Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng các hạng mục đợt 1 gồm: Khối nhà học bộ môn; khối hiệu bộ; phòng chống mối mọt các khối nhà xây mới; hệ thống HTKT ngoài nhà (cấp thoát nước, cấp điện, cấp nước PCCC, bể chứa nước PCCC, nhà bao che trạm bơm); tháo dỡ các hạng mục hiện trạng; trang thiết bị dạy và học khối phòng học bộ môn; thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004258-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng các hạng mục đợt 1 gồm: Khối nhà học bộ môn; khối hiệu bộ; phòng chống mối mọt các khối nhà xây mới; hệ thống HTKT ngoài nhà (cấp thoát nước, cấp điện, cấp nước PCCC, bể chứa nước PCCC, nhà bao che trạm bơm); tháo dỡ các hạng mục hiện trạng; trang thiết bị dạy và học khối phòng học bộ môn; thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200342843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:45:00 đến ngày 2021-10-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,935,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thực hiện: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng (cao 02 tầng trở lên); 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố), cấp III cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự. Riêng để chứng minh kiến trúc kiểu Pháp, Nhà thầu còn phải kèm theo Bản vẽ hoàn công hoặc hình ảnh công trình đã hoàn thành để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thực tế để đối chiếu).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (cao 02 tầng trở lên) với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng, 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên, giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng. (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu, Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và trực tiếp thực hiện công việc tại hiện trường với tư cách là Chỉ huy trưởng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực).Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khácNgoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Phụ trách gia công, cung cấp, lắp đặt sản phẩm từ gỗ tự nhiên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ.- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, gia công, lắp đặt sản phẩm từ đồ gỗ cho học sinh, sinh viên với giá trị >=250 triệu đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm như trên. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) và một người đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một công trình kiến trúc kiểu Pháp; Tổng số thợ 40 người: Thợ xây dựng: 20 người, thợ Điện: 03 người; thợ nước: 02 người; thợ cơ khí: 02 người; thợ PCCC: 03 người; thợ mộc: 10 người (Kèm theo chứng nhận để chứng minh gồm: (i) Huấn luyện An toàn lao động; (ii) chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 40 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn, Dàn giáo thép phục vụ thi công (m2)- Kim loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2500
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cưa lộng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Bào đục liên hợp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng các hạng mục đợt 1 gồm: Khối nhà học bộ môn; khối hiệu bộ; phòng chống mối mọt các khối nhà xây mới; hệ thống HTKT ngoài nhà (cấp thoát nước, cấp điện, cấp nước PCCC, bể chứa nước PCCC, nhà bao che trạm bơm); tháo dỡ các hạng mục hiện trạng; trang thiết bị dạy và học khối phòng học bộ môn; thiết bị PCCC)
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Hai Bà Trưng
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Số 28 Lý Thường Kiệt - thành phố Huế; Điện thoại: 0543823955 - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Chi cục Giám định xây dựng Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7 (tầng 2), Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên, Huế - Số điện thoại: 0234.3847677. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trường Tộ, thành phố Huế


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) và Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,1261 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6921 m3
3Bê tông móng, giằng móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V92,3941 m3
4Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7511 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,841 m2
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,861 m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V154,8451 m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602Tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,773Tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,432Tấn
11Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6611 m3
12Xây móng gạch không nung, kích thước gạch (10x20x30)cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7241 m3
13Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên loại 1, màu đỏ, vữa XM M75, dày 18mm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8111 m2
14Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,5071 m3
15Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,671 m3
16Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9031 m3
B Phần thân (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,41 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V241,6951 m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638Tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,866Tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896Tấn
6Bê tông xà, dầm, giằng, tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7141 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng, tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5961 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng vì kèo, giằng. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6321 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,5931 m2
10Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454Tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,547Tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,192Tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,643Tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,814Tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629Tấn
16Bê tông sàn, tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0691 m3
17Bê tông sàn, tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,461 m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,0051 m2
19Gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V7,423Tấn
20Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0131 m3
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,7391 m2
22Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675Tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616Tấn
24Gia công thanh kèo thép C125x45x2mm mạ kẽm đỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377Tấn
25Lắp dựng thanh kèo thép C125x45x2mm mạ kẽm đỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377Tấn
26Bê tông cầu thang thường. Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4841 m3
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2271 m2
28Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237Tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615Tấn
30Xây bậc cấp gạch đặc không nung, kích thước gạch (6x9,5x20)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7951 m3
31Lát đá granite màu đen loại 1, bậc cầu thang dày 18mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0351 m2
32Ôp cổ bậc đá granite màu xám trắng loại 1, vữa XM M75, dày 18mm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6981 m2
33Khía rãnh đá granite mũi bậc cấp cầu thang (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,21 m
34Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước (0,2x0,2x1,75)m, sơn PU hoàn thiện (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
35Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,021 m
36Gia công và đóng thanh đứng lan can bằng gỗ nhóm 2, kích thước 6x6 cm, a150mm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,661 m
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4671m2
38Trát cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8571 m2
39Xây tường ngoài gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7851 m3
40Xây tường ngoài gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6231 m3
41Xây tường trong gạch rỗng không nung kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6771 m3
42Xây tường trong gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,6691 m3
43Xây tường thu hồi gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày > 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9111 m3
44Xây kết cấu phức tạp gạch đặc không nung, kích thước (6x9,5x20)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5541 m3
45Trát tường ngoài gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V596,6641 m2
46Trát tường ngoài lớp 2 tại vị trí khoét roăng lõm, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,381 m2
47Trát má cửa, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0921 m2
48Trát tường thu hồi, vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,3361 m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V985,9261 m2
50Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0251 m2
51Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,3771 m2
52Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,2051 m2
53Trát lanh tô, giằng ô văng dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,811 m2
54Ôp tường vệ sinh gạch granite kích thước (30x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,4321 m2
55Quét chống thấm nền vệ sinh (theo quy trình thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0181 m2
56Lát sàn gạch granite kích thước (30x60)cm chống trượt. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8781 m2
57Trần thạch cao khung nổi dày 9mm (bao gồm khung xương và vật liệu phụ khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,238m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V686,4981m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.945,1641m2
60Gia công xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,884Tấn
61Lắp dựng xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,884Tấn
62Gia công con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112Tấn
63Lắp dựng con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112Tấn
64Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,325Tấn
65Lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,325Tấn
66Gia công li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,777Tấn
67Lắp dựng li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,777Tấn
68Gia công xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768Tấn
69Lắp dựng xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768Tấn
70Gia công xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096Tấn
71Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096Tấn
72Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,2051m2
73Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,2541 m2
74Gia công lắp dựng conson gỗ nhóm 3, kích thước 90x90mm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9531 m3
75Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ nhóm 3, dày 2 cm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0281 m2
76Ốp trang trí, gỗ hai bên mái ô văng, kích thước 100x12mm, gỗ nhóm 3 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2441 m2
77Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,3461m2
78Máng xối inox dày 0.5mm, uốn tròn (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
79Đai đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
80Tôn phẳng dày 0,35mm theo màu ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9951 m2
81Sản xuất lắp dựng cửa ô thăm mái (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
82Lát nền, sàn gạch granite kích thước (60x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,2391 m2
83Lát đá granite len cửa. Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,881 m2
84Ôp chân tường, gạch granite kích thước (12x60)cm cắt từ gạch lát nền, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3181 m2
85Gia công khung đỡ bàn đá thép V40x40x3mm mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068Tấn
86Lắp dựng khung đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068Tấn
87Lát đá mặt bệ Lavabo, đá loại 1, dày 18mm VXM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8321 m2
88Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,022m2
89Trát chân tường ngoài nhà gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0441 m2
90Ôp đá chẻ tự nhiên, chân tường ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0441 m2
C Đắp các chi tiết kiến trúc (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,411 m
2Đắp phù điêu mặt đứng trục 4-6 (PĐ1), vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Đắp phù điêu đầu trụ trục 4-6 (PĐ2), vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đắp gờ cửa sổ kích thước (50x100)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,21 m
5Kẻ roăng lõm kích thước (20x50)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,321 m
D Cửa (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220,19m
2Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước 130x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240,5m
3Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước 230x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,61m
4Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano, lá sách gỗ, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,359m2
5Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano gỗ nhóm 2, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V48,186m2
6Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ lá sách gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,955m2
7Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ pano gỗ nhóm 2, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V109,317m2
8Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm kích thước (14x14x1.1)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771 tấn
9Sơn hoa sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8971m2
10Lắp đặt khóa đấmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
11Lắp đặt bản lề thép và sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000cái
12Lắp đặt tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V35Bộ
13Lắp đặt tay đẩy hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
14Lắp đặt chốt định vị cửa chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
15Lắp đặt thông hồngMô tả kỹ thuật theo Chương V75Bộ
16Lắp đặt móc gió chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V204Bộ
17Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V143Bộ
E Phần điện (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 1,2m, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
2Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 0.6m, 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Bộ
3Máng đèn Baten lắp nổi, 2 bóng TUBE LED 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V301 Bộ
4Lắp đặt đèn trang trí ốp trần thân vuông 300x300, bóng LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V191 Bộ
5Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + hộp số + công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
6Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
8Lắp đặt công tắc ba 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Lắp đặt công tắc bốn10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V AC mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
12Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
13Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 20A-1P-6kA mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
14Lắp đặt vỏ bảng tủ điện chứa 10 cực (TĐ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Cầu dao tự động, MCB 40A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Cầu dao tự động, MCB 40A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Cầu dao tự động, MCB 32A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Cáp điện 7 sợi CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.0781m
20Cáp điện 7 sợi CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9031m
21Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3951m
22Cáp điện 7 sợi CV (1x6,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1441m
23Cáp điện 7 sợi CV (1x8,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1191m
24Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2431 m
25Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3651 m
26Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V841 m
27MCCB 50A-3P-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28MCB 40A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29MCB 32A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
30MCB 32A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Lắp đặt cầu chì 2A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
34Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
35Lắp đặt Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Vỏ tủ điện kích thước (400x600x180)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
F Hệ nối đất an toàn (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Đóng cọc thép V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cọc
2Kéo thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
3Cáp đồng 7 ruột CV (1x16,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
4Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,281 m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,281 m3
6Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Điểm
G Điều hòa không khí (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Cáp điện 7 sợi CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1441m
2Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2211m
H Phần mạng vi tính (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V141Cái
2Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V91Cái
3Lắp đặt SWitch 24port 10/100/1000Mbps + 2port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp đặt SWitch 24port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
6Lắp đặt Tủ Rack 19'' AMP Cabinet 9U, D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Tủ
7Lắp đặt Patch Panel AMP 24 ports-Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Sợi
9lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Sợi
10Lắp đặt cáp Cat-6UtP, 4-pairMô tả kỹ thuật theo Chương V45,610m
11Lắp đặt cáp thoại (2x2x0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,910m
12Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 m
13Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2911 m
I Vật liệu Báo cháy tự động (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Lắp đặt đầu báo khói + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
2Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Hộp đựng chuông đèn nút ấn bằng sắt kích thước (400x200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
8Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,51 m
9Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V153,81 m
10Lắp đặt cáp CXV/FR (4x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,51m
11Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
J Đèn sự cố (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
2Lắp đặt đèn sự cố chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
4Lắp đặt Automat 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt dây nguồn cấp cáp CV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
7Lắp đặt ống nhựa cứng D16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V701 m
8Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
K Phần cấp thoát nước (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V331 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp đặt chếch chữ Y nhựa uPVC D114, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D42, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
13Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Lắp nút bịt nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Lắp nút bịt nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
16Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D90, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D76, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
19Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC 90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
21Lắp đặt nhựa uPVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D40, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
27Lắp cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341 m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
30Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D25, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D32, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
36Lắp đặt van khóa nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
37Lắp đặt van khóa nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D25, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D20, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
41Lắp nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
42Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
44Lắp vòi hang xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
45Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện, đặt âmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
46Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện, loại đứng chân dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
47Lắp gương soi kích thước (1200x800x5)mm tráng thủy có mài cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
49Lắp gương soi kích thước (850x800x5)mm tráng bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
50Lắp giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
51Lắp đặt bình nóng lạnh, V=30LMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
55Lắp đặt van khóa 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
56Lắp nút bịt nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
L Bể xí tự hoại (2 cái) (thuộc Khối nhà hiệu bộ):
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6251 m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,081 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9671 m3
4Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9781 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0241 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3081 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,961 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V69,2161 m2
9Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301Tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V281 c/kiện
12Xây tường gạch không nung, kích thước (10x20x30)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 m3
13Trát tường ngoài bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,41 m2
14Láng nền, tường có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,121 m2
M Phần móng (Khối phòng học bộ môn)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,6141 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8111 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V88,9861 m3
4Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4011 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,0081 m2
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V100,761 m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8221 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,071 m2
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,267Tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,806Tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,984Tấn
12Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7071 m3
13Xây móng gạch không nung, kích thước (10x20x30)cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0041 m3
N Phần thân (Khối phòng học bộ môn):
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0841 m3
2Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3881 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V531,1581 m2
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,516Tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,756Tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,324Tấn
7Bê tông xà, dầm, giằng, tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2411 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng, tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5511 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng, tầng tum. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3181 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8391 m2
11Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733Tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,943Tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,448Tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,213Tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,274Tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,709Tấn
17Bê tông sàn tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2671 m3
18Bê tông sàn tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,7961 m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V802,8211 m2
20Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V10,244Tấn
21Bê tông cầu thang thường. Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,751 m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1981 m2
23Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214Tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786Tấn
25Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8381 m3
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,2441 m2
27Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455Tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347Tấn
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,3171 m3
30Bê tông nền. Bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9641 m3
31Bê tông nền lối đi dành cho người khuyết tật. Bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2361 m3
32Xây tường ngoài gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2581 m3
33Xây tường bằng gạch rỗng không nung, kích thước (9.5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8161 m3
34Xây tường trong gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,021 m3
35Xây tường trong gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày > 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,1771 m3
36Xây tường trong bằng gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9141 m3
37Xây tường trong bằng gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày > 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4361 m3
38Xây kết cấu phức tạp gạch đặc không nung, kích thước (6x9,5x20)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3221 m3
39Xây bậc cấp gạch đặc không nung, kích thước (6x9,5x20)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7891 m3
40Xây tường ngoài, hộp kỹ thuật gạch không nung, kích thước (6x9,5x20)cm dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,7741 m3
41Xây hộp kỹ thuật gạch không nung, kích thước (6x9,5x20)cm dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4241 m3
42Gia công xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,172Tấn
43Lắp dựng xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,172Tấn
44Gia công con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204Tấn
45Lắp dựng con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204Tấn
46Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,481Tấn
47Lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,481Tấn
48Gia công li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,694Tấn
49Lắp dựng li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,694Tấn
50Gia công xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752Tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752Tấn
52Gia công xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034Tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034Tấn
54Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,8881m2
55Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ nhóm 3, dày 2 cm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5751 m2
56Gia công lắp dựng conson gỗ nhóm 3 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7281 m3
57Thi công vách ngăn gỗ nhóm 3 trang trí mái ô văng sảnh bên, kích thước 18mm dày 12mm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0881 m2
58Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V860,6951 m2
59Trát tường ngoài gạch không nung vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.199,3111 m2
60Trát tường ngoài lớp 2 tại vị trí khoét roăng lõm, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7071 m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.005,191 m2
62Trát má cửa, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,2191 m2
63Trát cầu thang dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1981 m2
64Trát trụ, cột dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6541 m2
65Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,5631 m2
66Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,5211 m2
67Trát lanh tô, giằng ô văng dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8941 m2
68Quét chống thấm sàn vệ sinh (theo quy trình thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3651 m2
69Xây bục giảng bằng gạch không nung rỗng, kích thước (9.5x13.5x20)cm dày > 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921 m3
70Đắp nền bục giảng tận dụng gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9351 m3
71Bê tông nền bục giảng. Bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,561 m3
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo loại 1, kích thước (30x30)cm. Vữa XM M75, màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V73,151 m2
73Lát nền, sàn gạch granite kích thước (60x60)cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V961,5451 m2
74Lát sàn gạch granite (30x60)cm chống trượt. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,451 m2
75Lát đá granite len cửa màu đen, đá loại 1, dày 18mm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3961 m2
76Lát bậc tam cấp, đá granite khò nhám loại 1, kích thước (30x30)cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6181 m2
77Lát đá granite bậc cầu thang, đá loại 1, dày 18mm, Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,9821 m2
78Khía rãnh mũi bậc cấp (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,51 m
79Lát đá mặt bệ Lavabo, đá loại 1 dày 18mm, VXM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7841 m2
80Gia công khung đỡ bàn đá thép V40x40x3mm mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093Tấn
81Lắp dựng khung đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093Tấn
82Ôp chân tường,viền tường, viền trụ, cột gạch granite kích thước (12x60)cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,3771 m2
83Ôp tường vệ sinh gạch granite kích thước (30x60)cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,41 m2
84Trát chân tường ngoài nhà gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,961 m2
85Ôp chân tường đá chẻ tự nhiên màu xám, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,961 m2
86Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,665m2
87Trần thạch cao dày 9mm, phòng vệ sinh tầng (bao gồm khung xương và vật liệu phụ khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,3m2
88Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, kích thước D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8241 m
89Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, kích thước D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521 m
90Gia công và đóng mặt gỗ tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước (150x20)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5241 m
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0381m2
92Gia công lan can inox ram dốc, ống D42x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017Tấn
93Lắp dựng lan can inox ram dốc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,355m2
94Máng xối inox dày 0.5mm, uốn trònMô tả kỹ thuật theo Chương V124,6m
95Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.286,6291m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.757,8621m2
97Sơn kết cấu gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V234,6521m2
O Đắp các chi tiết kiến trúc (Khối phòng học bộ môn):
1Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,841 m
2Đắp phù điêu 4 góc tường đầu hồi (PĐ3), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đắp phù điêu cửa đi trục 9-10 (PĐ4), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Đáp nổi chi tiết trang trí hình tròn (PĐ5), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
5Đáp nổi chi tiết trang trí hình vuông (PĐ6), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,07m2
6Đáp nổi chi tiết trang trí hình vuông (PĐ7), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
7Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ8), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ9), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ10), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ11), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S10 tầng mái (PĐ12), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S9 tầng mái (PĐ13), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S10* tầng mái (PĐ14), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S11 tầng mái (PĐ15), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S10 tầng mái (PĐ16), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Đắp nổi chi tiết trang trí trụ lan can trục 9-10 (PĐ17), vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Đắp gờ cửa sổ kích thước (15x150)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7251 m
18Đắp gờ cửa sổ kích thước (15x50)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m
19Kẻ roăng lõm kích thước (20x80)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,041 m
20Kẻ roăng lõm kích thước (40x45)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,4721 m
21Kẻ roăng lõm kích thước (20x45)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,881 m
22Kẻ roăng lõm cầu thang kích thước (15x40)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,81 m
P Cửa (Khối phòng học bộ môn):
1Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước (130x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V514,39m
2Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước (150x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V440,36m
3Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước (80x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,78m
4Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano, lá sách gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,175m2
5Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,618m2
6Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ lá sách gỗ, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,414m2
7Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ gỗ nhóm 2, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V130,841m2
8Gia công lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5431 tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3431m2
10Lắp đặt khóa gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
11Lắp đặt tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V119Bộ
12Lắp đặt bản lề thép sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.442cái
13Lắp đặt chốt định vị chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
14Lắp đặt thông hồngMô tả kỹ thuật theo Chương V172Bộ
15Lắp đặt móc gió chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V330Bộ
16Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V119Bộ
Q Phần điện phòng học bộ môn
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học Loại 2 bóng TUBE LED 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V601 Bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học Loại 1 bóng TUBE LED 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Bộ
3Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 1,2m, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V231 Bộ
4Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 0.6m, 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
5Lắp đặt đèn trang trí ốp trần thân vuông kích thước (300x300)mm, bóng LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V241 Bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
7Lắp đặt quạt treo tường D450Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
10Lắp đặt công tắc bốn10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250V mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V AC mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
15Lắp đặt dây cáp HDMI dài 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
16Tủ đựng cáp kích thước 300x200x150, dày 1,2mm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
17Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18Cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
19Lắp đặt vỏ bảng tủ điện chứa 2-4 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Lắp đặt vỏ bảng tủ điện chứa 9 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Cầu dao tự động, MCB 32A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Cầu dao tự động, MCB 32A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
23Cáp điện 7 sợi CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.2261m
24Cáp điện 7 sợi CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8641m
25Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3271m
26Cáp điện 7 sợi CV (1x6,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5711m
27Cáp điện 7 sợi CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
28Cáp điện 7 sợi CVV (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V401m
29Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3421 m
30Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V5121 m
31Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1371 m
32MCCB 100A-3P-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33MCCB 80A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34MCB 32A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
35MCB 32A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Lắp đặt cầu chì 2A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
39Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
40Lắp đặt Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
41Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42Vỏ tủ điện kích thước (500x700x250)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
43MCCB 80A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44MCB 32A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45MCB 32A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
46MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
47MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48Lắp đặt cầu chì 2A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
49Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
50Vỏ tủ điện kích thước (400x600x180)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
51MCCB 200A-3P-35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52MCCB 100A-3P-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
53MCCB 50A-3P-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
54Lắp đặt cầu chì 2A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
55Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
56Vỏ tủ điện kích thước (700x900x300)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
R Hệ nối đất an toàn (Khối phòng học bộ môn):
1Đóng cọc thép V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cọc
2Kéo thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Cáp điện 7 sợi CV (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V191m
4Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,761 m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,761 m3
6Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Điểm
S Các phòng học chức năng (Khối phòng học bộ môn):
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V AC + mặt che + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
2Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2221m
3Cáp điện 7 sợi CV (1x6,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8641m
4Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1341 m
T Phần mạng vi tính (Khối phòng học bộ môn):
1Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V101Cái
2Lắp đặt hộp nhựa + 2 hạt RL45 Cat6 mặt che đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
3Lắp đặt SWitch 48port 10/100/1000Mbps+2port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp đặt SWitch 48port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Lắp đặt SWitch 24port 10/100/1000Mbps+2port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt Bộ phát song Wifi 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V41Bộ
7Lắp đặt Tủ Rack 19'' AMP Cabinet 12U, D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31Tủ
8Lắp đặt Patch Panel AMP 48 ports-Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Lắp đặt Patch Panel AMP 24 ports-Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154Sợi
11lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Sợi
12Lắp đặt cáp Cat-6UtP, 4-pairMô tả kỹ thuật theo Chương V213,410m
13Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2621 m
14Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6091 m
U Vật liệu Báo cháy tự động (Khối phòng học bộ môn):
1Lắp đặt đầu báo khói + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
2Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Hộp đựng chuông đèn nút ấn bằng sắt, kích thước 400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt ống nhựa cứng D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V701 m
8Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V170,21 m
9Lắp đặt cáp CXV/FR (4x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,31m
10Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
V Đèn sự cố (Khối phòng học bộ môn):
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Bộ
2Lắp đặt đèn sự cố chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Lắp đặt Automat 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt dây nguồn cấp cáp CV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1331m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
7Lắp đặt ống nhựa cứng D16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V931 m
8Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
W Phần cấp nước khối phòng học bộ môn (Khối phòng học bộ môn):
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
3Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Lắp đặt van khóa nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Lắp đặt van khóa nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20 mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
14Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
15Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
16Lắp vòi hang xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
18Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện, đặt âm loại dương vànhMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
19Lắp giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
20Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
21Lắp đặt van khóa 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22Lắp nút bịt nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
24Lắp phễu thu inox D120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
25Lắp gương soi kích thước (2500x800x5)mm tráng bạc (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
26Lắp gương soi kích thước (2090x800x5)mm tráng bạc (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
X Phần thoát nước khối phòng học bộ môn:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V571 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V661 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V441 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lắp đặt chếch chử Y nhựa PVC D114, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC D114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC D49, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D42, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V88Cái
13Lắp phễu thu inox D120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Lắp nút bịt nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
15Lắp nút bịt nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
16Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
17Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D90, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
18Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D76, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
19Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC 90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC D114/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D90, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
26Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
27Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
Y Thoát nước mưa (Khối phòng học bộ môn):
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1661 m
2Lắp cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
3Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
Z Bể xí tự hoại (Khối phòng học bộ môn):
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7851 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5121 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4841 m3
4Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9891 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5361 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,721 m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1481 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3081 m3
9Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211 tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054Tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027Tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V301 c/kiện
13Xây tường gạch không nung, kích thước (10x20x30)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0121 m3
14Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,41 m2
15Láng nền, tường có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,841 m2
AA Cấp điện ngoài nhà (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Cáp điện 4 lõi CXV/DSTA (4x10)mm2 (Nhà hiệu bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1221m
2Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m
3Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,641 m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2561 m3
5Đắp bột đá đường ống công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,161 m3
6Lát gạch thẻ kích thước (6x9.5x20)cm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20,41 m2
7Cáp điện 4 sợi CXV/DSTA (4x35)mm2 (Phòng học bộ môn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1301m
8Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1251 m
9Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,21 m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,081 m3
11Đắp bột đá đường ống công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m3
12Lát gạch thẻ kích thước (6x9.5x20)cm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V221 m2
AB Cấp nước ngoài nhà (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm (Nhà hiệu bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V981 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm (Phòng học bộ môn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V981 m
AC Thoát nước ngoài nhà hiệu bộ (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Đào móng mương, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4411 m3
2Đắp bột đá móng đường ống công trình, ống nhựa uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3511 m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5541 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9361 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5021 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0651 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,6961 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9011 m2
9Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,962Tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V2921 c/kiện
11Xây mương gạch không nung kích thước (10x20x30)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6961 m3
12Trát tường ngoài mương, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2921 m2
13Láng thành trong và đáy mương, có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,7591 m2
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D220, dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
AD Thoát nước ngoài nhà khối phòng học bộ môn (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,1571 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1971 m3
3Xây mương bằng gạch không nung kích thước (10x20x30)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9061 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,361 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,21 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,91 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2321 m2
8Đắp bột đá móng đường ống công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,151 m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5541 tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1451 c/kiện
12Trát tường mương ngoài nhà, dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,6761 m2
13Láng đáy và thành, có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,4561 m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2311 m3
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống (220x6.5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 m
AE Bể cứu hỏa (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Đào móng bể cứu hoả, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,5351 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,3891 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8441 m3
4Bê tông thành bể chứa. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2691 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,241 m2
7Gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,252Tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,644Tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458Tấn
10Lắp đặt băng cản nước V20, rộng 250mm, dày 3-5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73m
11Láng bể nước có đánh màu, vữa XM M100 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,751 m2
AF Phụ kiện trạm bơm (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34, dày 2,3mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Lắp đặt chậu thu hẹp tráng kẽm D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Lắp đặt chậu thu hẹp tráng kẽm D114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt van khóa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lắp đặt van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Giỏ lọc + lúp bê 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
12Rơle áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Giỏ lọc + lúp bê 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Lắp đặt van khóa bằng đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Lắp đặt cáp CVV(3x35+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
17Lắp đặt cáp CXV(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, D150 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 m
19Hệ mồi nước trạm bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
AG Nhà điều khiển bơm (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Gia công cột, kèo thép bằng thép ống tráng kẽm(theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103Tấn
2Lắp dựng cột, kèo thép bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103Tấn
3Bu lông D18, L300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
4Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp kích thước (30x60x1,2)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017Tấn
5Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0481 m2
6Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
7Xây tường gạch rỗng không nung, kích thước (9.5x13.5x20)cm, dày > 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6211 m3
8Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,281 m2
9Gia công lưới thép B40, khung thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,302m2
10Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0911m2
11Láng nền, sàn có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,321 m2
12Máng xối rộng 550mm, tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m
13Lắp đặt ống thoát nước D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m
AH Vật liệu đường ống chữa cháy (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,6mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V290,21 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V761 m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
5Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
8Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước (0,9x0,6x0,24)m, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước (0,6x0,5x0,18)m, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Lắp đặt van gốc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Lắp đặt cáp CVV(3x35+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,61m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/50 đường kính ống 60mm, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V170,61 m
15Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,61 m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,61 m3
17Bê tông chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41 m3
18Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống kích thước (6,0x9,5x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.678Viên
AI Vật liệu Báo cháy tự động (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy tự động 16 kênh + ắc quy theo tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11TTâm
2Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,21m
3Lắp đặt ống nhựa cứng D25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,21 m
4Lắp đặt ống nhựa cứng D25 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2341 m
5Lắp đặt dây nguồn cấp cáp CV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
6Cáp điện 7 sợi CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V551m
7Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 m
8Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,91 m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,91 m3
AJ Chống sét (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà):
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=146m (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Khớp nối đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Cột lắp kim thu sét thép tráng kẽm D50 cao 5m (theo hồ so thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Khoan đặt cọc thép mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
5Đóng cọc đồng thoát sét D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cọc
6Lắp đặt dây CV lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m
7Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
11Dây chằng đở trụ lắp kim thu sét (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
12Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 m3
AK Chống mối Nhà Hiệu bộ:
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,791 m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,79m3
3Xử lý phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,791 m3
4Xử lý phòng mối nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V482m2
AL Chống mối Khối phòng học bộ môn:
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,351 m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,351 m3
3Xử lý phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,35m3
4Xử lý phòng mối nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V446,537m2
AM Tháo dỡ hiện trạng
1Phá dỡ móng bê tông Phòng hiệu trưởng + khoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
2Phá dỡ dầm móng bê tông Phòng hiệu trưởng + khoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá Phòng hiệu trưởng + khoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
4Phá dỡ dầm móng bê tông nhà thí nghiệm hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà thí nghiệm hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
6Phá dỡ móng bê tông nhà để xe giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277m3
7Phá dỡ móng bê tông nhà tập thể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
8Phá dỡ dầm móng bê tông nhà tập thể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,164m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà tập thể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,672m3
10Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V430,3681 m3
AN Thiết bị Phòng học bộ môn Hóa học
1Ghế thực hành học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
2Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Giá để vật dụng, hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ để dụng cụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AO Thiết bị Phòng thí nghiệm Sinh
1Ghế thực hành học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
2Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Giá để vật dụng, hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ để dụng cụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AP Thiết bị Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ
1Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AQ Thiết bị PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ4 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
2Bình CO2 loại MT3 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=125m3/h; H=60m, 3x380V - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=125m3/h; H=60m + bộ khởi động tự động - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Máy bơm tăng áp tự động 3 pha, Q-0-10,2m3/h, H=74,8-26,7m, N=3kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Bình duy trì áp lực 100L - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
8Cuộn vòi vải D65 dài 20m - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
9Lăng chữa cháy D16 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Cuộn vòi vải D50 dài 20m - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4vòi
11Lăng chữa cháy D13 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thực hiện: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng (cao 02 tầng trở lên); 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố), cấp III cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự. Riêng để chứng minh kiến trúc kiểu Pháp, Nhà thầu còn phải kèm theo Bản vẽ hoàn công hoặc hình ảnh công trình đã hoàn thành để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thực tế để đối chiếu).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (cao 02 tầng trở lên) với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng, 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên, giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng. (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu, Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và trực tiếp thực hiện công việc tại hiện trường với tư cách là Chỉ huy trưởng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu..33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực).Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khácNgoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Phụ trách gia công, cung cấp, lắp đặt sản phẩm từ gỗ tự nhiên) 1 -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ.- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, gia công, lắp đặt sản phẩm từ đồ gỗ cho học sinh, sinh viên với giá trị >=250 triệu đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm như trên. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.33
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.33
6 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.11
7 Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 45 - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) và một người đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một công trình kiến trúc kiểu Pháp; Tổng số thợ 40 người: Thợ xây dựng: 20 người, thợ Điện: 03 người; thợ nước: 02 người; thợ cơ khí: 02 người; thợ PCCC: 03 người; thợ mộc: 10 người (Kèm theo chứng nhận để chứng minh gồm: (i) Huấn luyện An toàn lao động; (ii) chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 40 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
3 Máy trộn bêtông Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
4 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
5 Ván khuôn, Dàn giáo thép phục vụ thi công (m2)- Kim loại Sử dụng tốt. Được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng.2500
6 Máy đào đất Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
7 Xe ô tô tự đổ Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng3
8 Máy vận thăng Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
9 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
11 Máy cưa lộng Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
12 Máy Bào đục liên hợp Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->