Gói thầu: Thi công xây dựng (phần khối lượng còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053022-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây dựng (phần khối lượng còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20211053006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:56:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,910,698,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (có các hạng mục sau: Thi công kè bờ, cống hộp, cửa xả ).+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần kè, cống thoát nước (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Công trình thủy hoặc Thủy lợi;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước (Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: Cấp thoát nước hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cấp thoát nước + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 170Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (phần khối lượng còn lại)
Nạo vét, cải tạo rạch Cầu Ngang, quận Thủ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển xây dựng và môi trường Sài Gòn; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam; Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức; Ủy ban nhân dân Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước), tối thiểu hạng II. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu trên. - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH; Báo cáo tài chính năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 86 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3829 1055 – Fax: (028) 3829 5675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3722 3656 – Fax: (028) 3722 3656.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT, KÈ BỜ RẠCH CẦU NGANG
B ĐOẠN II:
C Chặn dòng thi công:
1Đóng cừ tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m (khấu hao 10%), đóng cừ 1 lớp, mỗi lớp 1 hàng, chiều dài cừ 3m, ngập đất 1,5mTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,8427100m
2Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (khấu hao 10%)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,568100m²
3Đào xúc cát đổ vào bao (khấu hao 10%)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT101,6821
4Đắp bao cát chặn dòngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT101,6821
5Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3ca
D Nạo vét kênh:
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV. Đào bùn (nạo vét) bằng máy 90% KLTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,3100m³
2Nạo vét bùn kênh bằng thủ công 10% KLTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47,773
3Đóng cừ tràm, L >2,5 m (Cừ dài 3m)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT56,467100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,253100m³
5Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,01
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân khay (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6104100m²
7Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay đk=6 mmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2414Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay đk=12mmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4113Tấn
9Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT22,0954
10SXLD ván khuôn gỗ làm khe lúnTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0185100m²
11Cát gia cố mái rạch 6% xi măngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT69,0172
12Trộn cát gia cố 6% xi măng bằng máy trộn dung tích 250lítTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,068ca
13Rải vải địa kỹ thuật làm gia cố mái dốcTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,3448100m2
14Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước uPVC D60Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0648100m²
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan lát kèTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,1062100m²
16SXLĐ cốt thép đan tam giác vát góc, bê tông đúc sẵn, Đk 06 mmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6446Tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT38,4804
18Lắp các loại cấu kiện đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 59kgTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.087cái
19Bê tông đá 1x2 mác 200, giữa các đanTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,2924
20Bê tông lót móng tường, đá 4x6 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,008
21Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,338
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn số 1 & 2Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0445100m²
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0922tấn
24Bê tông tường chắn số 1 & 2 đá 1x2 mác 250 (độ sụt 6-8)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,424
25Đắp đất sét (Knc= 1,15)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT133,311m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan số 1, 2 đường mở rộng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,8362100m²
27Bê tông tấm đan số 1, 2, đá 1x2 mác 200 (độ sụt 6-8)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,14
28Tháo dỡ bao cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT101,6821
29Nhổ cừ tràm (Knc=0,6)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,8427100m
30Tháo dỡ thép tấm chặn dòngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT356,7572m2
31Vận chuyển bùn, lớp phong hóa tiếp 10mTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT381,87
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,82100m³
33Vận chuyển tiếp 4km - Ôtô 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,82100m3/1km
34Vận chuyển 25km ngoài phạm vi 5km - Ôtô 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,82100m3/1km
E THI CÔNG HÀNH LANG TOÀN TUYẾN
1Đóng cừ tràm vị trí trụ bảo vệTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,6642100m
2Đắp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5558
3Bê tông lót móng trụ bảo vệ, đá 4x6 Mác 150Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5558
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, trụ bảo vệ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3082tấn
5Sản xuất lan canTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0769tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,2785
7Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,2916m2
8Sơn trụ bảo vệ không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,6326
F GIA CỐ ĐÁ HỘC, RỌ ĐÁ VỊ TRÍ TƯỜNG CHẮN VÀ CUỐI TUYẾN:
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1,4x1mTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,8Rọ
2Xây đá hộc mái dốc cong, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,973
G VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG TOÀN TUYẾN:
1Bốc xếp cừ tràm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT66,9974100 cây
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ cừ tràm - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT66,9974100 cây
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ cừ tràm, các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT66,9974100 cây
4Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,2513tấn
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,2513tấn
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,2513tấn
7Bốc xếp cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.121,9706m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.121,9706m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.121,9706m3
10Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT130,5626m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT130,5626m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT130,5626m3
13Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,22581000viên
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch chỉ, gạch thẻ - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,22581000viên
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch chỉ, gạch thẻ - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,22581000viên
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT96,289tấn
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT96,289tấn
18Bốc xếp đất sét, đất dínhTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT100,051m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT100,051m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất sét, đất dính - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT100,051m3
H LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI 1.6Mx1.6M
I Định mức - đơn giá tạm tính
J ĐOẠN 1 (L= 63,91M) & ĐOẠN 4 (MƯƠNG N6, L= 43M)
K DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đóng cọc tràm làm đê quây, gia cố mương dẫn dòng, chiều dài cọc > 2,5 m (KH 10%)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT42,84100M
2Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (KH10%)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5115100M2
3Đào xúc cát đổ vào bao (KH10%)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,872M3
4Đắp bờ bằng bao cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,872M3
5Đào đất làm mương dẫn dòngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT96,75M3
L LẮP ĐẶT CỐNG HỘP
1Sản xuất thép giằng đầu cừ larsen bằng thép hình H200 (khấu hao 9%) (thời gian thi công 1 tháng: 7%+1*2%)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,2914Tấn
2Đóng cừ larsen trên mặt đất, chiều dài cọc Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,9100m
3Lắp dựng hệ khung giằng đầu cừ larsenTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,2914Tấn
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT41,2911m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,7165100M3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,9381m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,8942100m3
8Đóng cọc tràm gia cố đáy móng cống, hầm ga, chiều dài cọc > 2,5mTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT87,7128100m
9Bơm nước thi côngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,5ca
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1117100M3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,859Tấn
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hầm gaTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,4656100M2
13Bê tông hầm ga, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT22,928M3
14Lắp đặt khuôn hầm 90x90x10 bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
15Lắp đặt nắp hầm 90x90x10 bằng thủ công Trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
16Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (1600x1600)mmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT301 đoạn ống
17Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng Trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (xem mục 4 dòng 1 cột 4 Bảng KL1)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,8193100M3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,5106100M2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,9345100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,8081100M2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy 7cmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,8081100M2
22Tưới lớp dính bám mặt đường, Lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,8081100M2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy 5cmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,8081100M2
M VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1Bốc xếp cát nền, cát bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT445,7338m3
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT445,7338m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT445,7338m3
4Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,8726tấn
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,8726tấn
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,8726tấn
7Bốc xếp gỗ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,7384m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,7384m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,7384m3
10Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT137,8898m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT137,8898m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT137,8898m3
13Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT49,6843tấn
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT49,6843tấn
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT49,6843tấn
N CÔNG TÁC KHÁC
1Tháo dỡ hệ giằng đầu cừ larsen (CPVL, NC, MTC = 60% CPVL, NC, MTC lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,2914Tấn
2Tháo dỡ bao cát chặn dòng thi côngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,872M3
3Nhổ cọc tràmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT42,84100M
4Tháo dỡ tường thép hố đàoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT66m2
5Nhổ cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu - Trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,9100M
6Đắp đất mương dẫn dòng bằng đất đào hiện hữu, K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT96,75m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,3529100M3
8Vận chuyển tiếp cự ly 4km - Ôtô 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,3529100m3/1km
9Vận chuyển 25km ngoài phạm vi 5km - Ôtô 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,3529100m3/1km
O XÂY DỰNG CỬA XẢ N6
P THI CÔNG XÂY DỰNG CỬA XẢ
Q DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m, làm đê quây (KH10%) (xem BV 115)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,5512100M
2Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (KH10%) (xem BV 115)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4626100M2
3Đào xúc cát đổ vào bao (KH10%) (xem BV 115, 74)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,7139M3
4Đắp bờ bằng bao cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,7139M3
R THI CÔNG CỬA XẢ
1Bơm nước thi công (ngày 1 ca, thi công 10ngày)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10ca
2Chặt cây dừa đk gốc cây Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10Cây
3Đào gốc cây Đk gốc cây Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10Gốc cây
4Đào đất cấp II (xem BV 115, 74)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT192,7045M3
5Đóng cọc tràm vào đất cấp II (móng cửa xa) chiều dài cọc > 2,5 m (xem BV 116)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT25,689100M
6Đắp cát đầu cừ (xem BV 116)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,4252M3
7Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng >250cm (độ sụt 6-8) (xem BV 116)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,1378M3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn cửa xả (xem BV 117)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,1083100M2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,4297Tấn
10Bê tông đáy cửa xả, đá 1x2 mác 250 (độ sụt 6-8) (xem BV 116, 117)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,2756M3
11Bê tông cửa xả đá 1x2 mác 250, dày Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,7948M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) (xem BV 118)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0315100M2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 08 mm (xem BV 119)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0268tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm (xem BV 119)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0582tấn
15Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 (độ sụt 6-8) (xem BV 118)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,645M3
16Làm và thả rọ đá dưới nước, loại rọ 2x1x1m (xem bảng KL 5)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3Rọ
17Thả đá hộc tự do vào thân kè (xem BV 116)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,11M3
18Đắp đất hố đào cửa xả,tận dụng đất hiện hữu (xem BV 115, 74)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT41,963m3
S VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1Bốc xếp tràm cây các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,7966100 cây
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,7966100 cây
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,7966100 cây
4Bốc xếp cát nền, cát bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT23,9239m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT23,9239m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT23,9239m3
7Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,816tấn
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,816tấn
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,816tấn
10Bốc xếp gỗ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,4727m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,4727m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,4727m3
13Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT48,1172m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT48,1172m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT48,1172m3
16Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,8983tấn
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,8983tấn
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,8983tấn
T THI CÔNG CỬA VAN
1Sản xuất kết cấu thép khung dàn thépTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,9873tấn
2Sản xuất cửa vanTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2381tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT53,18831m2
4Lắp dựng hệ khung, cửa van ngăn triềuTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,2254tấn
U HOÀN THIỆN
1Phá dỡ bao cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,7139M3
2Nhổ cọc tràmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,5512100M
3Tháo dỡ thép 3mm hố đàoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT46,26m2
4Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10mTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT150,7415M3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5074100M3
6Vận chuyển tiếp cự ly 4km - Ôtô 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5074100m3/1km
7Vận chuyển 25km ngoài phạm vi 5km - Ôtô 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5074100m3/1km
V XÂY DỰNG CỬA XẢ N7
W THI CÔNG XÂY DỰNG CỬA XẢ
X DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc 3M > 2,5 m, làm đê quây (KH10%) (xem BV 121)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,8016100M
2Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (KH10%) (xem BV 121)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0903100M2
3Đào xúc cát đổ vào bao (KH10%) (xem BV 121,122)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5278M3
4Đắp bờ bằng bao cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5278M3
Y THI CÔNG CỬA XẢ
1Đào đất cấp II (xem BV 121, 122)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,5355M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0849Tấn
3Bê tông cửa xả đá 1x2 mác 250, dày Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,806M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) (xem BV 124)Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0224100M2
Z VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1Bốc xếp tràm cây các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0708100 cây
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0708100 cây
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0708100 cây
4Bốc xếp cát nền, cát bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,9202m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,9202m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,9202m3
7Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,9621tấn
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6832tấn
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6832tấn
10Bốc xếp gỗ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0917m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0917m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0917m3
13Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,8248m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,8248m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,8248m3
AA HOÀN THIỆN
1Phá dỡ bao cátTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3172M3
2Nhổ cọc tràmTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6487100M
3Tháo dỡ thép 3mm hố đàoTheo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,406m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (có các hạng mục sau: Thi công kè bờ, cống hộp, cửa xả ).+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần kè, cống thoát nước (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Công trình thủy hoặc Thủy lợi;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.33
4 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.33
5 Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước (Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
7 Công nhân kỹ thuật: 15 Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: Cấp thoát nước hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cấp thoát nước + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.11
8 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.11
9 * 1 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.11
10 * 1 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn ≥ 5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
2 Máy hàn ≥ 23 KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
3 Đầm bàn - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
4 Đầm dùi - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
6 Máy phát điện - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
7 Xe ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8 Cần trục bánh xích ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
9 Cần trục bánh xích ≥ 25 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy ủi ≥ 108CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
12 Đầm rung tự hành ≥ 18T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
13 Búa rung ≥ 170Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->