Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt 04 thiết bị thử nghiệm và 08 thiết bị phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC) |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt 04 thiết bị thử nghiệm và 08 thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 13:18:00 đến ngày 2020-05-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,182,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,300,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy so màu tự động | 1 | Cái | - Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D6045. - Màn hình tinh thể lỏng LCD hiển thị kết quả màu liên quan. - Kết quả có thể được in ra máy in bên ngoài. - Nhớ được 32 kết quả đo. - Hệ thống quang: 16 kính giao thoa - Vùng bước sóng làm việc 420 – 710 nm - Độ lập lại về quang: +/-0,25% - Khoảng đo Saybolt: -16 đến 30 - Độ lặp lại màu Saybolt: +/-1 - Nguồn điện: 115-240V 50/60Hz. | ||
| 2 | Máy xác định hàm lượng nhựa | 1 | Cái | - Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D381 - Dải nhiệt độ làm việc: từ nhiệt độ môi trường cho đến + 260 độ C. - Số vị trí làm việc: tối thiểu 05 vị trí. Vị trí vận hành đảm bảo hơi hoặc khí nóng không gây nguy hiểm cho người vận hành. - Có hệ thống bảo vệ quá nhiệt - Có hệ thống xả nước tự động. - Có bộ hiệu chỉnh dòng hơi và khí. - Có hệ thống cấp hơi. Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Máy tạo hơi - Bộ làm mềm nước - Bộ kit đo độ cứng của nước. Phụ kiện cung cấp bao gồm: - 10 cốc thuỷ tinh - 1 nhiệt kế - 1 bộ giảm áp với ống lọc - 1 kìm bằng thép không gỉ | ||
| 3 | Máy đo trị số tách nước | 1 | Cái | - Đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D7224 - Dải đo trị số tách nước MSEP: 0-100. - Có thể thực hiện cho 4 phép thử Jet A, Jet B, Clear & Bright, Diesel. - Màn hình hiển thị kỹ thuật số LCD. - Nguồn điện 220V, 50Hz. Cung cấp bao gồm mỗi cái: - Máy chính. - Dây cáp nguồn. - Hướng dẫn sử dụng Phụ tùng, phụ kiện cấp kèm bao gồm mỗi cái: - Bộ test kit xy lanh kiểm tra trị số tách nước “six pack” dùng cho phương pháp thử D7224 - Micropipette 10µl - Dây tiếp mát - Pin sạc - Khay hứng mẫu thải - Ống bảo vệ motor khuấy | ||
| 4 | Máy đo độ dẫn điện | 1 | Cái | - Đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D2624. - Dùng xác định độ dẫn điện trong nhiên liệu Jet. - Màn hình kỹ thuật số lớn, tinh thể lỏng - Có chức năng hiệu chuẩn máy. - Khoảng đo: 0-1999 pS/m. - Độ phân giải: 1pS/m. - Độ chính xác: 2% giá trị đo +/-1pS/m. - Nhiệt độ tối ưu trong khoảng 0-75oC. Cung cấp bao gồm: - Máy chính. - Đầu dò đo độ dẫn điện. - Dây cáp tiếp mát. - Pin. | ||
| 5 | Cân phân tích | 1 | Cái | - Khả Năng Tối Đa: 220 g/82 g - Khối lượng cân tối thiểu (USP), đạt được: 30 mg - Đường kính Đĩa cân: 80 mm - Độ đọc: 0,1 mg;0,01 mg - Khả năng lặp lại (Quả cân kiểm tra): 0,015 mg (0,08 mg) - Hiệu chỉnh (2): Nội / FACT - Hiệu chuẩn 17025 + OIML/HB44 - Thực hiện hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn Euramet cg-18 - Hồ sơ: Chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 6 | Tủ sấy | 1 | Cái | - Thể tích: ≥ 50 lít. - Số khay cung cấp: 1 đến 4, khả năng để tối đa/khay: 20 kg. - Khoảng nhiệt độ hoạt động: 50 - 300 oC, độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10oC lên đến 99.90oC; 0.50oC từ 1000oC. sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A. - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT, bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng - Bộ cài đặt thời gian có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày. - Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt. - Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ. - Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (0C hoặc 0F), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian, múi giờ. - Đối lưu không khí: đối lưu tự nhiên. - Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10%. - Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện. - Kiểm soát nhiệt: theo tiêu chuẩn DIN 12 880 - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi. - Cổng kết nối qua mạng Ethernet. - Cửa: cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa. - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz, công suất: khoảng 2000 W - Nhiệt độ môi trường: 5 – 40oC.Độ ẩm: tối đa 80% rh Phụ kiện kèm theo mỗi cái: - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn. - Khay lưới bằng thép không gỉ, 1 cái. | ||
| 7 | Bể ổn nhiệt | 1 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ làm việc: -30 đến +200 °C - Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.005 ° C - Độ phân giải: 0.01 - Màn hình hiển thị nhiệt độ: VFD, LCD - Công suất gia nhiệt: 2 kW - Công suất làm lạnh (chất tải nhiệt Ethanol): ° C -20 0 -20, tương ứng kW 0,46 0,34 0,15 - Lưu lượng bơm: 22-26 lít/phút - Áp lực của bơm: 0.4-0.7 bar - Nhiệt độ môi trường: 5…40° C | ||
| 8 | Máy cất nước | 1 | Cái | - Công suất cất nước tối đa: khoảng 4 lít/giờ - Công suất: Khoảng 4 lít/giờ - Nước cung cấp: 1 lít/phút, áp suất 3 - 100p.s.i (20-700kPa) - Chất lượng nước cất: - Độ pH: 5.0 – 6.5 - Độ dẩn điện: 3.0 – 4.0 µS/cm-1 - Điện trở suất: 0.25 – 0.3 megOhm-cm - Nhiệt độ: 25 – 350C - Điện: 220/240V, 50/60Hz, 1 pha, 3kW | ||
| 9 | Tủ nuôi cấy vi sinh | 1 | Cái | - Nhiệt kế đạt tiêu chuẩn CE: EN 50081- 1, EN 50082-2 - Thể tích sử dụng: 135 lít - Nhiệt độ: 2oC – 40.0oC/bước tăng 0.1oC - Sai số nhiệt: ± 0.5oC - Điện thế: 230 Volt / 50 Hz - Kiểm soát chương trình cài đặt bằng vi mạch điện tử 4 ổ cắm bên trong tủ thích hợp cho kết nối các thiết bị khác - Bao bọc bằng lớp thép không gỉ và lớp nhựa epoxy chống ăn mòn hoá học, cơ học Cung cấp bao gồm: - Tủ ấm - 3 giá đỡ bằng kim loại, chìa khoá | ||
| 10 | Tủ hút ẩm | 1 | Cái | - Thể tích: 300 lít - Công suất điện: 10W - Nguồn điện: 110 – 220 V | ||
| 11 | Thiết bị kiểm tra vi sinh | 1 | Cái | - Phạm vi làm việc: 0-99.000 RLU, Logarit: 0 - 5,00 log10 RLU - Điều kiện môi trường xung quanh: Đo ở nhiệt độ từ 5 - 35 oC, độ ẩm 5 – 95%. Khi chuyển từ môi trường có nhiệt độ thấp sang cao tránh sự ngưng tụ. - Xử lý dữ liệu: Sử dụng tối ưu dung lượng bộ nhớ, lưu trữ đến hơn 2000 kếtquả đo. - 1 nút bật/tắt và 4 nút chức năng - Màn hình LCD đồ họa với 14 dòng và điều chỉnh độ tương phản - Kết nối: Hai giao diện nối tiếp để truyền giữa hệ thống và máy tính, một ổ cắm điện áp thấp cho bộ cấp nguồn. Một cổng khóa ROM | ||
| 12 | Thiết bị kiểm tra lọc màng | 1 | Cái | - Đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D2276 - Nhiên liệu kiểm tra tạp chất được chảy trực tiếp qua màng lọc 0.8 micrometer. - Hộp nhựa giữ màng lọc được đặt trong khung nhôm. Các hạt bẩn được giữ trên màng có thể được quan sát theo tỷ lệ màu sắc trong phân tích định tính hoặc được định lượng trong quá trình phân tích trọng lượng. - Có thể loại bỏ đốm trắng tại trung tâm của màng do dòng nhiên liệu chảy qua ở áp suất cao. - Toàn bộ phần tiếp xúc với nhiên liệu trước khi qua màng lọc được làm bằng thép không gỉ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi