Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng các hạng mục đợt 1 gồm: Khối nhà học bộ môn; khối hiệu bộ; phòng chống mối mọt các khối nhà xây mới; hệ thống HTKT ngoài nhà (cấp thoát nước, cấp điện, cấp nước PCCC, bể chứa nước PCCC, nhà bao che trạm bơm); tháo dỡ các hạng mục hiện trạng; trang thiết bị dạy và học khối phòng học bộ môn; thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng các hạng mục đợt 1 gồm: Khối nhà học bộ môn; khối hiệu bộ; phòng chống mối mọt các khối nhà xây mới; hệ thống HTKT ngoài nhà (cấp thoát nước, cấp điện, cấp nước PCCC, bể chứa nước PCCC, nhà bao che trạm bơm); tháo dỡ các hạng mục hiện trạng; trang thiết bị dạy và học khối phòng học bộ môn; thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:45:00 đến ngày 2021-10-30 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,935,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng (cao 02 tầng trở lên); 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố), cấp III cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự. Riêng để chứng minh kiến trúc kiểu Pháp, Nhà thầu còn phải kèm theo Bản vẽ hoàn công hoặc hình ảnh công trình đã hoàn thành để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thực tế để đối chiếu).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (cao 02 tầng trở lên) với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng, 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên, giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng. (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu, Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và trực tiếp thực hiện công việc tại hiện trường với tư cách là Chỉ huy trưởng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực).Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khácNgoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Phụ trách gia công, cung cấp, lắp đặt sản phẩm từ gỗ tự nhiên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ.- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, gia công, lắp đặt sản phẩm từ đồ gỗ cho học sinh, sinh viên với giá trị >=250 triệu đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm như trên. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) và một người đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một công trình kiến trúc kiểu Pháp; Tổng số thợ 40 người: Thợ xây dựng: 20 người, thợ Điện: 03 người; thợ nước: 02 người; thợ cơ khí: 02 người; thợ PCCC: 03 người; thợ mộc: 10 người (Kèm theo chứng nhận để chứng minh gồm: (i) Huấn luyện An toàn lao động; (ii) chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 40 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ván khuôn, Dàn giáo thép phục vụ thi công (m2)- Kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cưa lộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Bào đục liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng các hạng mục đợt 1 gồm: Khối nhà học bộ môn; khối hiệu bộ; phòng chống mối mọt các khối nhà xây mới; hệ thống HTKT ngoài nhà (cấp thoát nước, cấp điện, cấp nước PCCC, bể chứa nước PCCC, nhà bao che trạm bơm); tháo dỡ các hạng mục hiện trạng; trang thiết bị dạy và học khối phòng học bộ môn; thiết bị PCCC) Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Hai Bà Trưng 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) và Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,126 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,692 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, giằng móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,394 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,751 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,86 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,845 | 1 m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,773 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | Tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,661 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung, kích thước gạch (10x20x30)cm, dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,724 | 1 m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên loại 1, màu đỏ, vữa XM M75, dày 18mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,811 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,507 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,67 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,903 | 1 m3 |
| B | Phần thân (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,695 | 1 m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng, tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,714 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng, tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,596 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng vì kèo, giằng. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,632 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,593 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | Tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn, tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,069 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sàn, tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,46 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,005 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,423 | Tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,013 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,739 | 1 m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | Tấn |
| 24 | Gia công thanh kèo thép C125x45x2mm mạ kẽm đỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng thanh kèo thép C125x45x2mm mạ kẽm đỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | Tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường. Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,227 | 1 m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | Tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | Tấn |
| 30 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung, kích thước gạch (6x9,5x20)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | 1 m3 |
| 31 | Lát đá granite màu đen loại 1, bậc cầu thang dày 18mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,035 | 1 m2 |
| 32 | Ôp cổ bậc đá granite màu xám trắng loại 1, vữa XM M75, dày 18mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,698 | 1 m2 |
| 33 | Khía rãnh đá granite mũi bậc cấp cầu thang (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | 1 m |
| 34 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước (0,2x0,2x1,75)m, sơn PU hoàn thiện (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 35 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,02 | 1 m |
| 36 | Gia công và đóng thanh đứng lan can bằng gỗ nhóm 2, kích thước 6x6 cm, a150mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,66 | 1 m |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,467 | 1m2 |
| 38 | Trát cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,857 | 1 m2 |
| 39 | Xây tường ngoài gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,785 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường ngoài gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,623 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch rỗng không nung kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,669 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày > 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,911 | 1 m3 |
| 44 | Xây kết cấu phức tạp gạch đặc không nung, kích thước (6x9,5x20)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,554 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường ngoài gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,664 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường ngoài lớp 2 tại vị trí khoét roăng lõm, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,38 | 1 m2 |
| 47 | Trát má cửa, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,092 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường thu hồi, vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,336 | 1 m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,926 | 1 m2 |
| 50 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,025 | 1 m2 |
| 51 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,377 | 1 m2 |
| 52 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,205 | 1 m2 |
| 53 | Trát lanh tô, giằng ô văng dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,81 | 1 m2 |
| 54 | Ôp tường vệ sinh gạch granite kích thước (30x60)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,432 | 1 m2 |
| 55 | Quét chống thấm nền vệ sinh (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,018 | 1 m2 |
| 56 | Lát sàn gạch granite kích thước (30x60)cm chống trượt. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,878 | 1 m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung nổi dày 9mm (bao gồm khung xương và vật liệu phụ khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,238 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,498 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,164 | 1m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | Tấn |
| 62 | Gia công con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | Tấn |
| 64 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | Tấn |
| 66 | Gia công li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | Tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | Tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,205 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,254 | 1 m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng conson gỗ nhóm 3, kích thước 90x90mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | 1 m3 |
| 75 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ nhóm 3, dày 2 cm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,028 | 1 m2 |
| 76 | Ốp trang trí, gỗ hai bên mái ô văng, kích thước 100x12mm, gỗ nhóm 3 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,244 | 1 m2 |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,346 | 1m2 |
| 78 | Máng xối inox dày 0.5mm, uốn tròn (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 79 | Đai đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Tôn phẳng dày 0,35mm theo màu ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,995 | 1 m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa ô thăm mái (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước (60x60)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,239 | 1 m2 |
| 83 | Lát đá granite len cửa. Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 1 m2 |
| 84 | Ôp chân tường, gạch granite kích thước (12x60)cm cắt từ gạch lát nền, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,318 | 1 m2 |
| 85 | Gia công khung đỡ bàn đá thép V40x40x3mm mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 87 | Lát đá mặt bệ Lavabo, đá loại 1, dày 18mm VXM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | 1 m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,022 | m2 |
| 89 | Trát chân tường ngoài nhà gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,044 | 1 m2 |
| 90 | Ôp đá chẻ tự nhiên, chân tường ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,044 | 1 m2 |
| C | Đắp các chi tiết kiến trúc (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,41 | 1 m |
| 2 | Đắp phù điêu mặt đứng trục 4-6 (PĐ1), vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đắp phù điêu đầu trụ trục 4-6 (PĐ2), vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp gờ cửa sổ kích thước (50x100)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,2 | 1 m |
| 5 | Kẻ roăng lõm kích thước (20x50)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,32 | 1 m |
| D | Cửa (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,19 | m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước 130x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,5 | m |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước 230x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,61 | m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano, lá sách gỗ, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,359 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano gỗ nhóm 2, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,186 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ lá sách gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,955 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ pano gỗ nhóm 2, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,317 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm kích thước (14x14x1.1)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 9 | Sơn hoa sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,897 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt khóa đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bản lề thép và sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | cái |
| 12 | Lắp đặt tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tay đẩy hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chốt định vị cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thông hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt móc gió chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | Bộ |
| E | Phần điện (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 1,2m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 0.6m, 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 3 | Máng đèn Baten lắp nổi, 2 bóng TUBE LED 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần thân vuông 300x300, bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + hộp số + công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V AC mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 20A-1P-6kA mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt vỏ bảng tủ điện chứa 10 cực (TĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cầu dao tự động, MCB 40A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cầu dao tự động, MCB 40A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cầu dao tự động, MCB 32A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cáp điện 7 sợi CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078 | 1m |
| 20 | Cáp điện 7 sợi CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903 | 1m |
| 21 | Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | 1m |
| 22 | Cáp điện 7 sợi CV (1x6,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1m |
| 23 | Cáp điện 7 sợi CV (1x8,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | 1m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 m |
| 27 | MCCB 50A-3P-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | MCB 40A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | MCB 32A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | MCB 32A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Vỏ tủ điện kích thước (400x600x180)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| F | Hệ nối đất an toàn (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Đóng cọc thép V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cọc |
| 2 | Kéo thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 3 | Cáp đồng 7 ruột CV (1x16,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | 1 m3 |
| 6 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Điểm |
| G | Điều hòa không khí (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Cáp điện 7 sợi CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1m |
| 2 | Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | 1m |
| H | Phần mạng vi tính (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1Cái |
| 2 | Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1Cái |
| 3 | Lắp đặt SWitch 24port 10/100/1000Mbps + 2port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt SWitch 24port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ Rack 19'' AMP Cabinet 9U, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Tủ |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel AMP 24 ports-Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Sợi |
| 9 | lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt cáp Cat-6UtP, 4-pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp thoại (2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | 10m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | 1 m |
| I | Vật liệu Báo cháy tự động (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn bằng sắt kích thước (400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cáp CXV/FR (4x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,5 | 1m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| J | Đèn sự cố (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn cấp cáp CV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| K | Phần cấp thoát nước (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chếch chữ Y nhựa uPVC D114, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D90, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D76, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D40, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp cầu chắn rác inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 44 | Lắp vòi hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 45 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện, đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện, loại đứng chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp gương soi kích thước (1200x800x5)mm tráng thủy có mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 49 | Lắp gương soi kích thước (850x800x5)mm tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh, V=30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| L | Bể xí tự hoại (2 cái) (thuộc Khối nhà hiệu bộ): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,625 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,967 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,216 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 c/kiện |
| 12 | Xây tường gạch không nung, kích thước (10x20x30)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, tường có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | 1 m2 |
| M | Phần móng (Khối phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,614 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,811 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,986 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,401 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,008 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,822 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,07 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | Tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | Tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,707 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung, kích thước (10x20x30)cm, dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,004 | 1 m3 |
| N | Phần thân (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,084 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,388 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,158 | 1 m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,324 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng, tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,241 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng, tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,551 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, tầng tum. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,318 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,274 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,709 | Tấn |
| 17 | Bê tông sàn tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,267 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông sàn tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,796 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,821 | 1 m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,244 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường. Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,198 | 1 m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | Tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | Tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,838 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,244 | 1 m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | Tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | Tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,317 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,964 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông nền lối đi dành cho người khuyết tật. Bê tông đá 2x4M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,236 | 1 m3 |
| 32 | Xây tường ngoài gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,258 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung, kích thước (9.5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,816 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường trong gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường trong gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày > 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,177 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường trong bằng gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 1 m3 |
| 37 | Xây tường trong bằng gạch rỗng không nung, kích thước (9,5x13,5x20)cm, dày > 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,436 | 1 m3 |
| 38 | Xây kết cấu phức tạp gạch đặc không nung, kích thước (6x9,5x20)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,322 | 1 m3 |
| 39 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung, kích thước (6x9,5x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,789 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường ngoài, hộp kỹ thuật gạch không nung, kích thước (6x9,5x20)cm dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,774 | 1 m3 |
| 41 | Xây hộp kỹ thuật gạch không nung, kích thước (6x9,5x20)cm dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | 1 m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C125x45x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | Tấn |
| 44 | Gia công con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng con bọ đỡ xà gồ sắt V70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | Tấn |
| 46 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,481 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,481 | Tấn |
| 48 | Gia công li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng li tô thép hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | Tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 125x125x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | Tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | Tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,888 | 1m2 |
| 55 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ nhóm 3, dày 2 cm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,575 | 1 m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng conson gỗ nhóm 3 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,728 | 1 m3 |
| 57 | Thi công vách ngăn gỗ nhóm 3 trang trí mái ô văng sảnh bên, kích thước 18mm dày 12mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | 1 m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,695 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường ngoài gạch không nung vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199,311 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường ngoài lớp 2 tại vị trí khoét roăng lõm, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,707 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.005,19 | 1 m2 |
| 62 | Trát má cửa, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,219 | 1 m2 |
| 63 | Trát cầu thang dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,198 | 1 m2 |
| 64 | Trát trụ, cột dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,654 | 1 m2 |
| 65 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,563 | 1 m2 |
| 66 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,521 | 1 m2 |
| 67 | Trát lanh tô, giằng ô văng dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,894 | 1 m2 |
| 68 | Quét chống thấm sàn vệ sinh (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,365 | 1 m2 |
| 69 | Xây bục giảng bằng gạch không nung rỗng, kích thước (9.5x13.5x20)cm dày > 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 70 | Đắp nền bục giảng tận dụng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,935 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông nền bục giảng. Bê tông đá 2x4M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo loại 1, kích thước (30x30)cm. Vữa XM M75, màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,15 | 1 m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước (60x60)cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,545 | 1 m2 |
| 74 | Lát sàn gạch granite (30x60)cm chống trượt. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,45 | 1 m2 |
| 75 | Lát đá granite len cửa màu đen, đá loại 1, dày 18mm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | 1 m2 |
| 76 | Lát bậc tam cấp, đá granite khò nhám loại 1, kích thước (30x30)cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,618 | 1 m2 |
| 77 | Lát đá granite bậc cầu thang, đá loại 1, dày 18mm, Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,982 | 1 m2 |
| 78 | Khía rãnh mũi bậc cấp (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,5 | 1 m |
| 79 | Lát đá mặt bệ Lavabo, đá loại 1 dày 18mm, VXM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,784 | 1 m2 |
| 80 | Gia công khung đỡ bàn đá thép V40x40x3mm mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | Tấn |
| 82 | Ôp chân tường,viền tường, viền trụ, cột gạch granite kích thước (12x60)cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,377 | 1 m2 |
| 83 | Ôp tường vệ sinh gạch granite kích thước (30x60)cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,4 | 1 m2 |
| 84 | Trát chân tường ngoài nhà gạch không nung, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | 1 m2 |
| 85 | Ôp chân tường đá chẻ tự nhiên màu xám, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | 1 m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,665 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao dày 9mm, phòng vệ sinh tầng (bao gồm khung xương và vật liệu phụ khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3 | m2 |
| 88 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, kích thước D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,824 | 1 m |
| 89 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, kích thước D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 1 m |
| 90 | Gia công và đóng mặt gỗ tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước (150x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | 1 m |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,038 | 1m2 |
| 92 | Gia công lan can inox ram dốc, ống D42x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox ram dốc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,355 | m2 |
| 94 | Máng xối inox dày 0.5mm, uốn tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,629 | 1m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.757,862 | 1m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,652 | 1m2 |
| O | Đắp các chi tiết kiến trúc (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,84 | 1 m |
| 2 | Đắp phù điêu 4 góc tường đầu hồi (PĐ3), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp phù điêu cửa đi trục 9-10 (PĐ4), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đáp nổi chi tiết trang trí hình tròn (PĐ5), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 5 | Đáp nổi chi tiết trang trí hình vuông (PĐ6), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | m2 |
| 6 | Đáp nổi chi tiết trang trí hình vuông (PĐ7), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ8), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ9), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ10), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa tầng 1 (PĐ11), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S10 tầng mái (PĐ12), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S9 tầng mái (PĐ13), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S10* tầng mái (PĐ14), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S11 tầng mái (PĐ15), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp nổi chi tiết trang trí trên cửa S10 tầng mái (PĐ16), vữa XM M75, có lưới mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp nổi chi tiết trang trí trụ lan can trục 9-10 (PĐ17), vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đắp gờ cửa sổ kích thước (15x150)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,725 | 1 m |
| 18 | Đắp gờ cửa sổ kích thước (15x50)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m |
| 19 | Kẻ roăng lõm kích thước (20x80)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | 1 m |
| 20 | Kẻ roăng lõm kích thước (40x45)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,472 | 1 m |
| 21 | Kẻ roăng lõm kích thước (20x45)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1 m |
| 22 | Kẻ roăng lõm cầu thang kích thước (15x40)mm, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8 | 1 m |
| P | Cửa (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước (130x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,39 | m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước (150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,36 | m |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và sơn khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, kích thước (80x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,78 | m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano, lá sách gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,175 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa đi Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,618 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ lá sách gỗ, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,414 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và sơn cửa sổ gỗ nhóm 2, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,841 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 1 tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,343 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt khóa gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bản lề thép sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.442 | cái |
| 13 | Lắp đặt chốt định vị chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt thông hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt móc gió chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | Bộ |
| Q | Phần điện phòng học bộ môn | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Loại 2 bóng TUBE LED 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 Bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Loại 1 bóng TUBE LED 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 1,2m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 Bộ |
| 4 | Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng TUBE LED 0.6m, 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần thân vuông kích thước (300x300)mm, bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250V mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V AC mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 16 | Tủ đựng cáp kích thước 300x200x150, dày 1,2mm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ bảng tủ điện chứa 2-4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ bảng tủ điện chứa 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Cầu dao tự động, MCB 32A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cầu dao tự động, MCB 32A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Cáp điện 7 sợi CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.226 | 1m |
| 24 | Cáp điện 7 sợi CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | 1m |
| 25 | Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | 1m |
| 26 | Cáp điện 7 sợi CV (1x6,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571 | 1m |
| 27 | Cáp điện 7 sợi CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m |
| 28 | Cáp điện 7 sợi CVV (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | 1 m |
| 32 | MCCB 100A-3P-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | MCCB 80A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | MCB 32A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | MCB 32A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Vỏ tủ điện kích thước (500x700x250)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 43 | MCCB 80A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | MCB 32A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | MCB 32A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 46 | MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 47 | MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Vỏ tủ điện kích thước (400x600x180)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 51 | MCCB 200A-3P-35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | MCCB 100A-3P-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | MCCB 50A-3P-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Vỏ tủ điện kích thước (700x900x300)mm, bao gồm thanh đồng, đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| R | Hệ nối đất an toàn (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Đóng cọc thép V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cọc |
| 2 | Kéo thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp điện 7 sợi CV (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | 1 m3 |
| 6 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Điểm |
| S | Các phòng học chức năng (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V AC + mặt che + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 2 | Cáp điện 7 sợi CV (1x4,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1m |
| 3 | Cáp điện 7 sợi CV (1x6,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | 1 m |
| T | Phần mạng vi tính (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nhựa + 2 hạt RL45 Cat6 mặt che đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt SWitch 48port 10/100/1000Mbps+2port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt SWitch 48port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt SWitch 24port 10/100/1000Mbps+2port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ phát song Wifi 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1Bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ Rack 19'' AMP Cabinet 12U, D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1Tủ |
| 8 | Lắp đặt Patch Panel AMP 48 ports-Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Patch Panel AMP 24 ports-Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | Sợi |
| 11 | lắp đặt Cabie Patchcord RJ45-RJ45 (3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt cáp Cat-6UtP, 4-pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,4 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609 | 1 m |
| U | Vật liệu Báo cháy tự động (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn bằng sắt, kích thước 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,2 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV/FR (4x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,3 | 1m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| V | Đèn sự cố (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn cấp cáp CV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | 1m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| W | Phần cấp nước khối phòng học bộ môn (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20 mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp vòi hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện, đặt âm loại dương vành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt van khóa 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp phễu thu inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp gương soi kích thước (2500x800x5)mm tráng bạc (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp gương soi kích thước (2090x800x5)mm tráng bạc (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| X | Phần thoát nước khối phòng học bộ môn: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chếch chử Y nhựa PVC D114, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D49, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 13 | Lắp phễu thu inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D90, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chếch (chữ Y) nhựa uPVC D76, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| Y | Thoát nước mưa (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| Z | Bể xí tự hoại (Khối phòng học bộ môn): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,785 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,512 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,148 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 1 m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | Tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 c/kiện |
| 13 | Xây tường gạch không nung, kích thước (10x20x30)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,012 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, tường có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,84 | 1 m2 |
| AA | Cấp điện ngoài nhà (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Cáp điện 4 lõi CXV/DSTA (4x10)mm2 (Nhà hiệu bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,256 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ kích thước (6x9.5x20)cm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 1 m2 |
| 7 | Cáp điện 4 sợi CXV/DSTA (4x35)mm2 (Phòng học bộ môn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 m |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | 1 m3 |
| 11 | Đắp bột đá đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ kích thước (6x9.5x20)cm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| AB | Cấp nước ngoài nhà (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm (Nhà hiệu bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm (Phòng học bộ môn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 1 m |
| AC | Thoát nước ngoài nhà hiệu bộ (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Đào móng mương, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,441 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá móng đường ống công trình, ống nhựa uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,554 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,502 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,065 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,696 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,901 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | 1 c/kiện |
| 11 | Xây mương gạch không nung kích thước (10x20x30)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,696 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài mương, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,292 | 1 m2 |
| 13 | Láng thành trong và đáy mương, có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,759 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220, dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| AD | Thoát nước ngoài nhà khối phòng học bộ môn (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,157 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,197 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương bằng gạch không nung kích thước (10x20x30)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,906 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,36 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,232 | 1 m2 |
| 8 | Đắp bột đá móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 1 tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1 c/kiện |
| 12 | Trát tường mương ngoài nhà, dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,676 | 1 m2 |
| 13 | Láng đáy và thành, có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,456 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,231 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống (220x6.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| AE | Bể cứu hỏa (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hoả, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,535 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,389 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông thành bể chứa. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,269 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,24 | 1 m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,252 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước V20, rộng 250mm, dày 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 11 | Láng bể nước có đánh màu, vữa XM M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,75 | 1 m2 |
| AF | Phụ kiện trạm bơm (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34, dày 2,3mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu thu hẹp tráng kẽm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu thu hẹp tráng kẽm D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Giỏ lọc + lúp bê 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Rơle áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Giỏ lọc + lúp bê 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CVV(3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D150 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1 m |
| 19 | Hệ mồi nước trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| AG | Nhà điều khiển bơm (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Gia công cột, kèo thép bằng thép ống tráng kẽm(theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột, kèo thép bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | Tấn |
| 3 | Bu lông D18, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp kích thước (30x60x1,2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | 1 m2 |
| 6 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Xây tường gạch rỗng không nung, kích thước (9.5x13.5x20)cm, dày > 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lưới thép B40, khung thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,302 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,091 | 1m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 12 | Máng xối rộng 550mm, tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m |
| AH | Vật liệu đường ống chữa cháy (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,6mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,2 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước (0,9x0,6x0,24)m, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước (0,6x0,5x0,18)m, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van gốc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cáp CVV(3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6 | 1m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/50 đường kính ống 60mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6 | 1 m |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 18 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống kích thước (6,0x9,5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678 | Viên |
| AI | Vật liệu Báo cháy tự động (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy tự động 16 kênh + ắc quy theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1TTâm |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,2 | 1m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn cấp cáp CV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m |
| 6 | Cáp điện 7 sợi CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | 1 m3 |
| AJ | Chống sét (thuộc hạng mục Hệ thống kỹ thuật ngoài nhà): | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=146m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khớp nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cột lắp kim thu sét thép tráng kẽm D50 cao 5m (theo hồ so thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khoan đặt cọc thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 5 | Đóng cọc đồng thoát sét D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt dây CV lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 11 | Dây chằng đở trụ lắp kim thu sét (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m3 |
| AK | Chống mối Nhà Hiệu bộ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | 1 m3 |
| 4 | Xử lý phòng mối nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m2 |
| AL | Chống mối Khối phòng học bộ môn: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,35 | 1 m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,35 | m3 |
| 4 | Xử lý phòng mối nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,537 | m2 |
| AM | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông Phòng hiệu trưởng + kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Phá dỡ dầm móng bê tông Phòng hiệu trưởng + kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Phòng hiệu trưởng + kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ dầm móng bê tông nhà thí nghiệm hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà thí nghiệm hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông nhà để xe giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông nhà tập thể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm móng bê tông nhà tập thể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà tập thể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,672 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,368 | 1 m3 |
| AN | Thiết bị Phòng học bộ môn Hóa học | |||
| 1 | Ghế thực hành học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá để vật dụng, hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AO | Thiết bị Phòng thí nghiệm Sinh | |||
| 1 | Ghế thực hành học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá để vật dụng, hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AP | Thiết bị Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ | |||
| 1 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AQ | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 2 | Bình CO2 loại MT3 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=125m3/h; H=60m, 3x380V - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=125m3/h; H=60m + bộ khởi động tự động - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm tăng áp tự động 3 pha, Q-0-10,2m3/h, H=74,8-26,7m, N=3kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Bình duy trì áp lực 100L - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 8 | Cuộn vòi vải D65 dài 20m - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 9 | Lăng chữa cháy D16 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cuộn vòi vải D50 dài 20m - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vòi |
| 11 | Lăng chữa cháy D13 - phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng (cao 02 tầng trở lên); 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố), cấp III cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự. Riêng để chứng minh kiến trúc kiểu Pháp, Nhà thầu còn phải kèm theo Bản vẽ hoàn công hoặc hình ảnh công trình đã hoàn thành để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thực tế để đối chiếu).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (cao 02 tầng trở lên) với giá trị hợp đồng >= 7.500 triệu đồng, 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên, giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng và 01 Hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên có giá trị >= 250 triệu đồng. (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu, Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và trực tiếp thực hiện công việc tại hiện trường với tư cách là Chỉ huy trưởng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc danh mục các công trình kiến trúc Pháp tiêu biểu trên địa bàn thành phố Huế đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực).Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khácNgoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Phụ trách gia công, cung cấp, lắp đặt sản phẩm từ gỗ tự nhiên) | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ.- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, gia công, lắp đặt sản phẩm từ đồ gỗ cho học sinh, sinh viên với giá trị >=250 triệu đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm như trên. Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 7 | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 45 | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) và một người đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một công trình kiến trúc kiểu Pháp; Tổng số thợ 40 người: Thợ xây dựng: 20 người, thợ Điện: 03 người; thợ nước: 02 người; thợ cơ khí: 02 người; thợ PCCC: 03 người; thợ mộc: 10 người (Kèm theo chứng nhận để chứng minh gồm: (i) Huấn luyện An toàn lao động; (ii) chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 40 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 5 | Ván khuôn, Dàn giáo thép phục vụ thi công (m2)- Kim loại | Sử dụng tốt. Được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng. | 2500 |
| 6 | Máy đào đất | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 11 | Máy cưa lộng | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 12 | Máy Bào đục liên hợp | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi