Gói thầu: Ủy thác nhập khẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Ủy thác nhập khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017351 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:15:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 775,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng ủy thác nhập khẩu thiết bị Viễn thông đã ký với VNPT hoặc/ và các đơn vị thành viên VNPT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.144.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế Đại học Ngoại thương hoặc tương đương- Đã tham gia đàm phán và soạn thảo ít nhất 01 hợp đồng ngoại mua sắm thiết bị viễn thông (đã được ký kết) trong vòng 3 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh, ví dụ như biên bản đàm phán hợp đồng nhập khẩu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc tương đương (Trong đó có ít nhất có một nhân sự có bằng đại học chuyên ngành về ngoại thương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử Viễn thông hoặc CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Ủy thác nhập khẩu Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh về tính phù hợp của dịch vụ ủy thác cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ, loại hình ủy thác phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A - Chương IV. b) Biểu tiến độ cung cấp dịch vụ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu và đáp ứng yêu cầu của E HSMT; c) Kế hoạch thực hiện cung cấp dịch vụ hợp lý và hiệu quả kinh tế; d) Bản đề xuất nhân sự; các tài liệu chứng minh ; e) Các hồ sơ tài liệu chứng minh Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu trong lĩnh vực Ủy thác nhập khẩu theo yêu cầu của E HSMT tại mục 2, chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT. f) Các hồ sơ tài liệu chứng minh Năng lực tài chính của Nhà thầu theo yêu cầu của HSMT tại mục 2, chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 và các tài liệu theo mẫu (trừ các mẫu ghi “Không áp dụng”) quy định tại Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu. 3. Các bản cam kết thực hiện các nội dung yêu cầu theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các bản kê và các bản sao yêu cầu trong E HSMT; 5. Bảng giá dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2.2.6 chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng mà nhà thầu đã cam kết trên E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty hạ tầng mạng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Hạ tầng mạng VNPT Net, 30 Phạm Hùng, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Số điện thoại: (024) 378 7777 Fax: (024) 3787 6600. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ủy thác nhập khẩu đối với Phần nhập khẩu | Thực hiện các công việc đã nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật trong chương V | Gói | 1 | Nhà thầu chào phí ủy thác phần thiết bị nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % tính trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Cung cấp thiết bị hệ thống vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2021-2022”. Giá trị tạm tính của phần nhập khẩu là 10.069.116 USD. Giá trị tạm tính này cần được quy đổi ra VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí ủy thác do nhà thầu chào = giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào/(10.069.116) *tỷ giá USD/VNĐ). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí ủy thác này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. (Tỷ giá quy đổi được tính theo tỷ giá trung tâm do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố: 3 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu.) |
| 2 | Ủy thác đối với phần cung cấp trong nước | Thực hiện các công việc liên quan đối với phần trong nước đã nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật trong chương V | Gói | 1 | Nhà thầu chào phí ủy thác phần cung cấp trong nước theo tỷ lệ % tính trên cơ sở giá trị phần cung cấp trong nước thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Cung cấp thiết bị hệ thống vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2021-2022”. Giá trị tạm tính của phần cung cấp trong nước là 75.375.599.660 VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí ủy thác do nhà thầu chào = giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào /75.375.599.660 VNĐ. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí ủy thác này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng ủy thác nhập khẩu thiết bị Viễn thông đã ký với VNPT hoặc/ và các đơn vị thành viên VNPT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.144.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Cử nhân kinh tế Đại học Ngoại thương hoặc tương đương- Đã tham gia đàm phán và soạn thảo ít nhất 01 hợp đồng ngoại mua sắm thiết bị viễn thông (đã được ký kết) trong vòng 3 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh, ví dụ như biên bản đàm phán hợp đồng nhập khẩu). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu | 2 | Cử nhân kinh tế hoặc tương đương (Trong đó có ít nhất có một nhân sự có bằng đại học chuyên ngành về ngoại thương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện tử Viễn thông hoặc CNTT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi