Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038739-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211037988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 9,8 tỷ đồng, ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:39:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,000,847,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên, có số tầng nổi ≥ 2 tầng. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghichú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.593.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà lớp học và cải tạo một số hạng mục trường THCS Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 9,8 tỷ đồng, ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Trung Phong. Địa chỉ: Thôn Yên Doãn 2, xã Đồng Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Bảo Châu. Địa chỉ: Thôn Bắc Sơn, xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,6018100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84,46441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4922100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,8927m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp178,4582m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,117100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5081tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5616tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,9012tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,6753m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6977100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5483tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2507tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1342tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,0022m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3722100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,436tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7053tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,3114m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4702100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,7723m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,6994m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0944m3
3Ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8766100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4307tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7016tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7868tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,8578m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,2032100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8239tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,7071tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6019tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp207,312m3
13Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,5425100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,4291tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,8344m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6717100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5283tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8244tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3992m3
20Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3113100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4563tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0463tấn
23Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84,12m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84,12m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1264m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1264m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1264m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107,8811m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,2142m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1972m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8078m3
32Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,5653m3
33Xây thu hồi gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,5911m3
34Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp359,8148m2
35Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70,4202m2
36Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70,4202m2
37Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4694m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp430,378m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.330,7067m2
40Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,9836m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp351,738m2
42Trát lanh tô ô văng, giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp123,5104m2
43Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,12m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp926,4416m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.440,8464m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.049,7327m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp516,3616m2
48Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,063m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp263,303m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp263,303m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp364,844m
52Trát tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,4065m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,4065m2
54Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,6356m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,4003m2
56Láng tạo dốc khu wc, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,6356m2
57Thi công trần thạch cao khung xương nổi khu wcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp113,4036m2
58Ốp tường wc gạch - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp296,688m2
59SXLD tấm compac HPL khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,5344m2
60Bàn đá granite màu đỏ nhuộm chậu rữa, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,8522m2
61Khung innox đỡ bàn đá khu WC trục 1-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,2016kg
62Khung innox đỡ bàn đá khu WC trục 15-7Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,0501kg
63SXLD Tay vịn innox 304 khu vệ sinh cho người khuyết tậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ kt 600x600, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.234,916m2
65Bê tông lót bục giảng tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,39m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0678100m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2472m3
68Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,72m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,12m2
70Cửa sổ 4 cánh 2 cánh mở quay 2 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,36m2
71Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,6m2
72Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m2
73Vách cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,18m2
74SXLD Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.703,5219kg
75Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133,628m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133,628m2
77Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,577m3
78Lát đá bậc cầu thang màu đỏ nhuộm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6512m2
79SXLD Lan can cầu thang innox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,542md
80Trụ cầu thang innox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp127,344m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp127,344m2
83Gia công xà gồ thép U80x40x2,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5415tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5415tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp259,0081m2
86Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,4737100m2
87Ke chống bảoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.589,48cái
88Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp159,6m
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.008,76m
90Đắp bát đầu cột sảnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
91SXLD biểu tượng trống đồng đường kính 2m, chất liệu thạch cao sơn màu vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
92Đắp vữa tên trường, sơn màu vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7công
93Đắp gờ bằng gạch mặt đứng sê nô sảnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4công
94Xử lý chống thấm khe lúnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8md
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 2 tháng, vl *2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,5324100m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,40541m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1676100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4284m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,3857m3
100Lát đá bậc tam cấp màu đỏ nhuộm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81,4494m2
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,4274m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,4274m2
103Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0367m3
104Lát gạch lá dừa đường dốc, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,4244m2
105SXLD lan can đường dốc innoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,055md
106SXLD tay vịn lan can đường dốc innox (phía chân móng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,11md
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đăt Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điện Model: BD T8L TT01 CSLH/20Wx2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108bộ
2Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
3Lắp đặt đèn led D180 - Downlight, 16wTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28bộ
4Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108cái
7Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh ốp trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
11Lắp đặt đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169hộp
12Công tắc đổi chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
13Hộp nối âm tường 60x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36hộp
14Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
15Lắp đặt cầu chì báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
16Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
22Tủ điện phòng 4 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.700m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.100m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.500m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
32Lắp đặt ống dẫn có gân gai d100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
33Móc sát quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108cái
34Ty treo đèn F1+ bulong đai ốc chuyên dụngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108bộ
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,21m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,192100m3
40Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cọc
42Mấu đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
46Tê PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
47Tê PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
52Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62cái
53Côn thu D50x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
54Côn thu D32x50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt van khóa, ĐK50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
57Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
58Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
63Tê PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
64Tê PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
65Tê PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
66Cút nhựa PVC, D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
67Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
68Cút nhựa PVC, D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
69Cút nhựa PVC, D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
70Côn thu PVC D110x42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
71Côn thu PVC D90x42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
72Lắp nút bịt nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26cái
73Lắp nút bịt nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26cái
74Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
75Lắp đặt chậu rửa 2 vòi âm bànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
76Lắp đặt chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
78Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
79Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
81Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bể
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14bộ
83Lắp đặt van xả tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
87Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56cái
88Lắp đặt rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
89Đai ôm, đinh vítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120cái
90Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0483100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,53651m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5198m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3534m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,015100m2
95Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2925m3
96Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2534m3
97Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0346100m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0168100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,196m3
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0171tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,08m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m2
104Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3898100m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,33141m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0053m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0053m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0254100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0541tấn
110Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1514m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0612100m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0755tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp181cấu kiện
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,96m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,96m2
D HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,6m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,61m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5301m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5439100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,04331m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2014100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8098m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,0738m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2208100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1552tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7553tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4022tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0606m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1874100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0705tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0737tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1489tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3306m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1436100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0526tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3445tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6096m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3211100m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0817100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0817100m3/1km
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,94m3
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2261m3
2Ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6598100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1784tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3227tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4262tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7621m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7585100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2845tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8273tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5252tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,4812m3
12Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2944100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5379tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5832m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2579100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1674tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3748m3
19Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2266100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2872tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0257tấn
22Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,325m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,325m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,548m3
25Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4784m3
26Xây thu hồi gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9336m3
27Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,87m2
28Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,856m2
29Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,856m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,348m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220,5918m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,248m2
33Trát lanh tô ô văng, giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,696m2
34Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,208m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,265m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp129,44m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp480,5448m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,348m2
39Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8514m3
40Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,48m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,48m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,3m
43Trát tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7988m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7988m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ kt 600x600, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,9376m2
46Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
47Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,72m2
48Vách nhựa nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,18m2
49Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,3021kg
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,064m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,064m2
52Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,092m3
53Lát đá bậc cầu thang đỏ nhuộm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,114m2
54SXLD Lan can cầu thang innox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,466md
55SXLD Trụ cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8435m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8435m2
58Gia công xà gồ thép U80x40x2,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2123tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2123tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,6321m2
61Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6307100m2
62Ke chống bảoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp252,28cái
63Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,08m
65Xử lý chống thấm khe lúnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9557100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điện Model: BD T8L TT01 CSLH/20Wx2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
2Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Công tắc đổi chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Hộp nối âm tường 60x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4hộp
10Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tủ
11Lắp đặt cầu chì báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha MCC 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Tủ điện phòng 6 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
29Móc treo quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
30Ty treo đèn F1+ bulong đai ốc chuyên dụngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,41m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,064100m3
37Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
38Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cọc
39Mấu đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
42Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
43Lắp đặt rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
44Côn nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
45Đai ôm, đinh vítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,2123m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7261m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2986100m3
6Xúc phế thải lên xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,718100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,8m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,8m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,12m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,3092m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp223,0624m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,0024m3
13Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2038100m3
14Xúc phế thải lên xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5175100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp551,75m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp551,75m3
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,532m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,23m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,8142m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0375m3
21Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,046100m3
22Xúc phế thải lên xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0564100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,64m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp551,75m3
25Cắt sân hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,28410m
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190,1052m3
27Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9011100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190,11m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190,11m3
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0024m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0912100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0284tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,156tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9131m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5012m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0456100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1994tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,775m3
11Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4026100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3272tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,088100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6908m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0307tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,042tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,538m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,0973m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,0573m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,56m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,26m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1192100m2
23Ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,68cái
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4512m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4512m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,0973m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,8773m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,22m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2747m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,679100m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ kt 600x600, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,7248m2
32Lắp đặt đèn tip Led 2x18W dài 1,2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
34Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Tủ điện phòng 6 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
38Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2100m
3Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp420md
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7058100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,17561m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6863100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9977100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9977100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,25m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,75m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,9783m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0966m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,8m3
14Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,135100m2
15Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1916100m2
16Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5672100m2
17Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0752100m2
18Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9596tấn
19Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8738tấn
20Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6467tấn
21Băng cản nước PVC waterstopTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,6md
22Băng trương nởTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,6md
23Trát tường, dày 3cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,37m2
24Quét dung dịch chống thấm thành trongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp203,73m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,36m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Trung tâm
2Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/10 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
3Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12hộp
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1210 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,45 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,45 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,45 chuông
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.250m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180m
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.250m
11Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
12Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
13Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp361m3
14Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m3
15Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp400cái
16Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp156cái
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,85 đèn
18Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,65 đèn
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
21Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
22Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150cái
23Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
25Bơm chữa cháy động cơ Diesel Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s- Cột áp bơm: H = 35 mcnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cái
26Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=15l/s, H=35m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 máy
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
28Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19Hộp
29Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39Bình
30Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19Bình
31Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20Bộ
32Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Bộ
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
34Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
35Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
36Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
37Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
38Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
39Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cặp bích
45Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp271m3
46Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,27100m3
47Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
48Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1
49Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1HT
L HẠNG MỤC: SAN NỀN, VÁT MÁI TALUY
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1575100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8422100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8422100m3/1km
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9gốc
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước kết hợp phá dỡ rãnh hiện trạng, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,79751m3
2Đào móng, máy đào, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2418100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4599100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,2572m3
5Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,8602m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp245,26m2
7Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,1m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,4776m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0401tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5773100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3101cấu kiện
O HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (Rãnh cấp nước đào thủ công)
1Cắt sân bê tông để đào rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,075m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,21m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0009100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0011100m3
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (Rãnh thoát bằng máy)
1Cắt sân bê tông để đào rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,075m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,002100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0009100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0011100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7100 m
7Zắc co, cút, nối HDPETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
8Van khóa D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Van phao D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Máy bơm nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ dây cấp điện hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4công
2Cáp nhôm treo vặn xoắn ABC 4x95 mm2 (0,6-1kv)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
3Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,081 km dây
4Ghíp nhôm 3BLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cái
5Đai thép + Móc treo cáp + Kẹp xiết hãm cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23mốc
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, Ống nhựa HDPE D85/65 (nhận công x 0,1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4100m
8Hộp nhựa đi trên tường trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m
9Ống nhựa đi trên tường trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65m
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
14Rải cáp ngầm (chiết tính bỏ vật liệu)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,55100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4m
17Hộp công tơ 3 pha tại cột đấu nối kèm MCCB 3 pha 3 cực 200ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Tủ điện bằng thép 1,5 ly 800x600x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
19Tủ điện bằng thép 1,5 ly 600x400x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
203 đèn báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
21Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Cắt sân bê tông để đào rãnh cấp điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,610m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph để đào rãnh cấp điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,25m3
29Đào rãnh cáp cấp điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,751m3
30Đắp cát rãnh cáp cấp điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,253100m3
31Đắp đất rãnh cáp cấp điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,253100m3
R HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Cắt sân hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,875m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1688100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1688100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1688100m3/1km
6Rải giấy dầu lớp cách ly vị trí bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,125100m2
7Bê tông vị trí bể nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,25m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,5m2
9Lát gạch tezzazo 400x400, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,5m2
10Rải giấy dầu lớp cách ly sân số 6, 11, 12A, 12B.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,2100m2
11Bê tông sân số 6, 11, 12A, 12B. SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp212m3
12Cắt khe co giãn ssân số 6, 11, 12A, 12B, bể nước. KT 5x5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84,810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên, có số tầng nổi ≥ 2 tầng. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghichú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.593.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥7 Tấn2
2 Máy đào Phù hợp với gói thầu1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
4 Mày hàn điện Phù hợp với gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->