Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuê tàu thực hiện các công việc chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thuê tàu thực hiện các công việc chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:54:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm.- Có Giấy phép thuyền trưởng và các giấy tờ liên quan khác (nếu có) theo quy định của nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm.- Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng và các giấy tờ liên quan khác (nếu có) theo quy định của nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thuê tàu thực hiện các công việc chuyên môn Hợp phần 1, Hợp phần 2 (năm 2021) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh (hoạt động trong lĩnh vực vận tải thủy); - Đăng ký mã số thuế; - Giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà Nước và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm 2018, 2019 và đến hết năm 2020; - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. - Các hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ … chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhân sự chủ chốt (hồ sơ chi tiết, tương ứng theo yêu cầu nhân sự chủ chốt), của phương tiện thực hiện (hồ sơ chi tiết, tương ứng theo yêu cầu về phương tiện thực hiện) - Phương tiện phải có giấy chứng nhận bảo hiểm (tàu); Thời gian hiệu lực của bảo hiểm còn kéo dài tối thiểu 06 tháng sau thời điểm đóng thầu. - Giải pháp, phương pháp thực hiện gói thầu. - Các hồ sơ chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự (hồ sơ bao gồm: hợp đồng, thanh lý, nghiệm thu, hóa đơn VAT…). Yêu cầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian 2018-2020 tại khu vực Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Địa lý, địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê tàu thực hiện các công việc chuyên môn | - Thuê tầu đo sóng, dòng chảy lưu vực sông Hương, sông Vu Gia – Thu Bồn 14 ngày/trạm x 1 đợt khảo sát x 2 lưu vực x 2 trạm/1 lưu vực - Thuê 2 tầu/lưu vực, theo ngày (24 giờ/ngày)- Công suất máy chính tối thiểu 120 Cv- Lộ trình: đo sóng, dòng chảy liên tục tại vị trí cố định- Thời gian đo 2 lưu vực (sông Hương và sông Vu Gia – Thu Bồn): 14 ngày, mỗi lưu vực 2 trạm, mỗi trạm một tàu - Giá thuê tầu: Trọn gói (bao gồm: chi phí khấu hao tàu, chi phí thực phẩm nước ngọt, chi phí bồi dưỡng nhân công đi biển, chi phí nhiên liệu tiêu hao) giá đã bao gồm thuế.- Tàu có đầy đủ giấy tờ lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký tàu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật/đăng kiểm, bằng thuyền trưởng), trang thiết bị an toàn, bảo hiểm, neo, đèn tín hiệu, đèn báo, thiết bị thông tin cần thiết để ban đêm các tàu khác qua lại trong khu vực khảo sát nhận biết . | ngày | 56 | |
| 2 | Thuê tàu thực hiện các công việc chuyên môn | Thuê tầu đo địa hình dưới nước lưu vực sông Hương, Vu Gia – Thu Bồn10 ngày/lưu vực x 1 đợt khảo sát x 2 lưu vực- Thuê 2 tầu, mỗi tầu/lưu vực, theo ngày (24 giờ/ngày)- Công suất máy chính tối thiểu 120 Cv- Lộ trình: đo địa hình dưới nước - Giá thuê tầu: trọn gói (bao gồm: chi phí khấu hao tàu, chi phí thực phẩm nước ngọt, chi phí bồi dưỡng nhân công đi biển, chi phí nhiên liệu tiêu hao) giá đã bao gồm thuế.- Tàu có đầy đủ giấy tờ lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký tàu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật/đăng kiểm, bằng thuyền trưởng), trang thiết bị an toàn, bảo hiểm, neo, đèn tín hiệu, đèn báo, thiết bị thông tin cần thiết để ban đêm các tàu khác qua lại trong khu vực khảo sát nhận biết. | ngày | 20 | |
| 3 | Thuê tàu thực hiện các công việc chuyên môn | Thuê tàu đo đạc các yếu tố môi trường nước, phù sa lơ lửng, trầm tích đáy 3 lưu vực3 tàu/đợt x 10 ngày/đợt- Thuê 3 tầu (mỗi lưu vực một tầu) - Thuê tầu theo ngày (24 giờ/ngày)- Công suất máy chính tối thiểu 120 Cv- Lộ trình: đo và lấy mẫu nước, phù sa lơ lửng 3 lưu vực (sông Hương, sông Vu Gia – Thu Bồn, sông Tra Khúc) - Giá thuê tầu: trọn gói (bao gồm: chi phí khấu hao tàu, chi phí thực phẩm nước ngọt, chi phí bồi dưỡng nhân công, chi phí nhiên liệu tiêu hao) giá đã bao gồm thuế.- Tàu có đầy đủ giấy tờ lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký tàu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật/đăng kiểm, bằng thuyền trưởng), trang thiết bị an toàn, bảo hiểm, neo, đèn tín hiệu, đèn báo, thiết bị thông tin cần thiết để ban đêm các tàu khác qua lại trong khu vực khảo sát nhận biết . | Ngày | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.91E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 3 | - Tối thiểu 05 năm.- Có Giấy phép thuyền trưởng và các giấy tờ liên quan khác (nếu có) theo quy định của nhà nước. | 5 | 5 |
| 2 | Máy trưởng | 3 | Tối thiểu 05 năm.- Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng và các giấy tờ liên quan khác (nếu có) theo quy định của nhà nước. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi