Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu đất và mẫu nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu đất và mẫu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:34:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,974,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0697435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82092305E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu đất và mẫu nước Hợp phần số 3:Nghiên cứu đánh giá nền địa hoá đa mục tiêu quốc gia cho ba tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà Nước và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm năm 2018, 2019 và 2020; - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. Tài liệu bao gồm: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao/nghiệm thu khối lượng thực hiện của hợp đồng, hóa đơn VAT. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu thể hiện nhà thầu có lợi nhuận sau thuế dương liên tục trong 3 năm 2018, 2019 và 2020; - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào hàng phải chi tiết theo từng đầu danh mục hàng hóa cung cấp. Giá chào hàng đã bao gồm tất cả các chi phí (như phí vận chuyển đến Viện Địa lý, Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (nếu có)...và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu mang hàng mẫu đến để chủ đầu tư kiểm tra các mục hàng hóa có số thự tự thứ: 11, 13, 18, 31, 32, 42 (theo số thứ tự trong danh mục hàng hóa mời thầu) trước khi công nhận trúng thầu; Hàng mẫu đạt yêu cầu là hàng hóa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được nêu trong phần mô tả hàng hóa tại E-HSMT. - Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong HSDT để kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Địa lý, địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 460 | g | Độ tinh khiết: >99%Dạng tinh thể không màu hoặc vàngNhiệt độ nóng chảy: 90 °CĐộ hòa tan: 430g/L | ||
| 2 | Axit ascorbic | 370 | g | Độ tinh khiết: >99%Nhiệt độ nóng chảy: 192 °CDạng tinh thể | ||
| 3 | BaCl2.2H2O | 920 | g | Độ tinh khiết: >99%Nhiệt độ nóng chảy: 962 °CKhối lượng phân tử: 244,26 g/molDạng tinh thể màu trắng | ||
| 4 | C3N3O3C12Na.2H2O | 180 | g | Tên: Stearic acid analytical standardĐộ tinh khiết: >99%Dạng tinh thể | ||
| 5 | C7H5NaO3 | 460 | g | Khối lượng phân tử: 160,102569 g/molNhiệt độ nóng chảy: 200ᵒCDạng tinh thể màu trắng | ||
| 6 | CaCO3 | 180 | g | Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 825 °CKhối lượng phân tử: 100,0869 g/molMật độ: 2,71 g/cm³Dạng tinh thể | ||
| 7 | CH3COONH4 | 11.000 | g | Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 114 °CKhối lượng phân tử: 77,0825 g/molMật độ: 1,17 g/cm³Dạng tinh thể | ||
| 8 | Cồn lau dụng cụ | 30.630 | ml | Dạng dung dịchHàm lượng: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 9 | Diphenylamin | 2.145 | g | Độ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 53-54 °CKhối lượng phân tử: 169.23 g/molĐộ hòa tan: 0,05 g/l | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn gốc anion 1000ppm | 920 | ml | Dạng dung dịch 1000ppm | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 460 | ml | Dạng dung dịch 1000ppm | ||
| 12 | Dung dịch NH3 đặc | 365 | ml | Dạng dung dịch 1000ppm | ||
| 13 | Dung dịch NH4 chuẩn | 460 | ml | Dạng dung dịch 1000ppm | ||
| 14 | Etanol | 9.180 | ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %Nhiệt độ sôi: 78,3 °CKhối lượng phân tử: 46.07 g/mol | ||
| 15 | Giấy lau | 130 | hộp | Loại giấy mềm 2 lớpDai, khó rách khi ngấm nước | ||
| 16 | Giấy lọc | 180 | hộp | Giấy lọc định lượngĐường kính: 15cmDạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 17 | Giấy thử pH | 18 | hộp | Giấy thử pH chuyên dụng, kích thước hộp 42mm x 8 mm, có kèm bảng so màu | ||
| 18 | Glycerol | 9.180 | ml | Độ tinh khiết: ≥99%Khối lượng phân tử: 92,09 g/molDạng dung dịch | ||
| 19 | HNO3 | 14.690 | ml | Độ tinh khiết: ≥65%Điểm nóng chảy: -32 °CMật độ: 1,39 g/cm3Điểm sôi: 121 °C | ||
| 20 | H2SO4 đậm đặc | 6.060 | ml | Dạng dung dịchHàm lượng: ≥ 98,0%Điểm nóng chảy: 10 °CTỷ trọng: 1,84 g/cm³Phân tử khối: 98,079 g/mol | ||
| 21 | HCl | 71.760 | ml | Công thức: HClDạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | ||
| 22 | K2C4H4O6 | 4.590 | g | Độ tinh khiết: >98%Tỷ trọng: 1.984 g/cm3Dạng tinh thể | ||
| 23 | K2CrO4 | 460 | g | Độ tinh khiết: ≥99,5%Điểm nóng chảy: 985 °CKhối lượng phân tử: 194,19 g/molĐộ hòa tan: 637 g/l | ||
| 24 | Kali antimontatrat | 460 | g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Phân tử khối: 324,92 (g/mol)Hàm lượng:: ≥ 99,9%. | ||
| 25 | KH2PO4 | 460 | g | Độ tinh khiết: >98%Điểm nóng chảy: 252,6 °CMật độ: 2,34 g/cm | ||
| 26 | LaCl2 | 1.100 | g | Độ tinh khiết: ≥ 98 %Khối lượng phân tử: 371,37 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 27 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 90 | g | Độ tinh khiết: >99%Khối lượng phân tử: 297,95 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 28 | Na3C6H5O7.2H2O | 460 | g | Độ tinh khiết: >93%Khối lượng phân tử: 258,07 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 29 | NaC7H5NaO3 | 460 | g | Tên gọi: Sodium salicylateĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 %Độ hòa tan: 1000 g/lKhối lượng phân tử: 82,03 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 30 | NaCl | 1.100 | g | Độ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 801 °CKhối lượng phân tử: 58,4 g/molMật độ: 2,16 g/cm³ | ||
| 31 | NaClO | 275 | ml | Tên gọi: Sodium hypochloriteĐộ tinh khiết: 14%Khối lượng phân tử: 74,44 g/molMật độ: 1,25 g/cm3 | ||
| 32 | NaOH | 6.240 | g | Dạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318 °CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³ | ||
| 33 | Na2CO3 | 55 | g | Độ tinh khiết: >98%Điểm nóng chảy: 851 °CKhối lượng phân tử: 105,9888 g/molMật độ: 2,54 g/cm³Điểm sôi: 1.600 °C | ||
| 34 | NH4NO3 | 370 | g | Độ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 169,6 °CKhối lượng phân tử: 80,043 g/molMật độ: 1,72 g/cm³ | ||
| 35 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 14 | ống | Dạng ống đóng sẵn, dùng để pha thành dung dịch chuẩn AgNO3 0,1N | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn gốc cation 1000 ppm | 5.500 | ml | Dạng dung dịch 1000ppm | ||
| 37 | Khí Acetylen | 18 | bình | Bình khí acetylen thể tích 40 lít, vỏ bình đã được kiểm định và bảo hiểm an toàn. | ||
| 38 | Nước cất 2 lần | 734.400 | ml | Nước cất 2 lần đóng can, không lẫn tạp chất | ||
| 39 | Nước cất 1 lần | 1.120.000 | ml | Nước tinh khiết không lẫn tạp chấtKhối lượng phân tử: 18,02 g/mol | ||
| 40 | Áo blue | 5 | chiếc | Chất liệu vải Kate, bề mặt mịnMàu trắng | ||
| 41 | Bao đựng mẫu | 27 | chiếc | Bao tải trắng tráng nhựa, kích thước 60x100cm, màu trắng, tráng nhựa trong. | ||
| 42 | Bình chưng cất | 3 | chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt.Dung tích 500 ml | ||
| 43 | Bình định mức 1000ml | 9 | chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 1000 ml | ||
| 44 | Bình định mức 100ml | 11 | chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 100 ml | ||
| 45 | Bình định mức 25 ml | 5 | chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 25 ml | ||
| 46 | Bình định mức 250 ml | 7 | chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 250 ml | ||
| 47 | Bình định mức 50 ml | 16 | chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 50 ml | ||
| 48 | Bình nhựa 2 l | 19 | chiếc | Chất liệu nhựa cứngDung tích 2 lít | ||
| 49 | Bình nhựa 5l | 19 | chiếc | Chất liệu nhựa cứngDung tích 5 lít | ||
| 50 | Bình tam giác 250 ml | 6 | chiếc | V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | ||
| 51 | Bình tam giác 500ml | 3 | chiếc | V=500ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | ||
| 52 | Bình tia | 15 | chiếc | Chất liệu nhựa dẻo, màu trắng | ||
| 53 | Buret chuẩn độ | 2 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, không màuDung tích: 50 mlKhóa: PTFEChia vạch: 0.1mlBình thủy tinh 2 lít | ||
| 54 | Cái lọc | 250 | chiếc | Chất liệu giấy, tốc độ lọc trung bình, kích thước ~55mm | ||
| 55 | Chai đựng hóa chất | 19 | chiếc | Chất liệu thủy tinhCó nút mài | ||
| 56 | Chai nhựa 0,5l | 16 | chiếc | Chất liệu nhựa dẻo | ||
| 57 | Cốc thủy tinh 100 ml | 7 | chiếc | Chất liệu thủy tinhThể tích 100ml | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 3 | chiếc | Chất liệu thủy tinhThể tích 1000ml | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 250 ml | 8 | chiếc | Chất liệu thủy tinhThể tích 250ml | ||
| 60 | Cup- small closed BTM 1030S | 5 | chiếc | Bộ kit phân tích Cacbon tổng số | ||
| 61 | Cuvet 1 cm | 8 | chiếc | Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nmKích thước: 45 x 1.0 x 1.0 | ||
| 62 | Đầu cone 1 ml | 38 | chiếc | Chất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 1ml | ||
| 63 | Đầu cone 5 ml | 182 | chiếc | Chất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 5ml | ||
| 64 | Đĩa phơi mẫu | 14 | chiếc | Chất liệu nhựa cứng, có ngăn từng ô | ||
| 65 | Đũa thủy tinh | 11 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, hình trònDài 30cm, chịu nhiệt, chịu acid và kiềm | ||
| 66 | Găng tay y tế | 10 | hộp | Chất liệu cao su, chịu được acid và bazơ loãng | ||
| 67 | Khẩu trang y tế | 10 | hộp | Có màng lọc ngăn bụi, lọc được các khí độc | ||
| 68 | Micro pipet 10ml | 5 | chiếc | Chất liệu nhựaDung tích hút tối đa: 10mlCó chia số, chính xác đến 0,2% | ||
| 69 | Micro pipet 1ml | 3 | chiếc | Chất liệu nhựaDung tích hút tối đa: 1mlCó chia số, chính xác đến 0,1% | ||
| 70 | Micro pipet 5ml | 9 | chiếc | Chất liệu nhựaDung tích hút tối đa: 5mlCó chia số, chính xác đến 0,1% | ||
| 71 | Ống chứa mẫu 15ml | 97 | chiếc | Chất liệu thủy tinhMàu nâuCó nắp, có septa | ||
| 72 | Ống đong 250ml | 3 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, không màu, dung tích 250ml | ||
| 73 | Ống hút | 56 | chiếc | Ống hút nhỏ giọt, chất liệu nhựa mềm, không màu. | ||
| 74 | Pipet 10 ml | 9 | chiếc | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1mlDung tích: 10ml | ||
| 75 | Pipet 5ml | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,05mlDung tích: 5ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0697435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82092305E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi