Gói thầu: Thi công xây dựng (phần khối lượng còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (phần khối lượng còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:56:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,910,698,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (có các hạng mục sau: Thi công kè bờ, cống hộp, cửa xả ).+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần kè, cống thoát nước (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Công trình thủy hoặc Thủy lợi;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước (Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: Cấp thoát nước hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cấp thoát nước + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (phần khối lượng còn lại) Nạo vét, cải tạo rạch Cầu Ngang, quận Thủ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước), tối thiểu hạng II. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu trên. - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH; Báo cáo tài chính năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 86 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3829 1055 – Fax: (028) 3829 5675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3722 3656 – Fax: (028) 3722 3656. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT, KÈ BỜ RẠCH CẦU NGANG | |||
| B | ĐOẠN II: | |||
| C | Chặn dòng thi công: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m (khấu hao 10%), đóng cừ 1 lớp, mỗi lớp 1 hàng, chiều dài cừ 3m, ngập đất 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,8427 | 100m |
| 2 | Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (khấu hao 10%) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,568 | 100m² |
| 3 | Đào xúc cát đổ vào bao (khấu hao 10%) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 101,6821 | m³ |
| 4 | Đắp bao cát chặn dòng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 101,6821 | m³ |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | ca |
| D | Nạo vét kênh: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV. Đào bùn (nạo vét) bằng máy 90% KL | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,3 | 100m³ |
| 2 | Nạo vét bùn kênh bằng thủ công 10% KL | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47,773 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm, L >2,5 m (Cừ dài 3m) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56,467 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,253 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,01 | m³ |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân khay (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6104 | 100m² |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay đk=6 mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2414 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay đk=12mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4113 | Tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,0954 | m³ |
| 10 | SXLD ván khuôn gỗ làm khe lún | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0185 | 100m² |
| 11 | Cát gia cố mái rạch 6% xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 69,0172 | m³ |
| 12 | Trộn cát gia cố 6% xi măng bằng máy trộn dung tích 250lít | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,068 | ca |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm gia cố mái dốc | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,3448 | 100m2 |
| 14 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0648 | 100m² |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan lát kè | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,1062 | 100m² |
| 16 | SXLĐ cốt thép đan tam giác vát góc, bê tông đúc sẵn, Đk 06 mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6446 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 38,4804 | m³ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 59kg | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.087 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2 mác 200, giữa các đan | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,2924 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng tường, đá 4x6 mác 150 chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,008 | m³ |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,338 | m³ |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn số 1 & 2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0445 | 100m² |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 24 | Bê tông tường chắn số 1 & 2 đá 1x2 mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,424 | m³ |
| 25 | Đắp đất sét (Knc= 1,15) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 133,311 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan số 1, 2 đường mở rộng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,8362 | 100m² |
| 27 | Bê tông tấm đan số 1, 2, đá 1x2 mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,14 | m³ |
| 28 | Tháo dỡ bao cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 101,6821 | m³ |
| 29 | Nhổ cừ tràm (Knc=0,6) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,8427 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ thép tấm chặn dòng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 356,7572 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bùn, lớp phong hóa tiếp 10m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 381,87 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,82 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển tiếp 4km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,82 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển 25km ngoài phạm vi 5km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,82 | 100m3/1km |
| E | THI CÔNG HÀNH LANG TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vị trí trụ bảo vệ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,6642 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5558 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng trụ bảo vệ, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5558 | m³ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, trụ bảo vệ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3082 | tấn |
| 5 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,2785 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,2916 | m2 |
| 8 | Sơn trụ bảo vệ không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,6326 | m² |
| F | GIA CỐ ĐÁ HỘC, RỌ ĐÁ VỊ TRÍ TƯỜNG CHẮN VÀ CUỐI TUYẾN: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1,4x1m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,8 | Rọ |
| 2 | Xây đá hộc mái dốc cong, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,973 | m³ |
| G | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG TOÀN TUYẾN: | |||
| 1 | Bốc xếp cừ tràm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66,9974 | 100 cây |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cừ tràm - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66,9974 | 100 cây |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cừ tràm, các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66,9974 | 100 cây |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,2513 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,2513 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,2513 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.121,9706 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.121,9706 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.121,9706 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 130,5626 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 130,5626 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 130,5626 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,2258 | 1000viên |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch chỉ, gạch thẻ - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,2258 | 1000viên |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch chỉ, gạch thẻ - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,2258 | 1000viên |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96,289 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96,289 | tấn |
| 18 | Bốc xếp đất sét, đất dính | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100,051 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100,051 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất sét, đất dính - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100,051 | m3 |
| H | LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI 1.6Mx1.6M | |||
| I | Định mức - đơn giá tạm tính | |||
| J | ĐOẠN 1 (L= 63,91M) & ĐOẠN 4 (MƯƠNG N6, L= 43M) | |||
| K | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm làm đê quây, gia cố mương dẫn dòng, chiều dài cọc > 2,5 m (KH 10%) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42,84 | 100M |
| 2 | Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (KH10%) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5115 | 100M2 |
| 3 | Đào xúc cát đổ vào bao (KH10%) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,872 | M3 |
| 4 | Đắp bờ bằng bao cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,872 | M3 |
| 5 | Đào đất làm mương dẫn dòng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96,75 | M3 |
| L | LẮP ĐẶT CỐNG HỘP | |||
| 1 | Sản xuất thép giằng đầu cừ larsen bằng thép hình H200 (khấu hao 9%) (thời gian thi công 1 tháng: 7%+1*2%) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,2914 | Tấn |
| 2 | Đóng cừ larsen trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,9 | 100m |
| 3 | Lắp dựng hệ khung giằng đầu cừ larsen | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,2914 | Tấn |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 41,291 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,7165 | 100M3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,938 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,8942 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm gia cố đáy móng cống, hầm ga, chiều dài cọc > 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 87,7128 | 100m |
| 9 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,5 | ca |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1117 | 100M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,859 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,4656 | 100M2 |
| 13 | Bê tông hầm ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,928 | M3 |
| 14 | Lắp đặt khuôn hầm 90x90x10 bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp hầm 90x90x10 bằng thủ công Trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (1600x1600)mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 17 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng Trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (xem mục 4 dòng 1 cột 4 Bảng KL1) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,8193 | 100M3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,5106 | 100M2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,8081 | 100M2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,8081 | 100M2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,8081 | 100M2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,8081 | 100M2 |
| M | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp cát nền, cát bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 445,7338 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 445,7338 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 445,7338 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,8726 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,8726 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,8726 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,7384 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,7384 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,7384 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 137,8898 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 137,8898 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 137,8898 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,6843 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,6843 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,6843 | tấn |
| N | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ giằng đầu cừ larsen (CPVL, NC, MTC = 60% CPVL, NC, MTC lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,2914 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ bao cát chặn dòng thi công | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,872 | M3 |
| 3 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42,84 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ tường thép hố đào | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66 | m2 |
| 5 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu - Trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,9 | 100M |
| 6 | Đắp đất mương dẫn dòng bằng đất đào hiện hữu, K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,3529 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,3529 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 25km ngoài phạm vi 5km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,3529 | 100m3/1km |
| O | XÂY DỰNG CỬA XẢ N6 | |||
| P | THI CÔNG XÂY DỰNG CỬA XẢ | |||
| Q | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m, làm đê quây (KH10%) (xem BV 115) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,5512 | 100M |
| 2 | Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (KH10%) (xem BV 115) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4626 | 100M2 |
| 3 | Đào xúc cát đổ vào bao (KH10%) (xem BV 115, 74) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,7139 | M3 |
| 4 | Đắp bờ bằng bao cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,7139 | M3 |
| R | THI CÔNG CỬA XẢ | |||
| 1 | Bơm nước thi công (ngày 1 ca, thi công 10ngày) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | Chặt cây dừa đk gốc cây | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây Đk gốc cây | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | Gốc cây |
| 4 | Đào đất cấp II (xem BV 115, 74) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 192,7045 | M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II (móng cửa xa) chiều dài cọc > 2,5 m (xem BV 116) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 25,689 | 100M |
| 6 | Đắp cát đầu cừ (xem BV 116) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,4252 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng >250cm (độ sụt 6-8) (xem BV 116) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,1378 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cửa xả (xem BV 117) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1083 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,4297 | Tấn |
| 10 | Bê tông đáy cửa xả, đá 1x2 mác 250 (độ sụt 6-8) (xem BV 116, 117) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,2756 | M3 |
| 11 | Bê tông cửa xả đá 1x2 mác 250, dày | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,7948 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) (xem BV 118) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0315 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 08 mm (xem BV 119) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm (xem BV 119) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 (độ sụt 6-8) (xem BV 118) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,645 | M3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá dưới nước, loại rọ 2x1x1m (xem bảng KL 5) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | Rọ |
| 17 | Thả đá hộc tự do vào thân kè (xem BV 116) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,11 | M3 |
| 18 | Đắp đất hố đào cửa xả,tận dụng đất hiện hữu (xem BV 115, 74) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 41,963 | m3 |
| S | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp tràm cây các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,7966 | 100 cây |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,7966 | 100 cây |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,7966 | 100 cây |
| 4 | Bốc xếp cát nền, cát bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,9239 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,9239 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,9239 | m3 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,4727 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,4727 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,4727 | m3 |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48,1172 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48,1172 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48,1172 | m3 |
| 16 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,8983 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,8983 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,8983 | tấn |
| T | THI CÔNG CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9873 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 53,1883 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng hệ khung, cửa van ngăn triều | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2254 | tấn |
| U | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ bao cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,7139 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,5512 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ thép 3mm hố đào | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 150,7415 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5074 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5074 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển 25km ngoài phạm vi 5km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5074 | 100m3/1km |
| V | XÂY DỰNG CỬA XẢ N7 | |||
| W | THI CÔNG XÂY DỰNG CỬA XẢ | |||
| X | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc 3M > 2,5 m, làm đê quây (KH10%) (xem BV 121) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8016 | 100M |
| 2 | Lắp dựng thép dày 3mm làm tường dẫn dòng (KH10%) (xem BV 121) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0903 | 100M2 |
| 3 | Đào xúc cát đổ vào bao (KH10%) (xem BV 121,122) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5278 | M3 |
| 4 | Đắp bờ bằng bao cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5278 | M3 |
| Y | THI CÔNG CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất cấp II (xem BV 121, 122) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,5355 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0849 | Tấn |
| 3 | Bê tông cửa xả đá 1x2 mác 250, dày | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,806 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) (xem BV 124) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0224 | 100M2 |
| Z | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp tràm cây các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0708 | 100 cây |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0708 | 100 cây |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tràm cây các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0708 | 100 cây |
| 4 | Bốc xếp cát nền, cát bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,9202 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,9202 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ cát nền, cát bê tông - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,9202 | m3 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9621 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0917 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0917 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0917 | m3 |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8248 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8248 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại - 100 m tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8248 | m3 |
| AA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ bao cát | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3172 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6487 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ thép 3mm hố đào | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,406 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (có các hạng mục sau: Thi công kè bờ, cống hộp, cửa xả ).+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần kè, cống thoát nước (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Công trình thủy hoặc Thủy lợi;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Cấp thoát nước (Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: Cấp thoát nước hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cấp thoát nước + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23 KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 3 | Đầm bàn | - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Cần trục bánh xích | ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Cần trục bánh xích | ≥ 25 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 108CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Đầm rung tự hành | ≥ 18T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Búa rung | ≥ 170Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi