Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053147-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211037283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2021 (chi sự nghiệp kinh tế năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:04:00 đến ngày 2021-10-29 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,332,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,400,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.628.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật tài nguyên nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, cấp thoát nước, vận hành máy xây dựng, hàn, cốt thép, ….- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Mở rộng tuyến nước sạch xã An Lập
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã năm 2021 (chi sự nghiệp kinh tế năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vũ Nam Sáng. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Đại Lộc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN A
1Đào lớp đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Đào đường ống, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,612m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,906m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V367,403m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172100m3
6Thi công lớp đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
8Ván khuôn gỗ bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
9Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
11Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
12Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
14Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày 20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
16Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194m3
17Ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102m3
19Ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
22Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
23Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m2
25Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
26Ống HDPE D110mm PN10bar (Khoan băng lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
27Ống PE gân thành đôi D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
28Ống uPVC DN50mm dày 2,8mm - 9barMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8100m
29Thử áp lực đường ống nhựa DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
30Thử áp lực đường ống nhựa DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8100m
31Công tác khử trùng ống nước DN100, DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88100m
32Tê uPVC DN50/50mm EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Van bi DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Van bi DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Van xả khí DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Co uPVC DN50mm EE 45°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Co uPVC DN50mm EE 90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Khâu răng ngoài uPVC DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Đai khởi thuỷ HDPE DN50/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Mavelon Dn20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Khâu rút thau DN20/16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Chụp van xả khí HDPE D250mm 2 vách (gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Chụp van xả khí HDPE D160mm 2 vách (gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B TUYẾN B
1Đào đường ống, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,72m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,743m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V460,064m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,517100m3
5Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
6Ván khuôn gỗ bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
7Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
9Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
10Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
12Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày 20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
14Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194m3
15Ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102m3
17Ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
20Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
21Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m2
23Ống uPVC DN80mm dày 3,8mm - 9barMô tả kỹ thuật theo Chương V10,31100m
24Ống uPVC DN50mm dày 2,8mm - 9barMô tả kỹ thuật theo Chương V8,34100m
25Thử áp lực đường ống nhựa DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,31100m
26Thử áp lực đường ống nhựa DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,34100m
27Công tác khử trùng ống nước DN80, DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65100m
28Tê gang DN100/80mm FFBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Tê uPVC DN80/50mm EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Van gang DN80mm BBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van bi DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Van bi DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Van xả khí DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Co uPVC DN80mm EE 45°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Co uPVC DN50mm EE 45°Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Mối nối mềm DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Bích uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Khâu răng ngoài uPVC DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Đai khởi thuỷ HDPE DN80/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đai khởi thuỷ HDPE DN50/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Mavelon Dn20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Khâu rút thau DN20/16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Chụp van xả khí HDPE D250mm 2 vách (gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Chụp van xả khí HDPE D160mm 2 vách (gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C TUYẾN C
1Đào đường ống, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,035m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m3
5Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
6Ván khuôn gỗ bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
7Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
10Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
12Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày 20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m2
14Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097m3
15Ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
17Ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
20Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
21Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m2
23Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
24Ống HDPE D110mm PN10bar (Khoan băng lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
25Ống uPVC DN50mm dày 2,8mm - 9barMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
26Thử áp lực đường ống nhựa DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
27Thử áp lực đường ống nhựa DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
28Công tác khử trùng ống nước DN100, DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m
29Van bi DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Khâu răng ngoài uPVC DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Chụp van xả khí HDPE D160mm 2 vách (gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D TUYẾN D
1Đào lớp đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,776m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,233m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,941m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m3
6Thi công lớp đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
7Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122m3
8Ván khuôn gỗ bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
11Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
12Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
14Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày 20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m2
16Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097m3
17Ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
19Ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
22Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
23Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m2
25Ống PE gân thành đôi D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
26Ống uPVC DN50mm dày 2,8mm - 9barMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100m
27Thử áp lực đường ống nhựa DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100m
28Công tác khử trùng ống nước DN100, DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100m
29Van bi DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Co uPVC DN50mm EE 45°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Co uPVC DN50mm EE 90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Khâu răng ngoài uPVC DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Chụp van xả khí HDPE D160mm 2 vách (gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.628.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật tài nguyên nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
4 công nhân 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, cấp thoát nước, vận hành máy xây dựng, hàn, cốt thép, ….- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn* Ô tô tự đổ >= 5 tấn*1
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
3 Máy uốn sắt Máy uốn sắt1
4 Máy khoan Máy khoan1
5 Đầm dùi Đầm dùi2
6 Đầm bàn Đầm bàn2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->