
3Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
BJ Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
BK Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại224Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi168Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên 10m)280Mét
4Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại56Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại140Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại28Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm196Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm70Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm228Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại56Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại14Cái
12Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại28Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/028Bộ
14Băng keo cách điện14Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại14Cái
BL Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (3 lên 9m hh) - làm cáp xuốngTháo lắp lại54Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (3 xuống 11m)Tháo gỡ thu hồi66Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2 mới làm cáp lên60Mét
4Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Mét
8Đầu cosse ép Cu 50mm26Cái
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
12Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại6Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
14Băng keo cách điện2Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
BM Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại96Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi72Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)120Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại24Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại60Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại12Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm84Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
9Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại6Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại12Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/012Bộ
14Băng keo cách điện6Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại6Cái
BN Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại256Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi192Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)320Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại64Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại160Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại32Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm224Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm80Cái
9Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại64Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại16Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại32Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/032Bộ
14Băng keo cách điện16Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại16Cái
BO Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)Tháo lắp lại66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm2Tháo lắp lại2Cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại6Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
11Băng keo cách điện2Cuồn
12Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
BP Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 lên 10m)60Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm42Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại3Cái
12Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại6Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
14Băng keo cách điện6Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA, tháo gỡ, lắp lại
1Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (3 sợi xuống 8m)Tháo lắp lại24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm14Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBTháo lắp lại6Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm2Tháo lắp lại6Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại1Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BR Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại14Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại14Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại56Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại14Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này14Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại14Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVATháo lắp lại14Bộ
BS Thiết bị TBA 3x25kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
7Tủ phân phối trạm 3 pha 25kVATháo lắp lại2Bộ
BT Thiết bị TBA 1x37,5kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVATháo lắp lại6Bộ
BU Thiết bị TBA 1x50kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại16Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại16Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại64Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại16Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này16Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại16Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVATháo lắp lại16Bộ
BV Thiết bị TBA 3x50kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
7Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVATháo lắp lại2Bộ
BW Thiết bị TBA 1x100kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVATháo lắp lại3Bộ
BX Trạm biến áp 1x160kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-160kVATháo lắp lại1Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngTháo lắp lại1Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhTháo lắp lại1Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏTháo lắp lại1Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
6Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
8Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:Tháo lắp lại1Bộ
BY Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)2cột
2Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
3Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi (cắt gốc)21cột
4Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc)1cột
5Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
6Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc)61cột
7Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc)3cột
8Tháo gỡ lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha40bộ
9Tháo gỡ lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha77bộ
10Tháo gỡ lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha36bộ
11Tháo gỡ để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ95bộ
12Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg)15cột
13Tháo gỡ để thu hồi xà 2,4m - trụ đỡ2cột
14Tháo gỡ để thu hồi xà 2,4m - trụ néo2cột
15Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,0-T11bộ
16Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,8-T7bộ
17Tháo gỡ, thu hồi xà XL-0,83bộ
18Tháo gỡ để thu hồi dây chằng lệch4bộ
19Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống13bộ
20Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (bộ 1 pha)5bộ
21Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (bộ 3 pha)1bộ
22Tháo gỡ thu hồi LBFCO 1 pha2bộ
23Tháo gỡ, lắp lại LA 18kV-10kA (1 bộ 3 pha)1bộ
24Tháo gỡ thu hồi LTD 24k (bộ 1 pha)3bộ
25Tháo gỡ lắp lại Bộ tụ bù 3Pha1bộ
26Tháo gỡ thu hồi dây ACX50 (dây pha)244,6mét
27Tháo gỡ thu hồi dây ACX95 (dây pha)4.063mét
28Tháo gỡ thu hồi dây AC50 (dây trung hoà)2.886,2mét
29Tháo gỡ căng lại dây ABC 3x50mm22.667,2mét
30Tháo hạ - căng lại dây AV703.039,2mét
31Tháo hạ - căng lại dây AV503.039,2mét
32Tháo thu hồi sứ đứng38bộ
33Tháo gỡ lắp lại sứ đứng221bộ
34Tháo gỡ thu hồi bộ sứ chuỗi polymer 24kV5bộ
35Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV49bộ
36Thu hồi khóa néo 03 boulon52bộ
37Tháo gỡ lắp lại cần đèn đường19bộ
38Tháo gỡ lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ79bộ
39Tháo gỡ để thu hồi xà U140x1500mm7cột
40Tháo gỡ để thu hồi xà U160x2000mm1cột
41Tháo gỡ để thu hồi xà U200x3000mm (bộ đà TBA giàn)2bộ
BZ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.065506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.363.902.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->