Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044558-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210153562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã do UBND xã bố trí thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:51:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,309,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ trọng lượng 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa thôn 3, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã do UBND xã bố trí thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thuỷ Nguyên; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2019); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020 . - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Dọn dẹp phát quang mặt bằng15công
2Đắp đất bờ bao624,004m3
3Vét hữu cơ Htb=20cm3,235100m3
4Đắp bù đất núi khối lượng vét hữu cơ323,553m3
5Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,1)355,887m3
6San lấp mặt bằng đến cao độ +1,902.540,553m3
7Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,1)2.794,583m3
8Vận chuyển bùn rác đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I3,235100m3
B NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG
1Đào móng205,111m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp II, mật độ 30 cọc /m2103,975100m
3Vét bùn đầu cọc, dày 100mm12,21m3
4Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm12,21m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,171100m2
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 15012,21m3
7Cốt thép móng, đường kính 0,616tấn
8Cốt thép móng, đường kính 1,852tấn
9Cốt thép móng, đường kính >18 mm2,708tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng0,975100m2
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 20045,854m3
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2001,271m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,555m3
14Ván khuôn giằng móng0,17100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,233tấn
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2002,808m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9068,37m3
19San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,901,367100m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,304100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,333100m2
22Cốt thép cột, đường kính 0,117tấn
23Cốt thép cột, đường kính >18 mm0,936tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,668100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,673m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,35tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,383tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,547tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,388100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25011,732m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,642tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,792100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25017,92m3
34Cốt thép lanh tô, đường kính 0,047tấn
35Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm0,2tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,237100m2
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2501,551m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 59,54m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,723m3
40Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày 0,253m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,09m3
42Xây gạch đất sết nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 1,546m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75325,641m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75230,95m2
45Trát trụ cột, trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7533,152m2
46Trát má cửa+bạo cửa, vữa XM mác 7522,814m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75142,005m2
48Trát trần, vữa XM mác 75179,2m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75153,957m
50Trát vẩy sần, vữa XM mác 7515,712m2
51Lát đá mặt lan can 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 752,44m2
52Sản xuất, lắp đặt tay vịn thép ống bằng inox 30432,323kg
53Đắp đấu nhỏ đầu cột6cái
54Công tác đắp chữ "NHÀ VĂN HOÁ THÔN 3 XÃ THỦY SƠN"1công
55Bả bằng bột bả vào tường550,461m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần377,171m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ601,991m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ325,641m2
59Đắp cát tôn nền móng công trình, dày 350mm102,496m3
60Bê tông nền, đá 4x6, mác 20015,978m3
61Ốp đá chẻ tự nhiên chân móng, bồn hoa26,706m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7519,998m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75157,988m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm6,13m2
65Công tác ốp gạch thẻ vào tường lan can7,806m2
66Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10067,332m2
67Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm67,332m2
68Sản xuất xà gồ thép 40x80x2 mạ kẽm1,576tấn
69Lắp dựng xà gồ thép1,576tấn
70Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ1,626100m2
71Tôn úp nóc35,8m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D900,279100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D9012cái
74Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm III33,991m2
75Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60mm102,16m
76Sản xuất nẹp cửa gỗ89,3m
77Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm0,394tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửa25,214m2
79Sơn hoa sắt cửa sổ25,214m2
80Lắp đặt bảng điện3bảng
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A1cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng10bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
84Lắp đặt đèn ốp trần2bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi13cái
88Lắp công tắc 2 hạt5cái
89Lắp công tắc 1 hạt2cái
90Lắp đặt đế âm13cái
91Lắp đặt mặt công tắc7cái
92Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm250m
93Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm280m
94Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2120m
95Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2160m
96Lắp đặt ống sun D25120m
97Đào hố chôn cọc tiếp địa0,78m3
98Gia công và đóng cọc tiếp địa3cọc
99Kéo rải dây thu sét d=10mm25m
100Kéo rải dây tiếp địa D=12mm20m
101Gia công kim thu sét có chiều dài 1m2cái
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng22,114m3
2Ván khuôn bê tông lót móng0,055100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,748m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,814m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,437m3
6Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính 0,103tấn
7Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính 0,117tấn
8Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính >18 mm0,248tấn
9Ván khuôn giằng, dầm móng0,183100m2
10Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 2002,743m3
11Đào móng bể tự hoại10,078m3
12Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m23,742100m
13Vét bùn đầu cọc0,535m3
14Phủ cát đen đầu cọc0,535m3
15Ván khuôn bê tông móng0,024100m2
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,535m3
17Cốt thép bể tự hoại, đường kính 0,076tấn
18Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 2000,661m3
19Xây gạch không nung, xây thành bể tự hoại vữa XM mác 752,033m3
20Trát thành bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7511,016m2
21Láng đáy bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 1002,4m2
22Ván khuôn tấm đan bể tự hoại0,016100m2
23Cốt thép tấm đan bể tự hoại0,04tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,346m3
25Lắp dựng tấm đan5cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào)10,731m3
27San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,215100m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,353m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,081m3
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,068tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,241tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,212100m2
33Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2002,003m3
34Cốt thép sàn mái, đường kính 0,305tấn
35Ván khuôn sàn mái0,354100m2
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,941m3
37Cốt thép lanh tô, đường kính 0,005tấn
38Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm0,029tấn
39Ván khuôn lanh tô0,06100m2
40Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,286m3
41Ván khuôn lót móng bậc tam cấp0,011100m2
42Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 1001,187m3
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xâybậc tam cấp, vữa XM mác 754,549m3
44Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7582,179m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75102,492m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 757,272m2
47Trát trần, vữa XM mác 7535,42m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7548,54m
49Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7532,002m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm70,686m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính11,64m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10030,404m2
53Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm30,404m2
54Bả bằng bột bả vào tường113,985m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần42,692m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,498m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,179m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D210,5100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D270,5100m
60Lắp đặt cút PVC D2110cái
61Lắp đặt cút PVC D272cái
62Lắp đặt tê PVC D27x214cái
63Lắp đặt tê PVC D274cái
64Lắp đặt van khóa D212cái
65Lắp đặt van khóa D272cái
66Côn PVC D27x212cái
67Kép ren trong D214cái
68Tê D216cái
69Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
70Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt1bộ
71Lắp đặt ống nhựa PVC D480,32100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D760,24100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D900,12100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,54100m
75Lắp đặt cút PVC D482cái
76Lắp đặt cút PVC D1102cái
77Lắp đặt tê PVC D486cái
78Lắp đặt tê PVC D764cái
79Lắp đặt tê PVC D76x1101cái
80Lắp đặt côn nhựa D76x481cái
81Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm6cái
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
84Lắp đặt gương soi2cái
85Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
86Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
87Máng tiểu nam thép ionx1bộ
88Quả cầu chắn rác thu nước mái D1102cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A1cái
90Đèn ốp trần 220V-32W6bộ
91Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
92Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm240m
93Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm235m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn65m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,685m3
2Đóng cọc tre chiều dài L=2.8m, mật độ 25 cọc/m20,567100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cm0,162m3
4Đắp cát đen đầu cọc0,162m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,162m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,046100m2
7Bê tống móng cột đá 4x6, mác 2000,686m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,066tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,719m3
12Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao 1,278m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,913m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox13,308m2
15Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 (1/3 KL đào)0,562m3
16San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
17Sản xuất cổng bằng thép hộp 25x50x2mm0,397tấn
18Lắp dựng cổng sắt12,6m2
19Sơn cổng sơn 2 thành phần25,2m2
20Bản lề+chốt+khóa+tai+tay nắm2bộ
21Đào móng tường rào86,882m3
22Đóng cọc tre móng tường mật độ 20 cọc/m2, L=2.5m33,753100m
23Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm6,751m3
24Bê tông lót móng đá 4x6, mác 1506,751m3
25Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,779m3
26Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày 11,38m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,719100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,438tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 3,858m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 5,38m3
32Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 3,586m3
33Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao 3,252m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75185,293m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7566,084m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ251,377m2
37Sản xuất, hoàn thiện lắp đặt sắt hộp tường rào1.436,354kg
38Đắp hoàn trả hố móng (1/3 KL đào)28,961m3
39San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,579100m3
40Đào móng tường rào133,874m3
41Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 46,385100m
42Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm9,277m3
43Bê tông lót móng đá 4x6, mác 1509,277m3
44Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7525,807m3
45Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày 15,638m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,482100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 0,072tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,602tấn
49Bê tông giằng đá 1x2, cao 6,627m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,337m3
51Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao 6,458m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75310,796m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75165,481m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ476,277m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình44,625m3
56San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,892100m3
E SÂN, BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC MẶT SÂN
1San đầm nền sân bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,951,623100m3
2Cấp phối đá dăm dày 20cm1,082100m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 20054,105m3
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 541,05m2
5Ván khuôn bê tông lót bồn cây0,032100m2
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 1500,518m3
7Xây gạch không nung, xây bồn cây, chiều dày 1,069m3
8Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,488m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6,488m2
10Đắp đất màu trồng cây1,61m3
11Vật liệu đất màu trồng cây3,541m3
12Trồng cây bóng mát3cây
F XÂY RÃNH, GA THOÁT NƯỚC MẶT B400
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công52,809m3
2Đá 2x4 lót móng dày 10cm4,514m3
3Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nước0,087100m2
4Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150, dày 1004,514m3
5Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,277m3
6Ván khuôn bê tông cổ rãnh0,174100m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x21,632m3
8Trát thành rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7569,44m2
9Láng đáy rãnh vữa XM M100 dày 1cm17,36m2
10Ván khuôn tấm đan B4000,096100m2
11Cốt thép tấm đan0,222tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x21,4m3
13Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước50cấu kiện
14Lấp hố móng rãnh bằng đất tận dụng (1/3 khối lượng đào)17,603m3
15San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,352100m3
16Đào móng ga đất cấp II10,969m3
17Đá 2x4 lót móng dày 10cm0,507m3
18Ván khuôn bê tông móng ga0,021100m2
19Bê tông móng ga M150 đá 2x4 dày 10cm0,507m3
20Xây tường ga bằng gạch không nung vữa XM M75, htb=1,1m2,334m3
21Ván khuôn giằng cổ ga0,042100m2
22Bê tông giằng cổ ga M250 đá 1x20,424m3
23Trát thành hố ga, vữa XM M75, dày 2cm7,104m2
24Láng đáy ga vữa XM M100 dày 1cm1,307m2
25Ván khuôn tấm đan G20,012100m2
26Cốt thép tấm đan G20,03tấn
27Bê tông tấm đan ga M250 đá 1x20,178m3
28Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
29Lắp đặt ống PVC D3000,035100m
30Lắp đặt ống PVC D2000,19100m
31Lấp hố móng ga bằng đất tận dụng (1/3 khối lượng đào)3,656m3
32San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,073100m3
33Đào móng công trình bằng thủ công2,301m3
34Đá 2x4 lót móng dày 15cm4,315m3
35Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, dày 1002,443m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,791m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,263100m3
38Cấp phối đá dăm lót móng ram dốc dày 10cm0,066100m3
39Bê tông nền, đá 2x4, mác 2006,566m3
40Lát gạch đất nung kích thước gạch 76,216m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,376m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,223m3
43Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II11,312100m
44Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm1,508m3
45Đá 4x6 lót móng dày 10cm1,508m3
46Ván khuôn móng0,032100m2
47Bê tông móng đá 4x6, mác 150 dày 20cm12,571m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,334m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm12đoạn ống
50Chít mạch bằng vữa XM #75, đường kính 800mm10mối nối
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,461100m3
52Cấp phối đá dăm dày 20cm0,026100m3
53Bê tông nền, đá 2x4, mác 2001,632m3
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 12516,32m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,006m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
2 Đầm bàn ≥ 1Kw1
3 Đầm cóc ≥ trọng lượng 50kg1
4 Đầm dùi ≥1,5 KW1
5 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW1
7 Máy cắt uốn ≥5KW1
8 Máy đào ≥ 0,8m31
9 Máy hàn ≥14kw1
10 Máy trộn bê tông ≥250l1
11 Máy trộn vữa ≥150l1
12 Máy ủi ≥110CV1
13 Ô tô tự đổ ≥5tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->