Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã do UBND xã bố trí thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:51:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,309,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ trọng lượng 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hóa thôn 3, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã do UBND xã bố trí thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2019); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020 . - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng | 15 | công | |
| 2 | Đắp đất bờ bao | 624,004 | m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ Htb=20cm | 3,235 | 100m3 | |
| 4 | Đắp bù đất núi khối lượng vét hữu cơ | 323,553 | m3 | |
| 5 | Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,1) | 355,887 | m3 | |
| 6 | San lấp mặt bằng đến cao độ +1,90 | 2.540,553 | m3 | |
| 7 | Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,1) | 2.794,583 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bùn rác đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 3,235 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng | 205,111 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp II, mật độ 30 cọc /m2 | 103,975 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 100mm | 12,21 | m3 | |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm | 12,21 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,171 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 12,21 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | 0,616 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | 1,852 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,708 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | 0,975 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 45,854 | m3 | |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 1,271 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,555 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,17 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 2,808 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 68,37 | m3 | |
| 19 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,367 | 100m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,304 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,333 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính | 0,117 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | 0,936 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,668 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,673 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,383 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,547 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,388 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 11,732 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,642 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,792 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,92 | m3 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,047 | tấn | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,2 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,237 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,551 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,54 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,723 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | 0,253 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,09 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sết nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 1,546 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 325,641 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 230,95 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,152 | m2 | |
| 46 | Trát má cửa+bạo cửa, vữa XM mác 75 | 22,814 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,005 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 179,2 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 153,957 | m | |
| 50 | Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 | 15,712 | m2 | |
| 51 | Lát đá mặt lan can 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,44 | m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn thép ống bằng inox 304 | 32,323 | kg | |
| 53 | Đắp đấu nhỏ đầu cột | 6 | cái | |
| 54 | Công tác đắp chữ "NHÀ VĂN HOÁ THÔN 3 XÃ THỦY SƠN" | 1 | công | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 550,461 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 377,171 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 601,991 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,641 | m2 | |
| 59 | Đắp cát tôn nền móng công trình, dày 350mm | 102,496 | m3 | |
| 60 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | 15,978 | m3 | |
| 61 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân móng, bồn hoa | 26,706 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,998 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 157,988 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | 6,13 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường lan can | 7,806 | m2 | |
| 66 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 67,332 | m2 | |
| 67 | Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm | 67,332 | m2 | |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x2 mạ kẽm | 1,576 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,576 | tấn | |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,626 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc | 35,8 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,279 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 74 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm III | 33,991 | m2 | |
| 75 | Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60mm | 102,16 | m | |
| 76 | Sản xuất nẹp cửa gỗ | 89,3 | m | |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,394 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,214 | m2 | |
| 79 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 25,214 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt bảng điện | 3 | bảng | |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 10 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 88 | Lắp công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 89 | Lắp công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đế âm | 13 | cái | |
| 91 | Lắp đặt mặt công tắc | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | 160 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống sun D25 | 120 | m | |
| 97 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | 0,78 | m3 | |
| 98 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 99 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | 25 | m | |
| 100 | Kéo rải dây tiếp địa D=12mm | 20 | m | |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng | 22,114 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,055 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,748 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,814 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,437 | m3 | |
| 6 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | 0,103 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | 0,117 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính >18 mm | 0,248 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn giằng, dầm móng | 0,183 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 2,743 | m3 | |
| 11 | Đào móng bể tự hoại | 10,078 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | 3,742 | 100m | |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | 0,535 | m3 | |
| 14 | Phủ cát đen đầu cọc | 0,535 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,535 | m3 | |
| 17 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính | 0,076 | tấn | |
| 18 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | 0,661 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung, xây thành bể tự hoại vữa XM mác 75 | 2,033 | m3 | |
| 20 | Trát thành bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,016 | m2 | |
| 21 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 2,4 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | 0,016 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | 0,04 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,346 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | 5 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | 10,731 | m3 | |
| 27 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,353 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,081 | m3 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,068 | tấn | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,241 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,212 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 2,003 | m3 | |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính | 0,305 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 0,354 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,941 | m3 | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,005 | tấn | |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,029 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | 0,06 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,286 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn lót móng bậc tam cấp | 0,011 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 1,187 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xâybậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,549 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 82,179 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,492 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,272 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,42 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48,54 | m | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,002 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | 70,686 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính | 11,64 | m2 | |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 30,404 | m2 | |
| 53 | Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm | 30,404 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 113,985 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,692 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,498 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,179 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,5 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,5 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút PVC D21 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PVC D27 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D27x21 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê PVC D27 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van khóa D21 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | cái | |
| 66 | Côn PVC D27x21 | 2 | cái | |
| 67 | Kép ren trong D21 | 4 | cái | |
| 68 | Tê D21 | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,32 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,24 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,54 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút PVC D48 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D110 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D48 | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D76 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê PVC D76x110 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa D76x48 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 87 | Máng tiểu nam thép ionx | 1 | bộ | |
| 88 | Quả cầu chắn rác thu nước mái D110 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | 1 | cái | |
| 90 | Đèn ốp trần 220V-32W | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 65 | m | |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,685 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài L=2.8m, mật độ 25 cọc/m2 | 0,567 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | 0,162 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | 0,162 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,162 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,046 | 100m2 | |
| 7 | Bê tống móng cột đá 4x6, mác 200 | 0,686 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,719 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao | 1,278 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,913 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,308 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 (1/3 KL đào) | 0,562 | m3 | |
| 16 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 17 | Sản xuất cổng bằng thép hộp 25x50x2mm | 0,397 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | 12,6 | m2 | |
| 19 | Sơn cổng sơn 2 thành phần | 25,2 | m2 | |
| 20 | Bản lề+chốt+khóa+tai+tay nắm | 2 | bộ | |
| 21 | Đào móng tường rào | 86,882 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre móng tường mật độ 20 cọc/m2, L=2.5m | 33,753 | 100m | |
| 23 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 6,751 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 6,751 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,779 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | 11,38 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,719 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,438 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 3,858 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 5,38 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 3,586 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 3,252 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 185,293 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 66,084 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,377 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, hoàn thiện lắp đặt sắt hộp tường rào | 1.436,354 | kg | |
| 38 | Đắp hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) | 28,961 | m3 | |
| 39 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,579 | 100m3 | |
| 40 | Đào móng tường rào | 133,874 | m3 | |
| 41 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 46,385 | 100m | |
| 42 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 9,277 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 9,277 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 25,807 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | 15,638 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,482 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 0,072 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 49 | Bê tông giằng đá 1x2, cao | 6,627 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,337 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 6,458 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 310,796 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,481 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 476,277 | m2 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 44,625 | m3 | |
| 56 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,892 | 100m3 | |
| E | SÂN, BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC MẶT SÂN | |||
| 1 | San đầm nền sân bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,623 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 1,082 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 54,105 | m3 | |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 541,05 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bồn cây | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 0,518 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, chiều dày | 1,069 | m3 | |
| 8 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,488 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 6,488 | m2 | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | 1,61 | m3 | |
| 11 | Vật liệu đất màu trồng cây | 3,541 | m3 | |
| 12 | Trồng cây bóng mát | 3 | cây | |
| F | XÂY RÃNH, GA THOÁT NƯỚC MẶT B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | 52,809 | m3 | |
| 2 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | 4,514 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nước | 0,087 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150, dày 100 | 4,514 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,277 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | 0,174 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | 1,632 | m3 | |
| 8 | Trát thành rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 69,44 | m2 | |
| 9 | Láng đáy rãnh vữa XM M100 dày 1cm | 17,36 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan B400 | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 0,222 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | 50 | cấu kiện | |
| 14 | Lấp hố móng rãnh bằng đất tận dụng (1/3 khối lượng đào) | 17,603 | m3 | |
| 15 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,352 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng ga đất cấp II | 10,969 | m3 | |
| 17 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | 0,507 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng ga | 0,021 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 dày 10cm | 0,507 | m3 | |
| 20 | Xây tường ga bằng gạch không nung vữa XM M75, htb=1,1m | 2,334 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,042 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng cổ ga M250 đá 1x2 | 0,424 | m3 | |
| 23 | Trát thành hố ga, vữa XM M75, dày 2cm | 7,104 | m2 | |
| 24 | Láng đáy ga vữa XM M100 dày 1cm | 1,307 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G2 | 0,012 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan G2 | 0,03 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan ga M250 đá 1x2 | 0,178 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D300 | 0,035 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D200 | 0,19 | 100m | |
| 31 | Lấp hố móng ga bằng đất tận dụng (1/3 khối lượng đào) | 3,656 | m3 | |
| 32 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng công trình bằng thủ công | 2,301 | m3 | |
| 34 | Đá 2x4 lót móng dày 15cm | 4,315 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, dày 100 | 2,443 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,791 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,263 | 100m3 | |
| 38 | Cấp phối đá dăm lót móng ram dốc dày 10cm | 0,066 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 6,566 | m3 | |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 76,216 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,376 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,223 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | 11,312 | 100m | |
| 44 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 1,508 | m3 | |
| 45 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,508 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng | 0,032 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông móng đá 4x6, mác 150 dày 20cm | 12,571 | m3 | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,334 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 12 | đoạn ống | |
| 50 | Chít mạch bằng vữa XM #75, đường kính 800mm | 10 | mối nối | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,461 | 100m3 | |
| 52 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,026 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,632 | m3 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 16,32 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,006 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ trọng lượng 50kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | ≥5KW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥14kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi