Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034554-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211020878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trong dự toán năm 2021 của Công an huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:18:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,627,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.908941828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81788365E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.839.520 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.581.679.040 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp mở rộng các hạng mục nhà xe cán bộ, nhà xe tạm giữ vi phạm, hội trường trực tuyến Công an huyện Bàu Bàng
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí trong dự toán năm 2021 của Công an huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công an huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE CÁN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5492100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,272m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1072tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4585tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8879100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,3594m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120,287m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5824100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1506tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7726tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,28m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3124tấn
13Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1277tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,7181tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3124tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1277tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,7181tấn
18SXLD bulon neo Þ27, L=700mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 252cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 638,5706m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1567100m2
21SXLD tole viền mái dày 0.76mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 172,07mét dài
22SXLD máng xối tole kẽm dày 0.76mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81mét dài
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4032100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42cái
25SXLD Cầu chặn rác Þ90, inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,7867m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,67m3
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,2163m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 177,6137m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,836m3
31Đào nền đường trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,36100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2274100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1914100m3
34Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.191,4m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6484100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,084m3
37Xoa nền, tạm nhám bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.191,4m2
38Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 123,9710m
39Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,13m2
40Cung cấp và đắp đất sạch (đất hữu cơ) trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,364m3
41Cung cấp và lát gạch trồng cỏ sân trường, vỉa hè, gạch Block bê tông rỗng, kích thước gạch 8x26x39cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162,3m2
42Cỏ giống (cỏ lá nhung nhật)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162,3m2
43Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,623100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE TẠM GIỮ VI PHẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3501100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,8296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,432m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0376tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4618tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,38m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,924m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,0173m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9233100m3
11Cung cấp đất sạch đắp nềnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,2268m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1868100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,666100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1451tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7292tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,1m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,125m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6356100m3
20Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 635,58m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,558m3
22Xoa nền, tạm nhám bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 934,3m2
23Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,65510m
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1882tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6916tấn
26Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4317tấn
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7723tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1882tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6916tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4317tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7723tấn
32SXLD bulon neo Þ20, L=500mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88cái
33SXLD bulon neo Þ16, L=400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 463,9244m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8016100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,686100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30cái
38SXLD Cầu chặn rác Þ90, inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12cái
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,624m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,54m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,54m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,54m2
43SX Lắp dựng khung sắt lưới B40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,37m2
44SXLD cửa lùa D1 khung sắt lưới B40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,26m2
C HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG TRỰC TUYẾN
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,4m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,4m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,4m2
4SXLD sàn gỗ sân khấu (gõ đỏ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,705m2
5SXLD tủ gỗ âm tường gỗ công nghiệpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9625m2
6SXLD tường, cột khung thép gỗ công nghiệpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,813m2
7SXLD ốp tường tấm nhựa vân đáTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,4m2
8SXLD ốp tường tấm nhựa giả gỗTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,398m2
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4bộ
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 160m
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 320m
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm ionx tự động)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12cái
17Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22cái
18Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.908941828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81788365E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.839.520 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.581.679.040 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng : 16,0 T Dùng để thi công1
2 Máy cắt bê tông Dùng để thi công1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Dùng để thi công1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Dùng để thi công1
5 Máy hàn Dùng để thi công1
6 Máy khoan Dùng để thi công1
7 Máy nén khí Dùng để thi công1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Dùng để thi công1
9 Máy ủi Dùng để thi công1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->