Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu đất và mẫu nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049596-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Địa lý
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu đất và mẫu nước
Số hiệu KHLCNT 20211049348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:34:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,974,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0697435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82092305E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Địa lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cung cấp hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu đất và mẫu nước
Hợp phần số 3:Nghiên cứu đánh giá nền địa hoá đa mục tiêu quốc gia cho ba tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh
2 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Địa lý, địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Địa lý, địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Địa lý , địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Địa lý, địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà Nước và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm năm 2018, 2019 và 2020; - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. Tài liệu bao gồm: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao/nghiệm thu khối lượng thực hiện của hợp đồng, hóa đơn VAT. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu thể hiện nhà thầu có lợi nhuận sau thuế dương liên tục trong 3 năm 2018, 2019 và 2020; - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào hàng phải chi tiết theo từng đầu danh mục hàng hóa cung cấp. Giá chào hàng đã bao gồm tất cả các chi phí (như phí vận chuyển đến Viện Địa lý, Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (nếu có)...và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu mang hàng mẫu đến để chủ đầu tư kiểm tra các mục hàng hóa có số thự tự thứ: 11, 13, 18, 31, 32, 42 (theo số thứ tự trong danh mục hàng hóa mời thầu) trước khi công nhận trúng thầu; Hàng mẫu đạt yêu cầu là hàng hóa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được nêu trong phần mô tả hàng hóa tại E-HSMT. - Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong HSDT để kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Địa lý, địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)6Mo7O24.4H2O460gĐộ tinh khiết: >99%Dạng tinh thể không màu hoặc vàngNhiệt độ nóng chảy: 90 °CĐộ hòa tan: 430g/L
2Axit ascorbic370gĐộ tinh khiết: >99%Nhiệt độ nóng chảy: 192 °CDạng tinh thể
3BaCl2.2H2O920gĐộ tinh khiết: >99%Nhiệt độ nóng chảy: 962 °CKhối lượng phân tử: 244,26 g/molDạng tinh thể màu trắng
4C3N3O3C12Na.2H2O180gTên: Stearic acid analytical standardĐộ tinh khiết: >99%Dạng tinh thể
5C7H5NaO3460gKhối lượng phân tử: 160,102569 g/molNhiệt độ nóng chảy: 200ᵒCDạng tinh thể màu trắng
6CaCO3180gĐộ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 825 °CKhối lượng phân tử: 100,0869 g/molMật độ: 2,71 g/cm³Dạng tinh thể
7CH3COONH411.000gĐộ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 114 °CKhối lượng phân tử: 77,0825 g/molMật độ: 1,17 g/cm³Dạng tinh thể
8Cồn lau dụng cụ30.630mlDạng dung dịchHàm lượng: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
9Diphenylamin2.145gĐộ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 53-54 °CKhối lượng phân tử: 169.23 g/molĐộ hòa tan: 0,05 g/l
10Dung dịch chuẩn gốc anion 1000ppm920mlDạng dung dịch 1000ppm
11Dung dịch chuẩn NaNO3460mlDạng dung dịch 1000ppm
12Dung dịch NH3 đặc365mlDạng dung dịch 1000ppm
13Dung dịch NH4 chuẩn460mlDạng dung dịch 1000ppm
14Etanol9.180mlĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 %Nhiệt độ sôi: 78,3 °CKhối lượng phân tử: 46.07 g/mol
15Giấy lau130hộpLoại giấy mềm 2 lớpDai, khó rách khi ngấm nước
16Giấy lọc180hộpGiấy lọc định lượngĐường kính: 15cmDạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
17Giấy thử pH18hộpGiấy thử pH chuyên dụng, kích thước hộp 42mm x 8 mm, có kèm bảng so màu
18Glycerol9.180mlĐộ tinh khiết: ≥99%Khối lượng phân tử: 92,09 g/molDạng dung dịch
19HNO314.690mlĐộ tinh khiết: ≥65%Điểm nóng chảy: -32 °CMật độ: 1,39 g/cm3Điểm sôi: 121 °C
20H2SO4 đậm đặc6.060mlDạng dung dịchHàm lượng: ≥ 98,0%Điểm nóng chảy: 10 °CTỷ trọng: 1,84 g/cm³Phân tử khối: 98,079 g/mol
21HCl71.760mlCông thức: HClDạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
22K2C4H4O64.590gĐộ tinh khiết: >98%Tỷ trọng: 1.984 g/cm3Dạng tinh thể
23K2CrO4460gĐộ tinh khiết: ≥99,5%Điểm nóng chảy: 985 °CKhối lượng phân tử: 194,19 g/molĐộ hòa tan: 637 g/l
24Kali antimontatrat460gDạng tinh thể, dùng cho phân tích.Phân tử khối: 324,92 (g/mol)Hàm lượng:: ≥ 99,9%.
25KH2PO4460gĐộ tinh khiết: >98%Điểm nóng chảy: 252,6 °CMật độ: 2,34 g/cm
26LaCl21.100gĐộ tinh khiết: ≥ 98 %Khối lượng phân tử: 371,37 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích
27Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O90gĐộ tinh khiết: >99%Khối lượng phân tử: 297,95 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích
28Na3C6H5O7.2H2O460gĐộ tinh khiết: >93%Khối lượng phân tử: 258,07 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích
29NaC7H5NaO3460gTên gọi: Sodium salicylateĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 %Độ hòa tan: 1000 g/lKhối lượng phân tử: 82,03 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích
30NaCl1.100gĐộ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 801 °CKhối lượng phân tử: 58,4 g/molMật độ: 2,16 g/cm³
31NaClO275mlTên gọi: Sodium hypochloriteĐộ tinh khiết: 14%Khối lượng phân tử: 74,44 g/molMật độ: 1,25 g/cm3
32NaOH6.240gDạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318 °CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³
33Na2CO355gĐộ tinh khiết: >98%Điểm nóng chảy: 851 °CKhối lượng phân tử: 105,9888 g/molMật độ: 2,54 g/cm³Điểm sôi: 1.600 °C
34NH4NO3370gĐộ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 169,6 °CKhối lượng phân tử: 80,043 g/molMật độ: 1,72 g/cm³
35Ống chuẩn AgNO3 0,1N14ốngDạng ống đóng sẵn, dùng để pha thành dung dịch chuẩn AgNO3 0,1N
36Dung dịch chuẩn gốc cation 1000 ppm5.500mlDạng dung dịch 1000ppm
37Khí Acetylen18bìnhBình khí acetylen thể tích 40 lít, vỏ bình đã được kiểm định và bảo hiểm an toàn.
38Nước cất 2 lần734.400mlNước cất 2 lần đóng can, không lẫn tạp chất
39Nước cất 1 lần1.120.000mlNước tinh khiết không lẫn tạp chấtKhối lượng phân tử: 18,02 g/mol
40Áo blue5chiếcChất liệu vải Kate, bề mặt mịnMàu trắng
41Bao đựng mẫu27chiếcBao tải trắng tráng nhựa, kích thước 60x100cm, màu trắng, tráng nhựa trong.
42Bình chưng cất3chiếcChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt.Dung tích 500 ml
43Bình định mức 1000ml9chiếcChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 1000 ml
44Bình định mức 100ml11chiếcChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 100 ml
45Bình định mức 25 ml5chiếcChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 25 ml
46Bình định mức 250 ml7chiếcChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 250 ml
47Bình định mức 50 ml16chiếcChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 50 ml
48Bình nhựa 2 l19chiếcChất liệu nhựa cứngDung tích 2 lít
49Bình nhựa 5l19chiếcChất liệu nhựa cứngDung tích 5 lít
50Bình tam giác 250 ml6chiếcV=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
51Bình tam giác 500ml3chiếcV=500ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
52Bình tia15chiếcChất liệu nhựa dẻo, màu trắng
53Buret chuẩn độ2chiếcChất liệu thủy tinh, không màuDung tích: 50 mlKhóa: PTFEChia vạch: 0.1mlBình thủy tinh 2 lít
54Cái lọc250chiếcChất liệu giấy, tốc độ lọc trung bình, kích thước ~55mm
55Chai đựng hóa chất19chiếcChất liệu thủy tinhCó nút mài
56Chai nhựa 0,5l16chiếcChất liệu nhựa dẻo
57Cốc thủy tinh 100 ml7chiếcChất liệu thủy tinhThể tích 100ml
58Cốc thủy tinh 1000 ml3chiếcChất liệu thủy tinhThể tích 1000ml
59Cốc thủy tinh 250 ml8chiếcChất liệu thủy tinhThể tích 250ml
60Cup- small closed BTM 1030S5chiếcBộ kit phân tích Cacbon tổng số
61Cuvet 1 cm8chiếcBước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nmKích thước: 45 x 1.0 x 1.0
62Đầu cone 1 ml38chiếcChất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 1ml
63Đầu cone 5 ml182chiếcChất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 5ml
64Đĩa phơi mẫu14chiếcChất liệu nhựa cứng, có ngăn từng ô
65Đũa thủy tinh11chiếcChất liệu thủy tinh, hình trònDài 30cm, chịu nhiệt, chịu acid và kiềm
66Găng tay y tế10hộpChất liệu cao su, chịu được acid và bazơ loãng
67Khẩu trang y tế10hộpCó màng lọc ngăn bụi, lọc được các khí độc
68Micro pipet 10ml5chiếcChất liệu nhựaDung tích hút tối đa: 10mlCó chia số, chính xác đến 0,2%
69Micro pipet 1ml3chiếcChất liệu nhựaDung tích hút tối đa: 1mlCó chia số, chính xác đến 0,1%
70Micro pipet 5ml9chiếcChất liệu nhựaDung tích hút tối đa: 5mlCó chia số, chính xác đến 0,1%
71Ống chứa mẫu 15ml97chiếcChất liệu thủy tinhMàu nâuCó nắp, có septa
72Ống đong 250ml3chiếcChất liệu thủy tinh, không màu, dung tích 250ml
73Ống hút56chiếcỐng hút nhỏ giọt, chất liệu nhựa mềm, không màu.
74Pipet 10 ml9chiếcChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1mlDung tích: 10ml
75Pipet 5ml5chiếcChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,05mlDung tích: 5ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0697435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82092305E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->