Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 9,8 tỷ đồng, ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:39:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,000,847,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên, có số tầng nổi ≥ 2 tầng. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghichú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.593.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học và cải tạo một số hạng mục trường THCS Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 9,8 tỷ đồng, ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,4644 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4922 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,8927 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,4582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,117 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5081 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5616 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9012 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6977 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5483 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2507 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1342 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,0022 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3722 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7053 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,3114 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4702 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,7723 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,6994 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8766 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4307 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7868 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,8578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8239 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7071 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6019 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5425 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,4291 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6717 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5283 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8244 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3992 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3113 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4563 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0463 | tấn |
| 23 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,12 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,12 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1264 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1264 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1264 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,8811 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,2142 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1972 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8078 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5653 | m3 |
| 33 | Xây thu hồi gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5911 | m3 |
| 34 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 359,8148 | m2 |
| 35 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,4202 | m2 |
| 36 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,4202 | m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4694 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 430,378 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.330,7067 | m2 |
| 40 | Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,9836 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,738 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô ô văng, giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,5104 | m2 |
| 43 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,12 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 926,4416 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.440,8464 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.049,7327 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 516,3616 | m2 |
| 48 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,063 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,303 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,303 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 364,844 | m |
| 52 | Trát tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4065 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4065 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,6356 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,4003 | m2 |
| 56 | Láng tạo dốc khu wc, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,6356 | m2 |
| 57 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi khu wc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,4036 | m2 |
| 58 | Ốp tường wc gạch - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 296,688 | m2 |
| 59 | SXLD tấm compac HPL khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,5344 | m2 |
| 60 | Bàn đá granite màu đỏ nhuộm chậu rữa, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8522 | m2 |
| 61 | Khung innox đỡ bàn đá khu WC trục 1-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,2016 | kg |
| 62 | Khung innox đỡ bàn đá khu WC trục 15-7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,0501 | kg |
| 63 | SXLD Tay vịn innox 304 khu vệ sinh cho người khuyết tật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ kt 600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.234,916 | m2 |
| 65 | Bê tông lót bục giảng tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,39 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0678 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2472 | m3 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,72 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 4 cánh 2 cánh mở quay 2 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,36 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 73 | Vách cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m2 |
| 74 | SXLD Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.703,5219 | kg |
| 75 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,628 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,628 | m2 |
| 77 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,577 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ nhuộm, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6512 | m2 |
| 79 | SXLD Lan can cầu thang innox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,542 | md |
| 80 | Trụ cầu thang innox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,344 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,344 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5415 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5415 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 259,008 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4737 | 100m2 |
| 87 | Ke chống bảo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.589,48 | cái |
| 88 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,6 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.008,76 | m |
| 90 | Đắp bát đầu cột sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 91 | SXLD biểu tượng trống đồng đường kính 2m, chất liệu thạch cao sơn màu vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Đắp vữa tên trường, sơn màu vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | công |
| 93 | Đắp gờ bằng gạch mặt đứng sê nô sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 94 | Xử lý chống thấm khe lún | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | md |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 2 tháng, vl *2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5324 | 100m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4054 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1676 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4284 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,3857 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ nhuộm, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,4494 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,4274 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,4274 | m2 |
| 103 | Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0367 | m3 |
| 104 | Lát gạch lá dừa đường dốc, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4244 | m2 |
| 105 | SXLD lan can đường dốc innox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,055 | md |
| 106 | SXLD tay vịn lan can đường dốc innox (phía chân móng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,11 | md |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đăt Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điện Model: BD T8L TT01 CSLH/20Wx2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D180 - Downlight, 16w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh ốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169 | hộp |
| 12 | Công tắc đổi chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Hộp nối âm tường 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | hộp |
| 14 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.700 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống dẫn có gân gai d100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 33 | Móc sát quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 34 | Ty treo đèn F1+ bulong đai ốc chuyên dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 40 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 42 | Mấu đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 46 | Tê PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 53 | Côn thu D50x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Côn thu D32x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 63 | Tê PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 64 | Tê PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 65 | Tê PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 68 | Cút nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC, D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 70 | Côn thu PVC D110x42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 71 | Côn thu PVC D90x42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 88 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 89 | Đai ôm, đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5365 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5198 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3534 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2925 | m3 |
| 96 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2534 | m3 |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0168 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0171 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3898 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3314 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0053 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0053 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0254 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0541 | tấn |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1514 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0755 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1cấu kiện |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,96 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,6 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 530 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0433 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8098 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,0738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1552 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7553 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4022 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0606 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1874 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0705 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0737 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1489 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3306 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1436 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0526 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3445 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6096 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3211 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0817 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0817 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,94 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6598 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1784 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3227 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4262 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7585 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2845 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5252 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2944 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5379 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5832 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2579 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1674 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2266 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | tấn |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,325 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,325 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,548 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4784 | m3 |
| 26 | Xây thu hồi gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9336 | m3 |
| 27 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,87 | m2 |
| 28 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,856 | m2 |
| 29 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,856 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,348 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,5918 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,248 | m2 |
| 33 | Trát lanh tô ô văng, giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,696 | m2 |
| 34 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,208 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,265 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480,5448 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,348 | m2 |
| 39 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8514 | m3 |
| 40 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,48 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,3 | m |
| 43 | Trát tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7988 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7988 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ kt 600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,9376 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | m2 |
| 48 | Vách nhựa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,3021 | kg |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,064 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,064 | m2 |
| 52 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,092 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang đỏ nhuộm, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,114 | m2 |
| 54 | SXLD Lan can cầu thang innox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,466 | md |
| 55 | SXLD Trụ cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8435 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8435 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2123 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2123 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,632 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6307 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bảo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252,28 | cái |
| 63 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,08 | m |
| 65 | Xử lý chống thấm khe lún | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9557 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điện Model: BD T8L TT01 CSLH/20Wx2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đổi chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Hộp nối âm tường 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 10 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCC 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng 6 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Ty treo đèn F1+ bulong đai ốc chuyên dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m3 |
| 37 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 39 | Mấu đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Côn nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 45 | Đai ôm, đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,2123 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7261 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2986 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,718 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,8 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,3092 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 223,0624 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,0024 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2038 | 100m3 |
| 14 | Xúc phế thải lên xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5175 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 551,75 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 551,75 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,532 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,23 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8142 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0375 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m3 |
| 22 | Xúc phế thải lên xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0564 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 551,75 | m3 |
| 25 | Cắt sân hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,284 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190,1052 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9011 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190,11 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190,11 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9131 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1994 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,775 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4026 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3272 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6908 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,538 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,0973 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,0573 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,26 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1192 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,68 | cái |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4512 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4512 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,0973 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,8773 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2747 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,679 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ kt 600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,7248 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn tip Led 2x18W dài 1,2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện phòng 6 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420 | md |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7058 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,1756 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9977 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9977 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,75 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,9783 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0966 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5672 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0752 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9596 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8738 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6467 | tấn |
| 21 | Băng cản nước PVC waterstop | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,6 | md |
| 22 | Băng trương nở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,6 | md |
| 23 | Trát tường, dày 3cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,37 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm thành trong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 203,73 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,36 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/10 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.250 | m |
| 11 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 12 | Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 13 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s- Cột áp bơm: H = 35 mcn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=15l/s, H=35m.c.n | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | Bình |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | Bình |
| 31 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cặp bích |
| 45 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | 1m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m3 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 48 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| 49 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN, VÁT MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8422 | 100m3/1km |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | gốc |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước kết hợp phá dỡ rãnh hiện trạng, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,7975 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2418 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4599 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,2572 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,8602 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,26 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4776 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0401 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5773 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310 | 1cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (Rãnh cấp nước đào thủ công) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0011 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (Rãnh thoát bằng máy) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0011 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100 m |
| 7 | Zắc co, cút, nối HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 8 | Van khóa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Van phao D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cấp điện hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 2 | Cáp nhôm treo vặn xoắn ABC 4x95 mm2 (0,6-1kv) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 1 km dây |
| 4 | Ghíp nhôm 3BL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 5 | Đai thép + Móc treo cáp + Kẹp xiết hãm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | mốc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, Ống nhựa HDPE D85/65 (nhận công x 0,1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 8 | Hộp nhựa đi trên tường trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 9 | Ống nhựa đi trên tường trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm (chiết tính bỏ vật liệu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 17 | Hộp công tơ 3 pha tại cột đấu nối kèm MCCB 3 pha 3 cực 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện bằng thép 1,5 ly 800x600x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện bằng thép 1,5 ly 600x400x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 20 | 3 đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Cắt sân bê tông để đào rãnh cấp điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph để đào rãnh cấp điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp cấp điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,75 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát rãnh cáp cấp điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh cáp cấp điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cắt sân hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,875 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | 100m3/1km |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly vị trí bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông vị trí bể nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch tezzazo 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly sân số 6, 11, 12A, 12B. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sân số 6, 11, 12A, 12B. SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn ssân số 6, 11, 12A, 12B, bể nước. KT 5x5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,8 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên, có số tầng nổi ≥ 2 tầng. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghichú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.593.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 4 | Mày hàn điện | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi